B3 · BRL

VIVT3

Telefonica Brasil S.A.

29,81 R$+0,71% (0,21 R$)
Biên độ trong ngày
29,70 R$ – 30,48 R$
Khối lượng trong ngày
158,9 Tr R$
Biên độ 52 tuần
28,99 R$ – 43,47 R$

Theo dõi VIVT3 trên Fuolio

Xem VIVT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

VIVT3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
96,2 T R$
P/E
14,58
P/B
1,47
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
8,54%
Nợ ròng/EBITDA
0,55

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VIVT3 là 8,54%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 12,44%.

Lịch sử giá VIVT3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của VIVT3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-0,15%+59,08%+80,60%
Biến động (năm hóa)29,64%25,77%23,62%
Mức sụt giảm tối đa-26,84%-26,84%-27,59%
Số tháng tăng5/1220/3632/60

Đầu tư vào VIVT3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.972,72 R$.

Giá trị hôm nay với VIVT3
1.972,72 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+97,27%
Lợi nhuận mỗi năm
+14,56%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của VIVT3

Định giá

  • P/E
    14,58
  • P/B
    1,47
  • EV/EBITDA
    4,25
  • EV/EBIT
    10,47
  • EV/Doanh thu
    1,79
  • P/EBIT
    9,12
  • P/S
    1,56
  • P/OCF
    4,76
  • P/FCF
    8,99
  • Earnings yield
    9,56%
  • Hệ số PEG
    1,10
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,05 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    20,34 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    14,2 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,55
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,22
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,35
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,95
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,89
  • Tỷ số tiền mặt
    0,29

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    45,03%
  • Biên EBITDA
    42,02%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    17,08%
  • Biên lợi nhuận ròng
    10,69%
  • Vòng quay tài sản
    0,48

Khả năng sinh lời

  • ROE
    10,05%
  • ROA
    5,12%
  • ROIC
    11,20%
  • Payout
    124,53%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    7,27%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    6,61%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    6,71%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    11,17%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    7,14%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    13,13%

Giá hợp lý của VIVT3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 29,81 R$.

Giá hợp lý theo Graham
30,59 R$
Cao hơn giá 2,63%

√(22,50 × 2,05 R$ × 20,34 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
50,15 R$
Cao hơn giá 68,22%

3,01 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của VIVT3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E17,3227,4917,5615,7413,0616,4816,587,82
P/B1,552,191,270,941,161,131,180,98
EV/EBITDA4,967,444,994,424,864,955,324,25
Tỷ suất cổ tức9,29%10,77%9,66%19,47%13,02%13,81%15,90%12,40%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,91 R$1,70 R$3,04 R$2,44 R$3,69 R$2,82 R$2,96 R$5,28 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,39 R$21,40 R$42,13 R$40,82 R$41,40 R$41,13 R$41,67 R$42,35 R$
ROE8,94%7,95%7,22%5,97%8,91%6,86%7,10%12,47%
ROIC9,82%8,14%8,16%6,21%8,70%6,61%6,72%9,65%
Biên lợi nhuận gộp44,75%43,86%43,54%42,90%43,72%47,38%49,94%51,62%
Biên EBITDA41,62%40,96%40,90%40,09%43,43%41,30%40,97%41,00%
Biên lợi nhuận ròng10,35%9,93%9,65%8,50%14,17%11,06%11,30%20,54%
Nợ ròng/EBITDA0,660,780,851,080,600,530,750,33

Báo cáo tài chính của VIVT3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần59,6 T R$55,8 T R$52,1 T R$48 T R$44 T R$43,1 T R$
Giá vốn hàng bán-32,9 T R$-31,4 T R$-29,4 T R$-27,4 T R$-24,8 T R$-22,7 T R$
Lợi nhuận gộp26,7 T R$24,5 T R$22,7 T R$20,6 T R$19,3 T R$20,4 T R$
EBITDA24,8 T R$22,9 T R$21,3 T R$19,3 T R$19,1 T R$17,8 T R$
EBIT9,9 T R$8,7 T R$7,9 T R$6,6 T R$7,1 T R$6,6 T R$
Kết quả tài chính-2,6 T R$-1,9 T R$-2,3 T R$-1,8 T R$-1,1 T R$-573,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế7,3 T R$6,8 T R$5,6 T R$4,8 T R$6 T R$6 T R$
Thuế thu nhập-1,1 T R$-1,2 T R$-533,9 Tr R$-773,7 Tr R$269,8 Tr R$-1,2 T R$
Lợi nhuận ròng6,2 T R$5,5 T R$5 T R$4,1 T R$6,2 T R$4,8 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

VIVT3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
VIVT3Telefônica Brasil14,581,478,54%10,05%96,2 T R$
TIMS3TIM S.A.10,421,807,81%17,29%44,8 T R$
DESK3DESKTOP S.A.40,501,580,95%3,91%2,3 T R$
FIQE3UNIFIQUE TELECOMUNICAÇÕES S.A.9,011,6613,58%18,40%2 T R$
TELB4TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS6,710,550,00%8,14%1,9 T R$
TELB3TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS15,101,230,00%8,14%1,9 T R$

VIVT3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/202630/04/20270,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/08/202630/04/20270,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/07/202630/04/20270,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/202630/04/20270,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/05/202630/04/20270,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/202630/04/20270,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/03/202630/04/20270,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/02/202630/04/20270,10 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 11,02%2017
  • 12,40%2018
  • 15,90%2019
  • 13,81%2020
  • 13,02%2021
  • 19,47%2022
  • 9,66%2023
  • 10,77%2024
  • 9,29%2025
  • 7,57%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Khác22/05/202614/07/20261,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202514/04/20260,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/11/202514/04/20260,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/10/202514/04/20260,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202514/04/20260,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/08/202514/04/20260,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/07/202514/04/20260,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202514/04/20260,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/05/202514/04/20260,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/04/202514/04/20260,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/202502/12/20250,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/02/202502/12/20250,11 R$
Xem tất cả 153 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Khác27/02/202515/07/20251,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202430/04/20250,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202408/04/20250,74 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/08/202408/04/20250,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/07/202408/04/20250,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/202417/12/20240,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/202417/12/20240,18 R$
Khác10/04/202410/07/20240,91 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/10/202330/04/20240,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/202330/04/20240,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/07/202330/04/20240,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202323/04/20240,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202323/04/20240,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/05/202323/04/20240,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202318/10/20230,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/02/202318/10/20230,06 R$
Cổ tức13/04/202318/07/20230,50 R$
Cổ tức29/12/202218/07/20230,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202218/04/20230,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/202218/04/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202218/04/20230,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202218/04/20230,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202218/04/20230,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/02/202218/04/20230,11 R$
Cổ tức26/04/202218/10/20221,21 R$
Cổ tức27/12/202118/10/20220,89 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/202119/07/20220,48 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/202119/07/20220,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202119/07/20220,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/202119/07/20220,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202119/07/20220,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/02/202119/07/20220,09 R$
Cổ tức15/04/202105/10/20210,94 R$
Cổ tức28/12/202005/10/20210,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/202013/07/20210,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/11/202013/07/20210,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/09/202013/07/20210,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202013/07/20210,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202013/07/20210,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/02/202013/07/20210,15 R$
Cổ tức28/05/202009/12/20201,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201918/08/20200,19 R$
Cổ tức30/12/201918/08/20200,56 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201918/08/20200,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/201918/08/20200,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/02/201918/08/20200,39 R$
Cổ tức11/04/201917/12/20191,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201817/12/20190,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/201820/08/20191,56 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/201820/08/20190,22 R$
Cổ tức12/04/201811/12/20181,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/201721/08/20180,83 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/201721/08/20180,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201721/08/20180,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201721/08/20180,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/02/201721/08/20180,10 R$
Cổ tức26/04/201713/12/20171,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201613/12/20170,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201622/08/20170,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201622/08/20170,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/201622/08/20170,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201622/08/20170,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/02/201622/08/20170,11 R$
Cổ tức28/04/201613/12/20160,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201513/12/20160,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/201513/12/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/10/201513/12/20160,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201513/12/20160,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/201523/08/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/07/201523/08/20160,12 R$
Cổ tức25/05/201523/08/20160,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/05/201523/08/20160,32 R$
Cổ tức09/04/201509/12/20150,02 R$
Cổ tức10/02/201509/12/20151,58 R$
Cổ tức10/02/201512/06/20150,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201412/06/20150,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/11/201412/06/20150,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/201412/06/20150,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201419/12/20140,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/08/201419/12/20140,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/07/201419/12/20140,25 R$
Cổ tức23/04/201427/05/20140,11 R$
Cổ tức10/03/201427/03/20140,87 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201314/02/20140,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/201326/11/20130,45 R$
Cổ tức31/10/201326/11/20130,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201326/11/20130,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/08/201326/11/20130,18 R$
Cổ tức16/04/201326/11/20131,25 R$
Cổ tức21/01/201318/02/20131,38 R$
Cổ tức23/11/201212/12/20120,94 R$
Cổ tức11/04/2012—1,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2011—0,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2011—1,04 R$
Cổ tức30/09/2011—0,32 R$
Cổ tức18/03/2011—3,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2010—0,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2010—0,72 R$
Cổ tức30/09/2010—0,36 R$
Cổ tức07/04/2010—1,48 R$
Cổ tức07/04/2010—0,84 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2009—0,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2009—0,74 R$
Cổ tức18/05/2009—0,87 R$
Cổ tức25/03/2009—0,73 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2008—0,77 R$
Cổ tức24/11/2008—2,02 R$
Cổ tức20/05/2008—0,90 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/05/2008—0,37 R$
Cổ tức26/03/2008—0,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2007—0,39 R$
Cổ tức07/11/2007—2,93 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/11/2007—0,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/2007—0,41 R$
Cổ tức29/03/2007—1,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2006—0,22 R$
Cổ tức13/11/2006—2,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/11/2006—0,69 R$
Cổ tức23/05/2006—2,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/05/2006—0,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2005—0,72 R$
Cổ tức19/09/2005—2,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/09/2005—0,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/2005—0,68 R$
Cổ tức01/04/2005—2,85 R$
Cổ tức05/10/2004—3,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/10/2004—1,13 R$
Cổ tức07/04/2004—1,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/04/2004—0,56 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2003—2,09 R$
Cổ tức02/10/2003—3,43 R$
Cổ tức04/04/2003—1,70 R$
Cổ tức27/03/2003—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2002—1,19 R$
Cổ tức04/10/2002—0,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2001—2,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2000—1,66 R$
Cổ tức13/03/2000—0,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1999—2,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1998—0,79 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1998—0,68 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách15/04/20252 đổi 1
Chia tách14/04/202580 đổi 1
Gộp cổ phiếu14/04/20251 đổi 40
Gộp cổ phiếu27/06/20051 đổi 1000

Về Telefônica Brasil

Ngành
Telecomunicações
Phân khúc
Telecomunicações
Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
21,92%
Cổ phiếu đã phát hành
3,23 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
164,5 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,81%
Niêm yết từ
21/09/1998
CNPJ
02.558.157/0001-62

A Telefônica Brasil S.A., listada na B3 sob o ticker VIVT3, foi constituída em 1998 e atua no setor de telecomunicações no Brasil com a marca comercial Vivo. A companhia integra o grupo espanhol Telefónica e opera serviços de conectividade para consumidores e empresas. As operações incluem telefonia móvel, telefonia fixa, banda larga, transmissão de dados e serviços digitais associados. A empresa mantém rede de infraestrutura para oferta de serviços convergentes e monetização em diferentes segmentos de clientes. No ambiente competitivo, a Telefônica Brasil disputa mercado com outras operadoras nacionais em mobilidade, fibra e serviços corporativos. O desempenho é influenciado por competição de preços, investimento em rede e evolução regulatória do setor de telecom. A companhia possui atuação nacional e base de clientes de grande escala. Em termos operacionais, reporta dezenas de milhões de acessos e cerca de 34 mil empregados, com presença ampla em centros urbanos e expansão contínua da infraestrutura de telecomunicações.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Telefónica S.A.Cổ đông kiểm soát39,32%0,00%39,32%
Telefónica Latinoamérica Holding, S.L.Cổ đông kiểm soát37,80%0,00%37,80%
Outros21,92%0,00%21,92%
Ações Tesouraria0,96%0,00%0,96%

Câu hỏi về VIVT3

Giá VIVT3 hôm nay là bao nhiêu?

VIVT3 đang ở mức 29,81 R$ (0,71% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

VIVT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

VIVT3 đã trả 3,08 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,29%.

Khi nào VIVT3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,16 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/04/2027.

P/E và P/B của VIVT3 là bao nhiêu?

VIVT3 đang giao dịch với P/E là 14,58 và P/B là 1,47.

VIVT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

VIVT3 sinh lời -0,15% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,64% và mức sụt giảm tối đa -26,84%.

VIVT3 thuộc ngành nào?

Telefônica Brasil hoạt động trong ngành Telecomunicações, phân khúc Telecomunicações.