B3 · BRL
SBSP3
Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo SABESP
- Biên độ trong ngày
- 27,21 R$ – 27,80 R$
- Khối lượng trong ngày
- 487,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 23,17 R$ – 35,32 R$
Theo dõi SBSP3 trên Fuolio
Xem SBSP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSBSP3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 96,7 T R$
- P/E
- 12,06
- P/B
- 2,15
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 12,68%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,21
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SBSP3 là 12,68%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 10,65%.
Lịch sử giá SBSP3
Rủi ro và lợi nhuận của SBSP3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +10,00% | +161,34% | +354,96% |
| Biến động (năm hóa) | 26,25% | 25,84% | 27,85% |
| Mức sụt giảm tối đa | -23,74% | -23,74% | -23,74% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 26/36 | 39/60 |
Đầu tư vào SBSP3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.071,87 R$.
- Giá trị hôm nay với SBSP3
- 4.071,87 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +307,19%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +32,43%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SBSP3
Định giá
- P/E12,06
- P/B2,15
- EV/EBITDA8,46
- EV/EBIT10,10
- EV/Doanh thu3,20
- P/EBIT7,46
- P/S2,37
- P/OCF11,78
- P/FCF-5,92
- Earnings yield9,90%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,27 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,78 R$
Nợ vay
- Nợ ròng34,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,21
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,76
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,14
- Hệ số thanh toán hiện hành1,47
- Hệ số thanh toán nhanh1,47
- Tỷ số tiền mặt1,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp35,73%
- Biên EBITDA37,87%
- Biên lợi nhuận hoạt động31,71%
- Biên lợi nhuận ròng19,71%
- Vòng quay tài sản0,34
Khả năng sinh lời
- ROE17,80%
- ROA6,74%
- ROIC12,24%
- Payout152,86%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)17,06%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)26,09%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,39%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-11,67%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,61%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-27,99%
Giá hợp lý của SBSP3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 27,43 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 25,58 R$
- Thấp hơn giá 6,75%
√(22,50 × 2,27 R$ × 12,78 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 29,10 R$
- Cao hơn giá 6,09%
1,75 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SBSP3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 57,21 | 6,31 | 14,62 | 12,52 | 11,91 | 31,21 | 12,29 | 7,59 |
| P/B | 11,42 | 1,64 | 1,73 | 1,43 | 1,10 | 1,33 | 1,91 | 1,10 |
| EV/EBITDA | 34,56 | 5,06 | 8,22 | 8,80 | 7,77 | 7,73 | 7,48 | 5,34 |
| Tỷ suất cổ tức | 14,01% | 8,39% | 8,73% | 17,01% | 5,11% | 15,97% | 9,87% | 16,86% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,40 R$ | 14,02 R$ | 5,16 R$ | 4,57 R$ | 3,37 R$ | 1,42 R$ | 4,93 R$ | 4,15 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,03 R$ | 54,03 R$ | 43,68 R$ | 39,99 R$ | 36,48 R$ | 33,35 R$ | 31,65 R$ | 28,60 R$ |
| ROE | 19,96% | 25,94% | 11,80% | 11,42% | 9,25% | 4,27% | 15,56% | 14,50% |
| ROIC | 12,98% | 15,90% | 8,80% | 6,69% | 6,36% | 7,69% | 11,34% | 11,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,02% | 54,07% | 37,23% | 34,93% | 34,33% | 37,18% | 43,63% | 43,51% |
| Biên EBITDA | 38,88% | 50,32% | 35,73% | 32,17% | 32,58% | 36,69% | 41,66% | 40,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,21% | 26,50% | 13,78% | 14,15% | 11,83% | 5,47% | 18,73% | 17,63% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,88 | 1,74 | 2,58 | 3,29 | 3,45 | 3,08 | 1,95 | 2,06 |
Báo cáo tài chính của SBSP3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,1 T R$ | 36,1 T R$ | 25,6 T R$ | 22,1 T R$ | 19,5 T R$ | 17,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -24 T R$ | -16,6 T R$ | -16,1 T R$ | -14,4 T R$ | -12,8 T R$ | -11,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 14,1 T R$ | 19,5 T R$ | 9,5 T R$ | 7,7 T R$ | 6,7 T R$ | 6,6 T R$ |
| EBITDA | 14,8 T R$ | 18,2 T R$ | 9,1 T R$ | 7,1 T R$ | 6,4 T R$ | 6,5 T R$ |
| EBIT | 12,6 T R$ | 15,5 T R$ | 6,3 T R$ | 4,6 T R$ | 4,1 T R$ | 4,5 T R$ |
| Kết quả tài chính | -897,8 Tr R$ | -1,9 T R$ | -1,6 T R$ | -372,4 Tr R$ | -927,4 Tr R$ | -3,2 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 11,7 T R$ | 13,6 T R$ | 4,8 T R$ | 4,3 T R$ | 3,2 T R$ | 1,3 T R$ |
| Thuế thu nhập | -3,2 T R$ | -4,1 T R$ | -1,2 T R$ | -1,2 T R$ | -864,3 Tr R$ | -352,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 8,5 T R$ | 9,6 T R$ | 3,5 T R$ | 3,1 T R$ | 2,3 T R$ | 973,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SBSP3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SBSP3Cia Saneamento Basico Est Sao Paulo | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 54,74 | 2,59 | 0,00% | 4,73% | 52,7 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,54 | 2,26 | 8,39% | 26,43% | 51,3 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 52,26 | 1,92 | 3,98% | 3,67% | 50,1 T R$ |
SBSP3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 18,10%2017
- 16,86%2018
- 9,87%2019
- 15,97%2020
- 5,11%2021
- 17,01%2022
- 8,73%2023
- 8,39%2024
- 14,01%2025
- 12,68%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/03/2026 | 30/04/2026 | 0,83 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2025 | 30/04/2026 | 2,64 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 20/05/2025 | 1,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2025 | 20/05/2025 | 2,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/04/2024 | 24/06/2024 | 1,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2023 | 26/06/2023 | 1,28 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 27/06/2022 | 0,94 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2022 | 27/06/2022 | 0,94 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2021 | 28/06/2021 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2020 | 29/05/2020 | 1,38 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2019 | 28/06/2019 | 1,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2018 | 26/06/2018 | 1,03 R$ |
Xem tất cả 49 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/04/2017 | 27/06/2017 | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2016 | 28/06/2016 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/04/2015 | 29/06/2015 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/04/2014 | 27/06/2014 | 0,79 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/03/2013 | 21/06/2013 | 2,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/02/2012 | 22/06/2012 | 2,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2010 | 27/06/2011 | 2,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/02/2010 | 28/06/2010 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2009 | 28/06/2010 | 0,97 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/05/2009 | 28/05/2010 | 0,61 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/01/2009 | 26/06/2009 | 0,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2008 | 26/06/2009 | 0,88 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/02/2008 | 27/06/2008 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/10/2007 | 27/06/2008 | 1,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2006 | 29/06/2007 | 4,96 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/05/2006 | 29/06/2007 | 4,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2005 | 26/06/2006 | 5,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/11/2005 | 26/06/2006 | 2,99 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/07/2005 | 26/06/2006 | 2,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/05/2005 | 26/06/2006 | 1,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/02/2005 | 28/06/2005 | 0,99 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2004 | 28/06/2005 | 3,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/03/2004 | 28/06/2005 | 1,38 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/01/2004 | 29/06/2004 | 6,70 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2003 | 29/06/2004 | 5,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/05/2003 | 29/06/2004 | 1,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/06/2003 | 26/06/2004 | 4,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2002 | 24/06/2003 | 3,80 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/02/2002 | 25/06/2002 | 17,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2000 | — | 4,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2000 | — | 4,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2000 | — | 9,70 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/01/1999 | — | 4,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/10/1998 | — | 4,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/1998 | — | 4,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/05/1998 | — | 4,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/1997 | — | 3,86 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 28/04/2026 | 5 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 19/03/2026 | 0,16% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 23/12/2025 | 3,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 22/04/2013 | 3 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 01/06/2007 | 1 đổi 125 |
Về Cia Saneamento Basico Est Sao Paulo
- Ngành
- Saneamento
- Phân khúc
- Água e Saneamento
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 100,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 3,52 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 496,7 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 3,70%
- Niêm yết từ
- 04/06/1997
- CNPJ
- 43.776.517/0001-80
A Companhia de Saneamento Básico do Estado de São Paulo (Sabesp) presta serviços de abastecimento de água e esgotamento sanitário no estado de São Paulo, atendendo municípios por contratos de concessão. A operação inclui captação, tratamento, distribuição de água, coleta e tratamento de esgoto. A empresa foi fundada em 1973 e se tornou um dos maiores operadores de saneamento da América Latina. Além da listagem na B3, possui histórico de acesso ao mercado internacional de capitais, com negociação de ADRs nos Estados Unidos. Os resultados da Sabesp dependem de estrutura tarifária, investimentos em expansão e manutenção de rede, eficiência operacional e condições hídricas. A companhia opera em um setor regulado, com metas de universalização e exigências de qualidade de serviço.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Secretaria da Fazenda do Estado de São Paulo | 18,00% | 100,00% | 18,00% |
| EQUATORIAL S.A. | 15,00% | 0,00% | 15,00% |
| Blackrock, Inc | 5,17% | 0,00% | 5,17% |
| Wellington Management | 5,03% | 0,00% | 5,03% |
| Outros | 56,31% | 0,00% | 56,31% |
| Ações Tesouraria | 0,50% | 0,00% | 0,50% |
Câu hỏi về SBSP3
Giá SBSP3 hôm nay là bao nhiêu?
SBSP3 đang ở mức 27,43 R$ (1,37% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
SBSP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SBSP3 đã trả 3,73 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 14,01%.
P/E và P/B của SBSP3 là bao nhiêu?
SBSP3 đang giao dịch với P/E là 12,06 và P/B là 2,15.
SBSP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SBSP3 sinh lời 10,00% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,25% và mức sụt giảm tối đa -23,74%.
SBSP3 thuộc ngành nào?
Cia Saneamento Basico Est Sao Paulo hoạt động trong ngành Saneamento, phân khúc Água e Saneamento.