B3 · BRL
EQTL3
Equatorial S.A.
- Biên độ trong ngày
- 40,12 R$ – 41,05 R$
- Khối lượng trong ngày
- 537 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 33,61 R$ – 46,32 R$
Theo dõi EQTL3 trên Fuolio
Xem EQTL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEQTL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 51,2 T R$
- P/E
- 53,42
- P/B
- 1,96
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,89%
- Nợ ròng/EBITDA
- 8,70
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EQTL3 là 3,89%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,80%.
Lịch sử giá EQTL3
Rủi ro và lợi nhuận của EQTL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +15,65% | +39,29% | +100,05% |
| Biến động (năm hóa) | 20,86% | 21,07% | 21,65% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,35% | -22,11% | -22,11% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 19/36 | 33/60 |
Đầu tư vào EQTL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.760,28 R$.
- Giá trị hôm nay với EQTL3
- 1.760,28 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +76,03%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,98%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EQTL3
Định giá
- P/E53,42
- P/B1,96
- EV/EBITDA13,54
- EV/EBIT18,82
- EV/Doanh thu2,65
- P/EBIT6,73
- P/S0,95
- P/OCF17,32
- P/FCF-11,52
- Earnings yield5,31%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,76 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu20,74 R$
Nợ vay
- Nợ ròng92,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA8,70
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu3,21
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,53
- Hệ số thanh toán hiện hành1,57
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt0,55
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp25,57%
- Biên EBITDA19,57%
- Biên lợi nhuận hoạt động14,08%
- Biên lợi nhuận ròng3,27%
- Vòng quay tài sản0,45
Khả năng sinh lời
- ROE3,67%
- ROA1,49%
- ROIC5,00%
- Payout208,06%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)23,39%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-20,36%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)14,78%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-40,31%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)9,24%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-73,77%
Giá hợp lý của EQTL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 40,65 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 18,85 R$
- Thấp hơn giá 53,64%
√(22,50 × 0,76 R$ × 20,74 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 14,66 R$
- Thấp hơn giá 63,93%
0,88 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EQTL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 28,89 | 12,22 | 19,74 | 22,18 | 6,90 | 7,85 | 9,52 | 16,37 |
| P/B | 1,71 | 1,15 | 1,62 | 1,64 | 1,75 | 1,90 | 2,35 | 2,29 |
| EV/EBITDA | 11,57 | 9,80 | 10,49 | 12,09 | 8,86 | 7,01 | 8,04 | 10,54 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,82% | 1,64% | 0,98% | 2,37% | 3,19% | 1,38% | 4,17% | 8,13% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,33 R$ | 2,24 R$ | 1,81 R$ | 1,22 R$ | 3,27 R$ | 2,95 R$ | 2,39 R$ | 4,55 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 22,50 R$ | 23,84 R$ | 22,04 R$ | 16,45 R$ | 12,94 R$ | 12,15 R$ | 9,67 R$ | 32,48 R$ |
| ROE | 5,92% | 9,41% | 8,21% | 7,40% | 25,30% | 24,23% | 24,72% | 14,01% |
| ROIC | 6,37% | 8,22% | 8,61% | 5,66% | 12,40% | 13,78% | 12,02% | 10,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,13% | 28,78% | 29,63% | 31,57% | 28,45% | 33,46% | 30,48% | 25,91% |
| Biên EBITDA | 20,92% | 23,85% | 23,23% | 23,91% | 23,81% | 30,72% | 26,27% | 22,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,22% | 6,20% | 5,06% | 5,06% | 15,24% | 16,63% | 12,85% | 8,16% |
| Nợ ròng/EBITDA | 7,11 | 6,63 | 6,18 | 7,40 | 4,44 | 2,76 | 3,38 | 4,56 |
Báo cáo tài chính của EQTL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,1 T R$ | 45,4 T R$ | 41 T R$ | 27,1 T R$ | 24,2 T R$ | 17,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -38,5 T R$ | -32,3 T R$ | -28,8 T R$ | -18,6 T R$ | -17,3 T R$ | -11,9 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 13,6 T R$ | 13,1 T R$ | 12,1 T R$ | 8,6 T R$ | 6,9 T R$ | 6 T R$ |
| EBITDA | 10,9 T R$ | 10,8 T R$ | 9,5 T R$ | 6,5 T R$ | 5,8 T R$ | 5,5 T R$ |
| EBIT | 8,1 T R$ | 8,6 T R$ | 7,6 T R$ | 5,3 T R$ | 5 T R$ | 4,8 T R$ |
| Kết quả tài chính | -5,7 T R$ | -4,7 T R$ | -4,6 T R$ | -2,6 T R$ | -818,1 Tr R$ | -424,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,5 T R$ | 3,9 T R$ | 3 T R$ | 2,7 T R$ | 4,2 T R$ | 4,4 T R$ |
| Thuế thu nhập | -421,8 Tr R$ | -127,9 Tr R$ | -158,5 Tr R$ | -770,7 Tr R$ | 133,1 Tr R$ | -910,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,7 T R$ | 2,8 T R$ | 2,1 T R$ | 1,4 T R$ | 3,7 T R$ | 3 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EQTL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| EQTL3Equatorial | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
EQTL3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2025 | 30/12/2026 | 0,13 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 6,77%2017
- 8,13%2018
- 4,17%2019
- 1,38%2020
- 3,19%2021
- 2,37%2022
- 0,98%2023
- 1,64%2024
- 5,82%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/11/2025 | 17/11/2025 | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/11/2025 | 17/11/2025 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 28/05/2025 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2025 | 28/05/2025 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/01/2025 | 20/02/2025 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 10/06/2024 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 09/06/2023 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 29/12/2022 | 0,64 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 29/12/2021 | 0,72 R$ |
| Cổ tức | 17/07/2020 | 23/12/2020 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 18/12/2019 | 0,95 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 19/12/2018 | 1,10 R$ |
Xem tất cả 35 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2018 | 19/12/2018 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 21/12/2017 | 0,61 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2016 | 21/12/2017 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2016 | 15/12/2016 | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2015 | 15/12/2016 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2014 | 14/12/2015 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | 12/12/2014 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 13/12/2013 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2012 | 18/12/2012 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 20/05/2011 | 1,52 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 20/05/2011 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | 17/05/2010 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2009 | 17/05/2010 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2008 | 07/05/2008 | 1,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2007 | 07/05/2008 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2007 | 07/05/2007 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2016 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2015 | — | 0,48 R$ |
| Khác | 22/05/2009 | — | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 20/03/2009 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 20/03/2009 | — | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 20/03/2009 | — | 0,82 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2008 | — | 0,11 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 27/11/2019 | 5 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 04/04/2008 | 1 đổi 3 |
Về Equatorial
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 98,93%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,26 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 333,2 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 1,92%
- Niêm yết từ
- 03/04/2006
- CNPJ
- 03.220.438/0001-73
A Equatorial Energia S.A., listada na B3 sob o ticker EQTL3, foi constituída em 16 de junho de 1999 e atua no setor elétrico brasileiro. A companhia opera como holding com foco em infraestrutura de utilidades, com base histórica em distribuição de energia. Os negócios abrangem distribuição, transmissão e geração de energia elétrica, além de atuação em telecomunicações e saneamento em ativos específicos. A empresa combina concessões reguladas e operações de infraestrutura com perfil de longo prazo. No ambiente competitivo, a Equatorial disputa ativos e concessões com outros grupos de energia e infraestrutura no Brasil. O desempenho operacional depende de eficiência na gestão de distribuidoras, qualidade de serviço e execução de investimentos em segmentos regulados. A companhia atua em múltiplos estados brasileiros, com presença em concessões de distribuição de energia e expansão para outras frentes de utilidades. Em escala, atende milhões de unidades consumidoras em ampla cobertura territorial e mantém portfólio diversificado de ativos de infraestrutura.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| OPPORTUNITY ASSET ADMINISTRADORA DE RECURSOS DE TERCEIROS LTDA. | 10,04% | 0,00% | 10,04% |
| BLACKROCK, INC. | 9,98% | 0,00% | 9,98% |
| Squadra Investimentos | 4,58% | 0,00% | 4,58% |
| Canada Pension Plan Investment Board | 4,57% | 0,00% | 4,57% |
| Outros | 70,59% | 0,00% | 70,59% |
| Ações Tesouraria | 0,24% | 0,00% | 0,24% |
Câu hỏi về EQTL3
Giá EQTL3 hôm nay là bao nhiêu?
EQTL3 đang ở mức 40,65 R$ (2,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
EQTL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EQTL3 đã trả 2,24 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,82%.
Khi nào EQTL3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,13 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/12/2026.
P/E và P/B của EQTL3 là bao nhiêu?
EQTL3 đang giao dịch với P/E là 53,42 và P/B là 1,96.
EQTL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EQTL3 sinh lời 15,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 20,86% và mức sụt giảm tối đa -13,35%.
EQTL3 thuộc ngành nào?
Equatorial hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.