B3 · BRL
FRAS3
Frasle Mobility S.A.
- Biên độ trong ngày
- 22,38 R$ – 22,91 R$
- Khối lượng trong ngày
- 4,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 19,11 R$ – 25,84 R$
Theo dõi FRAS3 trên Fuolio
Xem FRAS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFRAS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 6,3 T R$
- P/E
- 21,63
- P/B
- 2,51
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,75%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,51
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FRAS3 là 2,75%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,72%.
Lịch sử giá FRAS3
Rủi ro và lợi nhuận của FRAS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +6,95% | +57,42% | +97,72% |
| Biến động (năm hóa) | 17,75% | 22,64% | 32,60% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,41% | -27,35% | -32,74% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 23/36 | 38/60 |
Đầu tư vào FRAS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.977,18 R$.
- Giá trị hôm nay với FRAS3
- 1.977,18 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +97,72%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +14,61%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FRAS3
Định giá
- P/E21,63
- P/B2,51
- EV/EBITDA8,95
- EV/EBIT12,15
- EV/Doanh thu1,62
- P/EBIT8,74
- P/S1,17
- P/OCF4,52
- P/FCF5,31
- Earnings yield8,23%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,04 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,99 R$
Nợ vay
- Nợ ròng2,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,51
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,97
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,50
- Hệ số thanh toán hiện hành2,41
- Hệ số thanh toán nhanh1,44
- Tỷ số tiền mặt0,94
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp33,34%
- Biên EBITDA18,11%
- Biên lợi nhuận hoạt động13,34%
- Biên lợi nhuận ròng5,43%
- Vòng quay tài sản0,77
Khả năng sinh lời
- ROE11,62%
- ROA4,20%
- ROIC12,41%
- Payout59,41%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)18,88%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)1,19%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)38,46%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-24,70%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)12,36%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-12,89%
Giá hợp lý của FRAS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 22,60 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 14,54 R$
- Thấp hơn giá 35,67%
√(22,50 × 1,04 R$ × 8,99 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,64 R$
- Thấp hơn giá 66,21%
0,46 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của FRAS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 24,45 | 15,05 | 12,16 | 12,67 | 5,96 | 4,85 | 13,96 | 4,45 |
| P/B | 2,73 | 2,46 | 2,47 | 1,46 | 1,14 | 0,96 | 0,66 | 0,50 |
| EV/EBITDA | 9,53 | 9,12 | 7,27 | 6,37 | 4,81 | 4,16 | 3,96 | 3,03 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,54% | 2,97% | 2,45% | 2,95% | 2,71% | 0,73% | 6,17% | 5,28% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,99 R$ | 1,36 R$ | 1,40 R$ | 0,76 R$ | 2,28 R$ | 2,03 R$ | 0,40 R$ | 1,01 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,85 R$ | 8,34 R$ | 6,89 R$ | 6,59 R$ | 11,94 R$ | 10,31 R$ | 8,42 R$ | 8,93 R$ |
| ROE | 11,16% | 16,33% | 20,28% | 11,52% | 19,10% | 19,73% | 4,73% | 11,29% |
| ROIC | 12,38% | 12,35% | 18,88% | 13,14% | 14,93% | 12,12% | 5,19% | 12,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,71% | 33,55% | 33,60% | 29,54% | 28,98% | 28,72% | 25,61% | 26,61% |
| Biên EBITDA | 18,06% | 17,09% | 19,69% | 14,82% | 15,05% | 19,80% | 12,83% | 16,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,04% | 9,27% | 11,14% | 6,70% | 8,18% | 11,27% | 2,70% | 8,18% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,70 | 0,96 | 0,39 | 0,65 | 1,57 | 1,39 | 1,02 | 0,77 |
Báo cáo tài chính của FRAS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,5 T R$ | 4 T R$ | 3,4 T R$ | 3,1 T R$ | 2,6 T R$ | 1,7 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,7 T R$ | -2,6 T R$ | -2,3 T R$ | -2,2 T R$ | -1,8 T R$ | -1,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,8 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 903,5 Tr R$ | 748,3 Tr R$ | 479,9 Tr R$ |
| EBITDA | 991,5 Tr R$ | 677,9 Tr R$ | 667,2 Tr R$ | 453,1 Tr R$ | 388,7 Tr R$ | 330,9 Tr R$ |
| EBIT | 724,1 Tr R$ | 519,2 Tr R$ | 542,6 Tr R$ | 333 Tr R$ | 275,2 Tr R$ | 240 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -403,2 Tr R$ | 24,1 Tr R$ | -15,9 Tr R$ | -84,2 Tr R$ | -49,1 Tr R$ | 14,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 320,9 Tr R$ | 543,3 Tr R$ | 526,7 Tr R$ | 248,8 Tr R$ | 226 Tr R$ | 254,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -37,7 Tr R$ | -168,6 Tr R$ | -138 Tr R$ | -45,5 Tr R$ | -15,4 Tr R$ | -72,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 276,9 Tr R$ | 367,7 Tr R$ | 377,4 Tr R$ | 204,8 Tr R$ | 211,2 Tr R$ | 188,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FRAS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| FRAS3Frasle Mobility | 21,63 | 2,51 | 2,75% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,71 | 1,05 | 25,38% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
FRAS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,93%2017
- 5,28%2018
- 6,17%2019
- 0,73%2020
- 2,71%2021
- 2,95%2022
- 2,45%2023
- 2,97%2024
- 2,54%2025
- 2,75%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/07/2026 | 24/08/2026 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2025 | 16/01/2026 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/07/2025 | 14/08/2025 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 23/01/2025 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2024 | 14/08/2024 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2024 | 30/04/2024 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2023 | 23/01/2024 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/07/2023 | 14/08/2023 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2022 | 19/01/2023 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/07/2022 | 24/08/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2022 | 28/04/2022 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2021 | 19/01/2022 | 0,11 R$ |
Xem tất cả 48 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2021 | 18/08/2021 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2021 | 30/04/2021 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2020 | 20/01/2021 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2019 | 23/01/2020 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/07/2019 | 09/08/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2019 | 15/05/2019 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2018 | 23/01/2019 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2018 | 25/07/2018 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2017 | 23/01/2018 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2017 | 25/07/2017 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2017 | 12/05/2017 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2016 | 25/01/2017 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/07/2016 | 02/08/2016 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2016 | 05/05/2016 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2015 | 27/01/2016 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2015 | 22/07/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2015 | 28/04/2015 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2014 | 26/01/2015 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2014 | 25/07/2014 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2014 | 30/04/2014 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2013 | 27/01/2014 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2013 | 25/07/2013 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 04/04/2013 | 23/04/2013 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2012 | 30/01/2013 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2012 | 17/07/2012 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 28/03/2012 | 11/04/2012 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2011 | 24/01/2012 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/06/2011 | 11/07/2011 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2011 | 29/04/2011 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2002 | 10/07/2002 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/12/2001 | 21/12/2001 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/07/2001 | 22/08/2001 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 28/03/2001 | 26/04/2001 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2000 | 12/05/2000 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1999 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 27/04/1998 | — | 0,07 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 14/04/2014 | 25,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 08/04/2010 | 3 đổi 2 |
| Gộp cổ phiếu | 29/04/2004 | 1 đổi 1000 |
Về Frasle Mobility
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Material Rodoviário
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 38,13%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 280,34 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 5,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 01/10/2002
- CNPJ
- 88.610.126/0001-29
A Fras-le S.A. (marca corporativa Frasle Mobility), negociada na B3 sob o ticker FRAS3, fabrica componentes para sistemas de frenagem e soluções de mobilidade para veículos leves, pesados e aplicações industriais. O portfólio inclui pastilhas, lonas e materiais de fricção, além de linhas associadas para reposição e fornecimento a montadoras. A companhia integra o ecossistema industrial da Randoncorp e opera com presença em múltiplos países por meio de unidades próprias e subsidiárias. No mercado, a empresa combina receita de reposição automotiva com contratos de fornecimento para fabricantes, reduzindo concentração em um único canal. A operação envolve engenharia de materiais, testes de desempenho e escala fabril voltada para padrões técnicos e regulatórios de diferentes regiões. A estratégia de crescimento inclui expansão internacional, integração de marcas e ganho de eficiência operacional em cadeias de suprimentos com forte exposição a aço, resinas e logística global.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| RANDONCORP S.A.Cổ đông kiểm soát | 50,63% | 0,00% | 50,63% |
| TPE GESTORA DE RECURSOS LTDA | 21,99% | 0,00% | 21,99% |
| DRAMD PARTICIPAÇÕES E ADMINISTRAÇÃO LTDACổ đông kiểm soát | 10,09% | 0,00% | 10,09% |
| PREVI-Caixa Previdência Funcionários Banco do Brasil | 9,07% | 0,00% | 9,07% |
| DAVID ABRAMO RANDONCổ đông kiểm soát | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| ALEXANDRE RANDONCổ đông kiểm soát | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| DANIEL RAUL RANDONCổ đông kiểm soát | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| MAURIEN HELENA RANDON BARBOSACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| ROSELI BEATRIZ RANDONCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 7,07% | 0,00% | 7,07% |
| Ações Tesouraria | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
Câu hỏi về FRAS3
Giá FRAS3 hôm nay là bao nhiêu?
FRAS3 đang ở mức 22,60 R$ (1,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
FRAS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
FRAS3 đã trả 0,61 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,54%.
P/E và P/B của FRAS3 là bao nhiêu?
FRAS3 đang giao dịch với P/E là 21,63 và P/B là 2,51.
FRAS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FRAS3 sinh lời 6,95% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,75% và mức sụt giảm tối đa -16,41%.
FRAS3 thuộc ngành nào?
Frasle Mobility hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Material Rodoviário.