B3 · BRL

TIMS3

TIM S.A.

18,33 R$-1,08% (-0,20 R$)
Biên độ trong ngày
18,33 R$ – 19,08 R$
Khối lượng trong ngày
223,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
17,85 R$ – 28,74 R$

Theo dõi TIMS3 trên Fuolio

Xem TIMS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TIMS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
43,6 T R$
P/E
10,14
P/B
1,75
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
8,03%
Nợ ròng/EBITDA
-0,06

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TIMS3 là 8,03%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,19%.

Lịch sử giá TIMS3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TIMS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-19,35%+52,54%+146,30%
Biến động (năm hóa)32,56%28,01%27,18%
Mức sụt giảm tối đa-32,64%-32,64%-32,64%
Số tháng tăng5/1222/3636/60

Đầu tư vào TIMS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.408,31 R$.

Giá trị hôm nay với TIMS3
2.408,31 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+140,83%
Lợi nhuận mỗi năm
+19,22%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TIMS3

Định giá

  • P/E
    10,14
  • P/B
    1,75
  • EV/EBITDA
    3,12
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    1,57
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    1,60
  • P/OCF
    3,18
  • P/FCF
    4,57
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    0,53
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,81 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    10,46 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -770,2 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,06
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,03
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,15
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,85
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,82
  • Tỷ số tiền mặt
    0,31

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    54,72%
  • Biên EBITDA
    50,29%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    24,56%
  • Biên lợi nhuận ròng
    15,84%
  • Vòng quay tài sản
    0,48

Khả năng sinh lời

  • ROE
    17,29%
  • ROA
    7,56%
  • ROIC
    —
  • Payout
    81,42%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    4,83%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    19,29%

Giá hợp lý của TIMS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,33 R$.

Giá hợp lý theo Graham
20,63 R$
Cao hơn giá 12,53%

√(22,50 × 1,81 R$ × 10,46 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
17,46 R$
Thấp hơn giá 4,77%

1,05 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TIMS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E——15,3017,9710,7619,24171,7018,48
P/B2,131,331,671,181,271,5330,051,46
EV/EBITDA——3,723,212,923,9868,1318,58
Tỷ suất cổ tức10,33%7,89%5,17%4,20%3,36%3,18%1,97%2,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,00 R$0,00 R$1,17 R$0,69 R$1,22 R$0,76 R$0,09 R$0,64 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,02 R$10,91 R$10,75 R$10,49 R$10,37 R$9,58 R$0,52 R$8,10 R$
ROE0,00%0,00%10,91%6,58%11,78%7,95%17,50%7,91%
ROIC0,00%0,00%15,80%11,20%17,19%12,38%17,52%3,50%
Biên lợi nhuận gộp——51,76%50,51%53,25%53,69%57,22%54,11%
Biên EBITDA——49,65%46,39%52,32%48,31%55,91%45,01%
Biên lợi nhuận ròng——11,90%7,76%16,38%10,68%22,21%45,54%
Nợ ròng/EBITDA——0,050,20-0,45-0,28-0,09-0,12

Báo cáo tài chính của TIMS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần0 R$0 R$23,8 T R$21,5 T R$18,1 T R$17,3 T R$
Giá vốn hàng bán0 R$0 R$-11,5 T R$-10,7 T R$-8,4 T R$-8 T R$
Lợi nhuận gộp0 R$0 R$12,3 T R$10,9 T R$9,6 T R$9,3 T R$
EBITDA0 R$0 R$11,8 T R$10 T R$9,4 T R$8,3 T R$
EBIT0 R$0 R$4,7 T R$3,2 T R$3,8 T R$2,8 T R$
Kết quả tài chính0 R$0 R$-1,5 T R$-1,4 T R$-652,8 Tr R$-807,3 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế0 R$0 R$3,2 T R$1,7 T R$3,1 T R$2 T R$
Thuế thu nhập0 R$0 R$-346,6 Tr R$-50,2 Tr R$-146,1 Tr R$-164 Tr R$
Lợi nhuận ròng0 R$0 R$2,8 T R$1,7 T R$3 T R$1,8 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TIMS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
TIMS3Tim10,141,758,03%17,29%43,6 T R$
VIVT3TELEFÔNICA BRASIL S.A14,581,478,54%10,05%96,2 T R$
DESK3DESKTOP S.A.40,501,580,95%3,91%2,3 T R$
FIQE3UNIFIQUE TELECOMUNICAÇÕES S.A.9,011,6613,58%18,40%2 T R$
TELB4TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS6,710,550,00%8,14%1,9 T R$
TELB3TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS15,101,230,00%8,14%1,9 T R$

TIMS3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202622/01/20270,22 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,07%2017
  • 2,00%2018
  • 1,97%2019
  • 3,18%2020
  • 3,36%2021
  • 4,20%2022
  • 5,17%2023
  • 7,89%2024
  • 10,33%2025
  • 4,96%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/202622/07/20260,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202530/06/20260,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/202622/04/20260,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202522/04/20260,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202521/01/20260,20 R$
Cổ tức19/12/202530/12/20250,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/07/202521/10/20250,13 R$
Cổ tức03/04/202521/10/20250,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/202523/07/20250,12 R$
Cổ tức03/04/202523/07/20250,28 R$
Cổ tức03/04/202522/04/20250,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/02/202522/04/20250,08 R$
Xem tất cả 47 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/202423/01/20250,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202423/10/20240,12 R$
Cổ tức09/04/202422/10/20240,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/202423/07/20240,12 R$
Cổ tức09/04/202423/07/20240,18 R$
Cổ tức09/04/202422/04/20240,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/202422/04/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202323/01/20240,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202323/10/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/202312/07/20230,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/04/202309/05/20230,10 R$
Cổ tức10/04/202318/04/20230,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202224/01/20230,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202224/01/20230,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202231/10/20220,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202220/07/20220,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/202227/04/20220,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202125/01/20220,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/202127/10/20210,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/202120/07/20210,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202022/01/20210,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/10/202010/11/20200,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/10/201931/03/20200,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/01/202029/01/20200,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/08/201908/10/20190,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/201924/01/20190,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/07/201812/11/20180,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/05/201810/08/20180,10 R$
Cổ tức19/04/201819/06/20180,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/11/201724/11/20170,08 R$
Cổ tức19/04/201719/06/20170,06 R$
Cổ tức12/04/201610/06/20160,19 R$
Cổ tức12/05/201516/06/20150,15 R$
Cổ tức11/04/201211/06/20120,22 R$
Cổ tức11/04/201110/06/20110,20 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách02/07/2025100 đổi 1
Gộp cổ phiếu02/07/20251 đổi 100
Gộp cổ phiếu03/07/20071 đổi 1000

Về Tim

Ngành
Telecomunicações
Phân khúc
Telecomunicações
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
32,45%
Cổ phiếu đã phát hành
2,38 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
151,3 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,56%
Niêm yết từ
13/10/2020
CNPJ
02.421.421/0001-11

A TIM S.A. é uma operadora brasileira de telecomunicações, com foco em serviços móveis de voz e dados para clientes de varejo e corporativos. A companhia também atua com conectividade fixa em mercados selecionados e produtos digitais associados à sua base de assinantes. A operação brasileira foi fundada em 1995 e é controlada por grupo internacional do setor de telecomunicações. A empresa expandiu cobertura nacional ao longo das últimas décadas e participa do processo de evolução tecnológica da indústria, incluindo redes de quarta e quinta gerações. Listada na B3, a TIM combina receita de planos pós-pagos e pré-pagos, venda de serviços de dados e ofertas convergentes. Sua estratégia comercial inclui eficiência de rede, monetização de base de clientes e serviços digitais complementares.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
TIM Brasil Serviços e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát67,39%0,00%67,39%
Outros32,47%0,00%32,47%
Ações Tesouraria0,15%0,00%0,15%

Câu hỏi về TIMS3

Giá TIMS3 hôm nay là bao nhiêu?

TIMS3 đang ở mức 18,33 R$ (-1,08% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

TIMS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TIMS3 đã trả 2,20 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 10,33%.

Khi nào TIMS3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,22 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 22/01/2027.

P/E và P/B của TIMS3 là bao nhiêu?

TIMS3 đang giao dịch với P/E là 10,14 và P/B là 1,75.

TIMS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TIMS3 sinh lời -19,35% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,56% và mức sụt giảm tối đa -32,64%.

TIMS3 thuộc ngành nào?

Tim hoạt động trong ngành Telecomunicações, phân khúc Telecomunicações.