B3 · BRL
TELB4
Telecomunicacoes Brasileiras SA - TELEBRAS Pref.
- Biên độ trong ngày
- 8,54 R$ – 9,30 R$
- Khối lượng trong ngày
- 129,4 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,20 R$ – 9,61 R$
Theo dõi TELB4 trên Fuolio
Xem TELB4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTELB4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,9 T R$
- P/E
- 6,71
- P/B
- 0,55
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -3,28
TELB4 đang giao dịch ở mức 6,71 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá TELB4
Rủi ro và lợi nhuận của TELB4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -6,67% | -31,79% | -63,60% |
| Biến động (năm hóa) | 29,20% | 27,26% | 44,38% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,04% | -44,36% | -68,33% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 15/36 | 24/60 |
Đầu tư vào TELB4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 363,99 R$.
- Giá trị hôm nay với TELB4
- 363,99 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -63,60%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -18,30%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TELB4
Định giá
- P/E6,71
- P/B0,55
- EV/EBITDA0,50
- EV/EBIT1,07
- EV/Doanh thu0,46
- P/EBIT8,00
- P/S3,43
- P/OCF-17,26
- P/FCF2,53
- Earnings yield93,64%
- Hệ số PEG0,02
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,35 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,58 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,6 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-3,28
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,96
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,01
- Hệ số thanh toán hiện hành10,60
- Hệ số thanh toán nhanh10,60
- Tỷ số tiền mặt7,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-28,91%
- Biên EBITDA90,66%
- Biên lợi nhuận hoạt động42,85%
- Biên lợi nhuận ròng25,25%
- Vòng quay tài sản0,13
Khả năng sinh lời
- ROE8,14%
- ROA3,18%
- ROIC250,71%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)14,81%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)18,51%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)311,06%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)18,40%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)617,68%
Giá hợp lý của TELB4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 9,05 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 22,44 R$
- Cao hơn giá 147,90%
√(22,50 × 1,35 R$ × 16,58 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho TELB4: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TELB4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,80 | -10,26 | -8,90 | -6,87 | -7,76 | -19,73 | -8,31 | -4,99 |
| P/B | 0,47 | 0,46 | 0,79 | 0,53 | 0,69 | 1,35 | 1,20 | 3,03 |
| EV/EBITDA | -1,34 | -1,76 | 0,19 | -0,71 | 0,54 | 9,78 | 20,41 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,38 R$ | -0,71 R$ | -1,47 R$ | -1,48 R$ | -1,87 R$ | -1,57 R$ | -3,50 R$ | -4,53 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 17,18 R$ | 15,83 R$ | 16,50 R$ | 19,26 R$ | 21,08 R$ | 22,89 R$ | 24,26 R$ | 7,47 R$ |
| ROE | 8,02% | -4,49% | -8,93% | -7,68% | -8,86% | -6,84% | -14,42% | -60,70% |
| ROIC | 72,60% | 6,38% | -20,59% | -5,88% | -12,29% | -8,37% | -11,50% | -40,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | -35,03% | -52,16% | -46,66% | -53,90% | -80,49% | -71,84% | -104,60% | -59,22% |
| Biên EBITDA | 104,03% | 69,64% | 44,65% | 58,75% | 63,95% | 53,62% | 33,47% | -31,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,62% | -16,07% | -30,55% | -36,72% | -44,40% | -39,81% | -116,29% | -112,62% |
| Nợ ròng/EBITDA | -2,94 | -4,13 | -5,90 | -5,00 | -4,85 | -4,86 | -8,45 | — |
Báo cáo tài chính của TELB4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 491 Tr R$ | 414,3 Tr R$ | 416,8 Tr R$ | 347,8 Tr R$ | 285,7 Tr R$ | 266,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -663 Tr R$ | -630,4 Tr R$ | -611,4 Tr R$ | -535,3 Tr R$ | -515,6 Tr R$ | -458,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -172 Tr R$ | -216,1 Tr R$ | -194,5 Tr R$ | -187,5 Tr R$ | -229,9 Tr R$ | -191,7 Tr R$ |
| EBITDA | 510,8 Tr R$ | 288,5 Tr R$ | 186,1 Tr R$ | 204,4 Tr R$ | 182,7 Tr R$ | 143,1 Tr R$ |
| EBIT | 236,7 Tr R$ | 18,5 Tr R$ | -67,4 Tr R$ | -37,7 Tr R$ | -66,9 Tr R$ | -71,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -54,3 Tr R$ | -85,1 Tr R$ | -60 Tr R$ | -90 Tr R$ | -59,9 Tr R$ | -34,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 182,4 Tr R$ | -66,6 Tr R$ | -127,4 Tr R$ | -127,7 Tr R$ | -126,8 Tr R$ | -106,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -41,9 Tr R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận ròng | 140,5 Tr R$ | -66,6 Tr R$ | -127,4 Tr R$ | -127,7 Tr R$ | -126,8 Tr R$ | -106,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TELB4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TELB4Telebras | 6,71 | 0,55 | 0,00% | 8,14% | 1,9 T R$ |
| TELB3TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS | 15,10 | 1,23 | 0,00% | 8,14% | 1,9 T R$ |
| VIVT3TELEFÔNICA BRASIL S.A | 14,58 | 1,47 | 8,54% | 10,05% | 96,2 T R$ |
| TIMS3TIM S.A. | 10,14 | 1,75 | 8,03% | 17,29% | 43,6 T R$ |
| DESK3DESKTOP S.A. | 40,48 | 1,58 | 0,96% | 3,91% | 2,3 T R$ |
| FIQE3UNIFIQUE TELECOMUNICAÇÕES S.A. | 8,99 | 1,65 | 13,61% | 18,40% | 2 T R$ |
TELB4 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/04/1998 | 29/05/1998 | 2,27 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 1,76 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,97 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,39 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 01/04/2016 | 1 đổi 10 |
| Gộp cổ phiếu | 24/01/2011 | 1 đổi 10 |
| Thưởng cổ phiếu | 11/06/1990 | 100,00% bằng cổ phiếu |
Về Telebras
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 3,22%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 83,58 Tr phổ thông · 18,41 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 40,7 N R$
- Niêm yết từ
- 09/03/1989
- CNPJ
- 00.336.701/0001-04
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| União FederalCổ đông kiểm soát | 94,79% | 87,76% | 93,52% |
| Outros | 5,22% | 12,24% | 6,48% |
Câu hỏi về TELB4
Giá TELB4 hôm nay là bao nhiêu?
TELB4 đang ở mức 9,05 R$ (5,97% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của TELB4 là bao nhiêu?
TELB4 đang giao dịch với P/E là 6,71 và P/B là 0,55.
TELB4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TELB4 sinh lời -6,67% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,20% và mức sụt giảm tối đa -19,04%.