B3 · BRL
TELB3
Telecomunicacoes Brasileiras SA
- Biên độ trong ngày
- 18,00 R$ – 20,37 R$
- Khối lượng trong ngày
- 85,6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,68 R$ – 20,37 R$
Theo dõi TELB3 trên Fuolio
Xem TELB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTELB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,9 T R$
- P/E
- 15,10
- P/B
- 1,23
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -3,28
TELB3 đang giao dịch ở mức 15,10 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá TELB3
Rủi ro và lợi nhuận của TELB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +57,04% | +6,73% | -66,87% |
| Biến động (năm hóa) | 57,44% | 37,94% | 46,15% |
| Mức sụt giảm tối đa | -30,14% | -37,65% | -80,45% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 18/36 | 26/60 |
Đầu tư vào TELB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 331,33 R$.
- Giá trị hôm nay với TELB3
- 331,33 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -66,87%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -19,83%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TELB3
Định giá
- P/E15,10
- P/B1,23
- EV/EBITDA0,50
- EV/EBIT1,07
- EV/Doanh thu0,46
- P/EBIT8,00
- P/S3,43
- P/OCF-17,26
- P/FCF2,53
- Earnings yield93,64%
- Hệ số PEG0,02
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,35 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,58 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,6 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-3,28
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,96
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,01
- Hệ số thanh toán hiện hành10,60
- Hệ số thanh toán nhanh10,60
- Tỷ số tiền mặt7,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-28,91%
- Biên EBITDA90,66%
- Biên lợi nhuận hoạt động42,85%
- Biên lợi nhuận ròng25,25%
- Vòng quay tài sản0,13
Khả năng sinh lời
- ROE8,14%
- ROA3,18%
- ROIC250,71%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)14,81%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)18,51%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)311,06%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)18,40%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)617,68%
Giá hợp lý của TELB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 20,37 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 22,44 R$
- Cao hơn giá 10,14%
√(22,50 × 1,35 R$ × 16,58 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho TELB3: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TELB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,91 | -18,00 | -10,62 | -10,88 | -23,56 | -55,95 | -28,68 | -6,05 |
| P/B | 0,63 | 0,81 | 0,95 | 0,84 | 2,09 | 3,83 | 4,14 | 3,67 |
| EV/EBITDA | -0,76 | 0,02 | 1,37 | 1,80 | 11,51 | 36,67 | 91,20 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,38 R$ | -0,71 R$ | -1,47 R$ | -1,48 R$ | -1,87 R$ | -1,57 R$ | -3,50 R$ | -4,53 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 17,18 R$ | 15,83 R$ | 16,50 R$ | 19,26 R$ | 21,08 R$ | 22,89 R$ | 24,26 R$ | 7,47 R$ |
| ROE | 8,02% | -4,49% | -8,93% | -7,68% | -8,86% | -6,84% | -14,42% | -60,70% |
| ROIC | 72,60% | 6,38% | -20,59% | -5,88% | -12,29% | -8,37% | -11,50% | -40,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | -35,03% | -52,16% | -46,66% | -53,90% | -80,49% | -71,84% | -104,60% | -59,22% |
| Biên EBITDA | 104,03% | 69,64% | 44,65% | 58,75% | 63,95% | 53,62% | 33,47% | -31,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,62% | -16,07% | -30,55% | -36,72% | -44,40% | -39,81% | -116,29% | -112,62% |
| Nợ ròng/EBITDA | -2,94 | -4,13 | -5,90 | -5,00 | -4,85 | -4,86 | -8,45 | — |
Báo cáo tài chính của TELB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 491 Tr R$ | 414,3 Tr R$ | 416,8 Tr R$ | 347,8 Tr R$ | 285,7 Tr R$ | 266,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -663 Tr R$ | -630,4 Tr R$ | -611,4 Tr R$ | -535,3 Tr R$ | -515,6 Tr R$ | -458,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -172 Tr R$ | -216,1 Tr R$ | -194,5 Tr R$ | -187,5 Tr R$ | -229,9 Tr R$ | -191,7 Tr R$ |
| EBITDA | 510,8 Tr R$ | 288,5 Tr R$ | 186,1 Tr R$ | 204,4 Tr R$ | 182,7 Tr R$ | 143,1 Tr R$ |
| EBIT | 236,7 Tr R$ | 18,5 Tr R$ | -67,4 Tr R$ | -37,7 Tr R$ | -66,9 Tr R$ | -71,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -54,3 Tr R$ | -85,1 Tr R$ | -60 Tr R$ | -90 Tr R$ | -59,9 Tr R$ | -34,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 182,4 Tr R$ | -66,6 Tr R$ | -127,4 Tr R$ | -127,7 Tr R$ | -126,8 Tr R$ | -106,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -41,9 Tr R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận ròng | 140,5 Tr R$ | -66,6 Tr R$ | -127,4 Tr R$ | -127,7 Tr R$ | -126,8 Tr R$ | -106,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TELB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TELB3Telebras | 15,10 | 1,23 | 0,00% | 8,14% | 1,9 T R$ |
| TELB4TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS | 6,71 | 0,55 | 0,00% | 8,14% | 1,9 T R$ |
| VIVT3TELEFÔNICA BRASIL S.A | 14,58 | 1,47 | 8,54% | 10,05% | 96,2 T R$ |
| TIMS3TIM S.A. | 10,14 | 1,75 | 8,03% | 17,29% | 43,6 T R$ |
| DESK3DESKTOP S.A. | 40,48 | 1,58 | 0,96% | 3,91% | 2,3 T R$ |
| FIQE3UNIFIQUE TELECOMUNICAÇÕES S.A. | 8,99 | 1,65 | 13,61% | 18,40% | 2 T R$ |
TELB3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/04/1998 | 29/05/1998 | 2,27 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 1,76 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,10 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 01/04/2016 | 1 đổi 10 |
| Gộp cổ phiếu | 24/01/2011 | 0.0001 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 11/06/1990 | 100,00% bằng cổ phiếu |
Về Telebras
- Ngành
- Telecomunicações
- Phân khúc
- Telecomunicações
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 3,22%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 83,58 Tr phổ thông · 18,41 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 31,5 N R$
- Niêm yết từ
- 09/03/1989
- CNPJ
- 00.336.701/0001-04
Telebrás S.A. é uma empresa brasileira de telecomunicações, atuante no segmento de telefonia fixa, internet banda larga e serviços de telecomunicações. Fundada em 1972, a Telebrás é uma das principais operadoras de telecomunicações do Brasil, operando infraestrutura de telecomunicações em múltiplos estados. A companhia oferece serviços de telefonia fixa, internet banda larga, TV por assinatura e serviços corporativos de telecomunicações. A Telebrás é um importante player na infraestrutura de telecomunicações brasileira, operando com foco em expansão de acesso à internet banda larga e modernização de sua rede. Com receita anual superior a R$ 3 bilhões, a companhia é uma das maiores operadoras de telecomunicações do Brasil, servindo milhões de clientes. A empresa está comprometida com universalização do acesso à internet banda larga e modernização da infraestrutura de telecomunicações do país.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| União FederalCổ đông kiểm soát | 94,79% | 87,76% | 93,52% |
| Outros | 5,22% | 12,24% | 6,48% |
Câu hỏi về TELB3
Giá TELB3 hôm nay là bao nhiêu?
TELB3 đang ở mức 20,37 R$ (11,01% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của TELB3 là bao nhiêu?
TELB3 đang giao dịch với P/E là 15,10 và P/B là 1,23.
TELB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TELB3 sinh lời 57,04% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 57,44% và mức sụt giảm tối đa -30,14%.
TELB3 thuộc ngành nào?
Telebras hoạt động trong ngành Telecomunicações, phân khúc Telecomunicações.