B3 · BRL

TELB4

Telecomunicacoes Brasileiras SA - TELEBRAS Pref.

9,05 R$+5,97% (0,51 R$)
Biên độ trong ngày
8,54 R$ – 9,30 R$
Khối lượng trong ngày
129,4 N R$
Biên độ 52 tuần
7,20 R$ – 9,61 R$

Theo dõi TELB4 trên Fuolio

Xem TELB4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TELB4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,9 T R$
P/E
6,71
P/B
0,55
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
-3,28

TELB4 đang giao dịch ở mức 6,71 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá TELB4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TELB4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-6,67%-31,79%-63,60%
Biến động (năm hóa)29,20%27,26%44,38%
Mức sụt giảm tối đa-19,04%-44,36%-68,33%
Số tháng tăng6/1215/3624/60

Đầu tư vào TELB4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 363,99 R$.

Giá trị hôm nay với TELB4
363,99 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-63,60%
Lợi nhuận mỗi năm
-18,30%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TELB4

Định giá

  • P/E
    6,71
  • P/B
    0,55
  • EV/EBITDA
    0,50
  • EV/EBIT
    1,07
  • EV/Doanh thu
    0,46
  • P/EBIT
    8,00
  • P/S
    3,43
  • P/OCF
    -17,26
  • P/FCF
    2,53
  • Earnings yield
    93,64%
  • Hệ số PEG
    0,02
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,35 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    16,58 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -1,6 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -3,28
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,96
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,01
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    10,60
  • Hệ số thanh toán nhanh
    10,60
  • Tỷ số tiền mặt
    7,07

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    -28,91%
  • Biên EBITDA
    90,66%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    42,85%
  • Biên lợi nhuận ròng
    25,25%
  • Vòng quay tài sản
    0,13

Khả năng sinh lời

  • ROE
    8,14%
  • ROA
    3,18%
  • ROIC
    250,71%
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    14,81%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    18,51%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    311,06%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    18,40%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    617,68%

Giá hợp lý của TELB4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 9,05 R$.

Giá hợp lý theo Graham
22,44 R$
Cao hơn giá 147,90%

√(22,50 × 1,35 R$ × 16,58 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
—
Không áp dụng cho TELB4: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TELB4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E5,80-10,26-8,90-6,87-7,76-19,73-8,31-4,99
P/B0,470,460,790,530,691,351,203,03
EV/EBITDA-1,34-1,760,19-0,710,549,7820,41—
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,38 R$-0,71 R$-1,47 R$-1,48 R$-1,87 R$-1,57 R$-3,50 R$-4,53 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,18 R$15,83 R$16,50 R$19,26 R$21,08 R$22,89 R$24,26 R$7,47 R$
ROE8,02%-4,49%-8,93%-7,68%-8,86%-6,84%-14,42%-60,70%
ROIC72,60%6,38%-20,59%-5,88%-12,29%-8,37%-11,50%-40,47%
Biên lợi nhuận gộp-35,03%-52,16%-46,66%-53,90%-80,49%-71,84%-104,60%-59,22%
Biên EBITDA104,03%69,64%44,65%58,75%63,95%53,62%33,47%-31,46%
Biên lợi nhuận ròng28,62%-16,07%-30,55%-36,72%-44,40%-39,81%-116,29%-112,62%
Nợ ròng/EBITDA-2,94-4,13-5,90-5,00-4,85-4,86-8,45—

Báo cáo tài chính của TELB4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần491 Tr R$414,3 Tr R$416,8 Tr R$347,8 Tr R$285,7 Tr R$266,8 Tr R$
Giá vốn hàng bán-663 Tr R$-630,4 Tr R$-611,4 Tr R$-535,3 Tr R$-515,6 Tr R$-458,5 Tr R$
Lợi nhuận gộp-172 Tr R$-216,1 Tr R$-194,5 Tr R$-187,5 Tr R$-229,9 Tr R$-191,7 Tr R$
EBITDA510,8 Tr R$288,5 Tr R$186,1 Tr R$204,4 Tr R$182,7 Tr R$143,1 Tr R$
EBIT236,7 Tr R$18,5 Tr R$-67,4 Tr R$-37,7 Tr R$-66,9 Tr R$-71,7 Tr R$
Kết quả tài chính-54,3 Tr R$-85,1 Tr R$-60 Tr R$-90 Tr R$-59,9 Tr R$-34,5 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế182,4 Tr R$-66,6 Tr R$-127,4 Tr R$-127,7 Tr R$-126,8 Tr R$-106,2 Tr R$
Thuế thu nhập-41,9 Tr R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Lợi nhuận ròng140,5 Tr R$-66,6 Tr R$-127,4 Tr R$-127,7 Tr R$-126,8 Tr R$-106,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TELB4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
TELB4Telebras6,710,550,00%8,14%1,9 T R$
TELB3TELEC BRASILEIRAS S.A. TELEBRAS15,101,230,00%8,14%1,9 T R$
VIVT3TELEFÔNICA BRASIL S.A14,581,478,54%10,05%96,2 T R$
TIMS3TIM S.A.10,141,758,03%17,29%43,6 T R$
DESK3DESKTOP S.A.40,481,580,96%3,91%2,3 T R$
FIQE3UNIFIQUE TELECOMUNICAÇÕES S.A.8,991,6513,61%18,40%2 T R$

TELB4 có trả cổ tức không?

Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/04/199829/05/19982,27 R$
Cổ tức29/04/1997—0,00 R$
Cổ tức29/04/1997—0,05 R$
Cổ tức29/04/1997—0,11 R$
Cổ tức29/04/1997—1,76 R$
Cổ tức29/04/1996—0,97 R$
Cổ tức29/04/1996—0,24 R$
Cổ tức29/04/1996—0,39 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu01/04/20161 đổi 10
Gộp cổ phiếu24/01/20111 đổi 10
Thưởng cổ phiếu11/06/1990100,00% bằng cổ phiếu

Về Telebras

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
3,22%
Cổ phiếu đã phát hành
83,58 Tr phổ thông · 18,41 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
40,7 N R$
Niêm yết từ
09/03/1989
CNPJ
00.336.701/0001-04
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
União FederalCổ đông kiểm soát94,79%87,76%93,52%
Outros5,22%12,24%6,48%

Câu hỏi về TELB4

Giá TELB4 hôm nay là bao nhiêu?

TELB4 đang ở mức 9,05 R$ (5,97% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

P/E và P/B của TELB4 là bao nhiêu?

TELB4 đang giao dịch với P/E là 6,71 và P/B là 0,55.

TELB4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TELB4 sinh lời -6,67% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,20% và mức sụt giảm tối đa -19,04%.