B3 · BRL

FIQE3

Unifique Telecomunicacoes SA

5,04 R$+1,00% (0,05 R$)
Biên độ trong ngày
4,98 R$ – 5,08 R$
Khối lượng trong ngày
3,7 Tr R$
Biên độ 52 tuần
3,84 R$ – 7,76 R$

Theo dõi FIQE3 trên Fuolio

Xem FIQE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

FIQE3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
2 T R$
P/E
8,99
P/B
1,65
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
13,61%
Nợ ròng/EBITDA
0,55

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FIQE3 là 13,61%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,36%.

Lịch sử giá FIQE3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của FIQE3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+32,27%+112,80%+33,34%
Biến động (năm hóa)43,90%32,47%38,08%
Mức sụt giảm tối đa-29,55%-29,55%-53,03%
Số tháng tăng6/1220/3632/60

Đầu tư vào FIQE3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.333,35 R$.

Giá trị hôm nay với FIQE3
1.333,35 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+33,34%
Lợi nhuận mỗi năm
+5,93%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của FIQE3

Định giá

  • P/E
    8,99
  • P/B
    1,65
  • EV/EBITDA
    3,58
  • EV/EBIT
    6,65
  • EV/Doanh thu
    1,82
  • P/EBIT
    5,63
  • P/S
    1,54
  • P/OCF
    3,48
  • P/FCF
    14,96
  • Earnings yield
    15,05%
  • Hệ số PEG
    0,35
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,56 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    3,05 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    364 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,55
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,30
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,86
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,99
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,96
  • Tỷ số tiền mặt
    1,43

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    50,92%
  • Biên EBITDA
    50,92%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    27,42%
  • Biên lợi nhuận ròng
    17,25%
  • Vòng quay tài sản
    0,41

Khả năng sinh lời

  • ROE
    18,40%
  • ROA
    7,11%
  • ROIC
    16,62%
  • Payout
    122,35%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    15,62%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    19,74%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    21,04%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    25,58%

Giá hợp lý của FIQE3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,04 R$.

Giá hợp lý theo Graham
6,20 R$
Cao hơn giá 22,99%

√(22,50 × 0,56 R$ × 3,05 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
2,92 R$
Thấp hơn giá 42,14%

0,17 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của FIQE3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số202520242023202220212020
P/E10,447,269,9610,8429,67—
P/B1,961,061,321,422,49—
EV/EBITDA4,112,743,143,558,79—
Tỷ suất cổ tức6,28%6,69%5,06%2,38%1,39%—
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,52 R$0,48 R$0,40 R$0,36 R$0,22 R$0,13 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,80 R$3,31 R$3,03 R$2,75 R$2,65 R$0,29 R$
ROE18,73%14,57%13,22%13,06%8,40%42,94%
ROIC17,03%16,19%16,23%17,02%16,51%25,53%
Biên lợi nhuận gộp51,68%50,76%45,00%46,54%49,10%47,44%
Biên EBITDA50,49%48,76%49,88%50,83%49,25%48,65%
Biên lợi nhuận ròng17,63%17,02%16,43%19,19%17,59%17,64%
Nợ ròng/EBITDA0,470,20-0,14-0,54-1,800,80

Báo cáo tài chính của FIQE3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,2 T R$1 T R$883,2 Tr R$678,4 Tr R$458 Tr R$286 Tr R$
Giá vốn hàng bán-572,9 Tr R$-504,9 Tr R$-485,7 Tr R$-362,7 Tr R$-233,1 Tr R$-150,4 Tr R$
Lợi nhuận gộp612,7 Tr R$520,5 Tr R$397,4 Tr R$315,8 Tr R$224,9 Tr R$135,7 Tr R$
EBITDA598,6 Tr R$499,9 Tr R$440,5 Tr R$344,8 Tr R$225,6 Tr R$139,2 Tr R$
EBIT329,2 Tr R$259,8 Tr R$221,9 Tr R$181,8 Tr R$129,7 Tr R$88,3 Tr R$
Kết quả tài chính-39,6 Tr R$-44,3 Tr R$-30,3 Tr R$-10 Tr R$-15,3 Tr R$-12 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế289,6 Tr R$215,5 Tr R$191,6 Tr R$171,7 Tr R$114,4 Tr R$76,4 Tr R$
Thuế thu nhập-80,6 Tr R$-41 Tr R$-46,5 Tr R$-41,5 Tr R$-33,9 Tr R$-25,9 Tr R$
Lợi nhuận ròng209 Tr R$174,6 Tr R$145,1 Tr R$130,2 Tr R$80,5 Tr R$50,4 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

FIQE3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
FIQE3Unifique Telecomunicações8,991,6513,61%18,40%2 T R$
VIVT3TELEFÔNICA BRASIL S.A14,581,478,54%10,05%96,2 T R$
TIMS3TIM S.A.10,141,758,03%17,29%43,6 T R$
DESK3DESKTOP S.A.40,481,580,96%3,91%2,3 T R$
TELB4TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS6,710,550,00%8,14%1,9 T R$
TELB3TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS15,101,230,00%8,14%1,9 T R$

FIQE3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/12/202516/10/20260,08 R$
Cổ tức29/12/202516/03/20270,09 R$
Cổ tức29/12/202515/10/20270,09 R$
Cổ tức29/12/202516/03/20280,11 R$
Cổ tức29/12/202516/10/20280,11 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,39%2021
  • 2,38%2022
  • 5,06%2023
  • 6,69%2024
  • 6,28%2025
  • 3,07%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/07/202605/08/20260,08 R$
Cổ tức29/12/202516/03/20260,08 R$
Cổ tức11/12/202519/12/20250,04 R$
Cổ tức14/08/202522/08/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/202522/08/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/02/202514/02/20250,06 R$
Cổ tức06/02/202514/02/20250,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/06/202428/06/20240,07 R$
Cổ tức14/06/202428/06/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/02/202416/02/20240,06 R$
Cổ tức09/10/202325/10/20230,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/10/202325/10/20230,03 R$
Xem tất cả 18 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/07/202326/07/20230,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/03/202322/03/20230,08 R$
Cổ tức24/03/202204/11/20220,04 R$
Cổ tức24/03/202212/07/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202117/12/20210,04 R$
Cổ tức06/12/202117/12/20210,04 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu29/12/202510,20% bằng cổ phiếu

Về Unifique Telecomunicações

Ngành
Telecomunicações
Phân khúc
Telecomunicações
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
24,95%
Cổ phiếu đã phát hành
399,09 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
4,5 Tr R$
Niêm yết từ
27/07/2021
CNPJ
02.255.187/0001-08

A Unifique Telecomunicações S.A., listada na B3 como FIQE3, é uma operadora regional de telecom com atuação concentrada no Sul do Brasil, principalmente em Santa Catarina e no Rio Grande do Sul. O núcleo do negócio é banda larga fixa por fibra óptica para clientes residenciais e corporativos, com oferta complementar de telefonia fixa, serviços corporativos de dados e produtos convergentes. Nos últimos ciclos, a companhia também ampliou presença em telefonia móvel, combinando rede própria e acordos de infraestrutura. A expansão ocorre por crescimento orgânico da rede e por aquisições de provedores locais, estratégia que elevou cobertura e base de assinantes em cidades de médio porte. A estrutura operacional inclui construção de rede, manutenção de campo, atendimento e plataformas digitais de cobrança e suporte. Em termos de mercado, a empresa compete com grandes grupos nacionais e com ISPs regionais, usando densidade geográfica e integração de serviços para defender participação em sua área histórica.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Unitá Participações S.A.Cổ đông kiểm soát65,04%0,00%65,04%
FABIANO BUSNARDOCổ đông kiểm soát4,27%0,00%4,27%
Outros28,23%0,00%28,23%
Ações Tesouraria2,46%0,00%2,46%

Câu hỏi về FIQE3

Giá FIQE3 hôm nay là bao nhiêu?

FIQE3 đang ở mức 5,04 R$ (1,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

FIQE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

FIQE3 đã trả 0,31 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,28%.

Khi nào FIQE3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,08 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 16/10/2026.

P/E và P/B của FIQE3 là bao nhiêu?

FIQE3 đang giao dịch với P/E là 8,99 và P/B là 1,65.

FIQE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

FIQE3 sinh lời 32,27% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 43,90% và mức sụt giảm tối đa -29,55%.

FIQE3 thuộc ngành nào?

Unifique Telecomunicações hoạt động trong ngành Telecomunicações, phân khúc Telecomunicações.