B3 · BRL

FRAS3

Frasle Mobility S.A.

22,60 R$+1,21% (0,27 R$)
Biên độ trong ngày
22,38 R$ – 22,91 R$
Khối lượng trong ngày
4,1 Tr R$
Biên độ 52 tuần
19,11 R$ – 25,84 R$

Theo dõi FRAS3 trên Fuolio

Xem FRAS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

FRAS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
6,3 T R$
P/E
21,63
P/B
2,51
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,75%
Nợ ròng/EBITDA
2,51

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FRAS3 là 2,75%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,72%.

Lịch sử giá FRAS3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của FRAS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+6,95%+57,42%+97,72%
Biến động (năm hóa)17,75%22,64%32,60%
Mức sụt giảm tối đa-16,41%-27,35%-32,74%
Số tháng tăng8/1223/3638/60

Đầu tư vào FRAS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.977,18 R$.

Giá trị hôm nay với FRAS3
1.977,18 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+97,72%
Lợi nhuận mỗi năm
+14,61%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của FRAS3

Định giá

  • P/E
    21,63
  • P/B
    2,51
  • EV/EBITDA
    8,95
  • EV/EBIT
    12,15
  • EV/Doanh thu
    1,62
  • P/EBIT
    8,74
  • P/S
    1,17
  • P/OCF
    4,52
  • P/FCF
    5,31
  • Earnings yield
    8,23%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,04 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    8,99 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    2,5 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,51
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,97
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,50
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,41
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,44
  • Tỷ số tiền mặt
    0,94

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    33,34%
  • Biên EBITDA
    18,11%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    13,34%
  • Biên lợi nhuận ròng
    5,43%
  • Vòng quay tài sản
    0,77

Khả năng sinh lời

  • ROE
    11,62%
  • ROA
    4,20%
  • ROIC
    12,41%
  • Payout
    59,41%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    18,88%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    1,19%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    38,46%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -24,70%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    12,36%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -12,89%

Giá hợp lý của FRAS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 22,60 R$.

Giá hợp lý theo Graham
14,54 R$
Thấp hơn giá 35,67%

√(22,50 × 1,04 R$ × 8,99 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
7,64 R$
Thấp hơn giá 66,21%

0,46 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của FRAS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E24,4515,0512,1612,675,964,8513,964,45
P/B2,732,462,471,461,140,960,660,50
EV/EBITDA9,539,127,276,374,814,163,963,03
Tỷ suất cổ tức2,54%2,97%2,45%2,95%2,71%0,73%6,17%5,28%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,99 R$1,36 R$1,40 R$0,76 R$2,28 R$2,03 R$0,40 R$1,01 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,85 R$8,34 R$6,89 R$6,59 R$11,94 R$10,31 R$8,42 R$8,93 R$
ROE11,16%16,33%20,28%11,52%19,10%19,73%4,73%11,29%
ROIC12,38%12,35%18,88%13,14%14,93%12,12%5,19%12,51%
Biên lợi nhuận gộp32,71%33,55%33,60%29,54%28,98%28,72%25,61%26,61%
Biên EBITDA18,06%17,09%19,69%14,82%15,05%19,80%12,83%16,10%
Biên lợi nhuận ròng5,04%9,27%11,14%6,70%8,18%11,27%2,70%8,18%
Nợ ròng/EBITDA2,700,960,390,651,571,391,020,77

Báo cáo tài chính của FRAS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần5,5 T R$4 T R$3,4 T R$3,1 T R$2,6 T R$1,7 T R$
Giá vốn hàng bán-3,7 T R$-2,6 T R$-2,3 T R$-2,2 T R$-1,8 T R$-1,2 T R$
Lợi nhuận gộp1,8 T R$1,3 T R$1,1 T R$903,5 Tr R$748,3 Tr R$479,9 Tr R$
EBITDA991,5 Tr R$677,9 Tr R$667,2 Tr R$453,1 Tr R$388,7 Tr R$330,9 Tr R$
EBIT724,1 Tr R$519,2 Tr R$542,6 Tr R$333 Tr R$275,2 Tr R$240 Tr R$
Kết quả tài chính-403,2 Tr R$24,1 Tr R$-15,9 Tr R$-84,2 Tr R$-49,1 Tr R$14,6 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế320,9 Tr R$543,3 Tr R$526,7 Tr R$248,8 Tr R$226 Tr R$254,6 Tr R$
Thuế thu nhập-37,7 Tr R$-168,6 Tr R$-138 Tr R$-45,5 Tr R$-15,4 Tr R$-72,5 Tr R$
Lợi nhuận ròng276,9 Tr R$367,7 Tr R$377,4 Tr R$204,8 Tr R$211,2 Tr R$188,4 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

FRAS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
FRAS3Frasle Mobility21,632,512,75%11,62%6,3 T R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,971,1323,69%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

FRAS3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,93%2017
  • 5,28%2018
  • 6,17%2019
  • 0,73%2020
  • 2,71%2021
  • 2,95%2022
  • 2,45%2023
  • 2,97%2024
  • 2,54%2025
  • 2,75%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/07/202624/08/20260,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202516/01/20260,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/07/202514/08/20250,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202423/01/20250,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/07/202414/08/20240,25 R$
Cổ tức22/04/202430/04/20240,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202323/01/20240,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/07/202314/08/20230,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202219/01/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/07/202224/08/20220,09 R$
Cổ tức18/04/202228/04/20220,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202119/01/20220,11 R$
Xem tất cả 48 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/07/202118/08/20210,09 R$
Cổ tức16/04/202130/04/20210,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202020/01/20210,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201923/01/20200,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/07/201909/08/20190,04 R$
Cổ tức06/05/201915/05/20190,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201823/01/20190,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/201825/07/20180,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201723/01/20180,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/201725/07/20170,12 R$
Cổ tức04/05/201712/05/20170,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/201625/01/20170,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/07/201602/08/20160,04 R$
Cổ tức08/04/201605/05/20160,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/201527/01/20160,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201522/07/20150,06 R$
Cổ tức15/04/201528/04/20150,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/201426/01/20150,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/201425/07/20140,07 R$
Cổ tức14/04/201430/04/20140,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201327/01/20140,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201325/07/20130,08 R$
Cổ tức04/04/201323/04/20130,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201230/01/20130,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/06/201217/07/20120,04 R$
Cổ tức28/03/201211/04/20120,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/201124/01/20120,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/06/201111/07/20110,08 R$
Cổ tức15/04/201129/04/20110,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/200210/07/20020,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/12/200121/12/20010,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/07/200122/08/20010,05 R$
Cổ tức28/03/200126/04/20010,05 R$
Cổ tức27/04/200012/05/20000,02 R$
Cổ tức29/04/1999—0,06 R$
Cổ tức27/04/1998—0,07 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu14/04/201425,00% bằng cổ phiếu
Chia tách08/04/20103 đổi 2
Gộp cổ phiếu29/04/20041 đổi 1000

Về Frasle Mobility

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Material Rodoviário
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
38,13%
Cổ phiếu đã phát hành
280,34 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
5,3 Tr R$
Niêm yết từ
01/10/2002
CNPJ
88.610.126/0001-29

A Fras-le S.A. (marca corporativa Frasle Mobility), negociada na B3 sob o ticker FRAS3, fabrica componentes para sistemas de frenagem e soluções de mobilidade para veículos leves, pesados e aplicações industriais. O portfólio inclui pastilhas, lonas e materiais de fricção, além de linhas associadas para reposição e fornecimento a montadoras. A companhia integra o ecossistema industrial da Randoncorp e opera com presença em múltiplos países por meio de unidades próprias e subsidiárias. No mercado, a empresa combina receita de reposição automotiva com contratos de fornecimento para fabricantes, reduzindo concentração em um único canal. A operação envolve engenharia de materiais, testes de desempenho e escala fabril voltada para padrões técnicos e regulatórios de diferentes regiões. A estratégia de crescimento inclui expansão internacional, integração de marcas e ganho de eficiência operacional em cadeias de suprimentos com forte exposição a aço, resinas e logística global.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
RANDONCORP S.A.Cổ đông kiểm soát50,63%0,00%50,63%
TPE GESTORA DE RECURSOS LTDA21,99%0,00%21,99%
DRAMD PARTICIPAÇÕES E ADMINISTRAÇÃO LTDACổ đông kiểm soát10,09%0,00%10,09%
PREVI-Caixa Previdência Funcionários Banco do Brasil9,07%0,00%9,07%
DAVID ABRAMO RANDONCổ đông kiểm soát0,03%0,00%0,03%
ALEXANDRE RANDONCổ đông kiểm soát0,02%0,00%0,02%
DANIEL RAUL RANDONCổ đông kiểm soát0,02%0,00%0,02%
MAURIEN HELENA RANDON BARBOSACổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
ROSELI BEATRIZ RANDONCổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
Outros7,07%0,00%7,07%
Ações Tesouraria1,07%0,00%1,07%

Câu hỏi về FRAS3

Giá FRAS3 hôm nay là bao nhiêu?

FRAS3 đang ở mức 22,60 R$ (1,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

FRAS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

FRAS3 đã trả 0,61 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,54%.

P/E và P/B của FRAS3 là bao nhiêu?

FRAS3 đang giao dịch với P/E là 21,63 và P/B là 2,51.

FRAS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

FRAS3 sinh lời 6,95% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,75% và mức sụt giảm tối đa -16,41%.

FRAS3 thuộc ngành nào?

Frasle Mobility hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Material Rodoviário.