B3 · BRL

LREN3

Lojas Renner S.A.

11,60 R$+2,20% (0,25 R$)
Biên độ trong ngày
11,47 R$ – 11,79 R$
Khối lượng trong ngày
262,9 Tr R$
Biên độ 52 tuần
10,48 R$ – 16,25 R$

Theo dõi LREN3 trên Fuolio

Xem LREN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LREN3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
11,7 T R$
P/E
7,82
P/B
1,13
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
7,93%
Nợ ròng/EBITDA
-0,38

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LREN3 là 7,93%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,50%.

Lịch sử giá LREN3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LREN3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-16,36%+22,39%-45,28%
Biến động (năm hóa)33,31%45,15%44,29%
Mức sụt giảm tối đa-27,89%-40,53%-58,63%
Số tháng tăng7/1219/3629/60

Đầu tư vào LREN3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 484,57 R$.

Giá trị hôm nay với LREN3
484,57 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-51,54%
Lợi nhuận mỗi năm
-13,49%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của LREN3

Định giá

  • P/E
    7,82
  • P/B
    1,13
  • EV/EBITDA
    3,42
  • EV/EBIT
    5,90
  • EV/Doanh thu
    0,66
  • P/EBIT
    6,55
  • P/S
    0,73
  • P/OCF
    3,56
  • P/FCF
    4,78
  • Earnings yield
    16,94%
  • Hệ số PEG
    0,83
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,48 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    10,30 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -1,2 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,38
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,11
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,07
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,69
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,38
  • Tỷ số tiền mặt
    0,29

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    61,99%
  • Biên EBITDA
    19,28%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    11,16%
  • Biên lợi nhuận ròng
    9,35%
  • Vòng quay tài sản
    0,84

Khả năng sinh lời

  • ROE
    14,41%
  • ROA
    7,82%
  • ROIC
    16,92%
  • Payout
    62,03%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    12,32%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    36,40%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    9,65%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    21,80%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    3,49%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    9,21%

Giá hợp lý của LREN3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,60 R$.

Giá hợp lý theo Graham
18,54 R$
Cao hơn giá 59,84%

√(22,50 × 1,48 R$ × 10,30 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
11,36 R$
Thấp hơn giá 2,06%

0,68 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của LREN3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E9,2911,8017,1915,2738,1731,3740,3532,66
P/B1,301,311,671,962,466,259,438,42
EV/EBITDA3,895,128,388,0413,6622,1619,1019,79
Tỷ suất cổ tức5,81%6,82%3,45%4,90%1,54%0,97%1,08%1,33%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,45 R$1,13 R$1,01 R$1,34 R$0,64 R$1,38 R$1,38 R$1,29 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,39 R$10,17 R$10,43 R$10,47 R$9,92 R$6,91 R$5,91 R$4,99 R$
ROE13,94%11,11%9,72%12,80%6,46%19,93%23,36%25,80%
ROIC17,10%12,05%8,96%13,08%8,69%10,25%21,01%21,01%
Biên lợi nhuận gộp61,71%60,56%60,23%60,17%58,39%57,23%61,09%61,02%
Biên EBITDA19,51%17,34%14,56%18,45%16,36%21,86%24,76%20,63%
Biên lợi nhuận ròng9,21%8,29%7,15%9,73%5,99%14,54%11,46%12,11%
Nợ ròng/EBITDA-0,49-0,52-0,06-0,02-0,311,290,410,63

Báo cáo tài chính của LREN3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần15,8 T R$14,4 T R$13,6 T R$13,3 T R$10,6 T R$7,5 T R$
Giá vốn hàng bán-6,1 T R$-5,7 T R$-5,4 T R$-5,3 T R$-4,4 T R$-3,2 T R$
Lợi nhuận gộp9,8 T R$8,7 T R$8,2 T R$8 T R$6,2 T R$4,3 T R$
EBITDA3,1 T R$2,5 T R$2 T R$2,4 T R$1,7 T R$1,6 T R$
EBIT1,8 T R$1,3 T R$889,1 Tr R$1,4 T R$813,9 Tr R$856,9 Tr R$
Kết quả tài chính-82,5 Tr R$61,7 Tr R$-48,4 Tr R$-23,1 Tr R$-174,1 Tr R$343,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế1,7 T R$1,3 T R$840,7 Tr R$1,4 T R$639,9 Tr R$1,2 T R$
Thuế thu nhập-257,1 Tr R$-124,3 Tr R$135,6 Tr R$-92,6 Tr R$-6,7 Tr R$-104,5 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,5 T R$1,2 T R$976,3 Tr R$1,3 T R$633,1 Tr R$1,1 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

LREN3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
LREN3Lojas Renner7,821,137,93%14,41%11,7 T R$
VBBR3VIBRA ENERGIA S.A.8,811,895,32%21,49%44,5 T R$
UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A.12,152,345,31%19,25%42 T R$
RADL3RAIA DROGASIL S.A.23,984,422,42%18,41%32,2 T R$
ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A.15,342,330,95%15,21%14,8 T R$
GMAT3GRUPO MATEUS S.A.7,201,050,98%14,52%11,7 T R$

LREN3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202614/10/20260,24 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,47%2017
  • 1,33%2018
  • 1,08%2019
  • 0,97%2020
  • 1,54%2021
  • 4,90%2022
  • 3,45%2023
  • 6,82%2024
  • 5,81%2025
  • 5,86%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202614/07/20260,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/202614/04/20260,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202513/01/20260,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202507/10/20250,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/07/202515/07/20250,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/03/202509/04/20250,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202408/01/20250,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/09/202408/10/20240,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/202409/07/20240,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/202402/04/20240,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202305/01/20240,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202305/01/20240,18 R$
Xem tất cả 92 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/202305/10/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/202305/10/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202206/01/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/202206/10/20220,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/202211/07/20220,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/202211/07/20220,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202104/05/20220,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202104/05/20220,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/202104/05/20220,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/03/202104/05/20220,07 R$
Cổ tức23/04/202107/05/20210,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202007/05/20210,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202007/05/20210,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202007/05/20210,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/202007/05/20210,07 R$
Cổ tức29/04/202008/05/20200,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201908/05/20200,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/09/201908/05/20200,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/201908/05/20200,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201908/05/20200,09 R$
Cổ tức18/04/201929/04/20190,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/201829/04/20190,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/09/201829/04/20190,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/201829/04/20190,07 R$
Cổ tức19/04/201827/04/20180,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201727/04/20180,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/201727/04/20180,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/201727/04/20180,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201727/04/20180,07 R$
Cổ tức19/04/201728/04/20170,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/201628/04/20170,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/201628/04/20170,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/201628/04/20170,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/03/201628/04/20170,06 R$
Cổ tức20/04/201629/04/20160,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201529/04/20160,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/201529/04/20160,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/06/201529/04/20160,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201424/04/20150,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/201424/04/20150,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/06/201424/04/20150,14 R$
Cổ tức16/04/201523/04/20150,92 R$
Cổ tức17/04/201428/04/20140,84 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/03/201428/04/20140,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201328/04/20140,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/09/201328/04/20140,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/06/201328/04/20140,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/03/201328/04/20140,11 R$
Cổ tức18/04/201326/04/20131,49 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201226/04/20130,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/09/201226/04/20130,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/06/201226/04/20130,17 R$
Cổ tức20/04/201227/04/20121,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/03/201227/04/20120,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201127/04/20120,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/201127/04/20120,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/201127/04/20120,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/03/201127/04/20120,15 R$
Cổ tức11/04/201120/04/20111,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201020/04/20110,57 R$
Cổ tức22/04/201030/04/20100,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/200930/04/20100,37 R$
Cổ tức15/04/200924/04/20090,07 R$
Cổ tức31/03/200810/04/20080,68 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/200708/01/20080,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/03/2018—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/03/2015—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/2008—0,30 R$
Cổ tức02/04/2007—0,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2006—0,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/07/2006—0,89 R$
Cổ tức21/03/2006—1,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2005—0,33 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/11/2005—0,92 R$
Cổ tức27/04/2001—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1999—1,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/1998—1,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1997—1,47 R$
Cổ tức31/03/1997—1,31 R$
Cổ tức29/04/1996—0,85 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu11/12/202410,00% bằng cổ phiếu
Chia tách05/11/202111 đổi 10
Chia tách02/05/201911 đổi 10
Chia tách04/05/201711 đổi 10
Chia tách23/09/20155 đổi 1
Chia tách04/10/20065 đổi 1
Gộp cổ phiếu29/06/20051 đổi 253

Về Lojas Renner

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Tecidos, Vestuário e Calçados
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
94,14%
Cổ phiếu đã phát hành
1,01 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
201,7 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,43%
Niêm yết từ
07/04/1988
CNPJ
92.754.738/0001-62

A Lojas Renner S.A. e suas controladas atuam no varejo de moda e lifestyle, com operacao em lojas fisicas e canais digitais no Brasil e presenca na Argentina e no Uruguai. A companhia organiza suas atividades em dois segmentos principais: varejo e produtos financeiros. No varejo, a empresa comercializa vestuario, calcados, acessorios e itens para casa por meio das marcas Renner, Camicado, Youcom, Ashua e Repassa. No ecossistema de servicos, a Realize oferece solucoes de credito, seguros e meios de pagamento para pessoas fisicas e juridicas, integradas ao relacionamento com clientes. A companhia tem sede em Porto Alegre e negocia acoes na B3 sob o ticker LREN3. Sua estrutura combina marcas proprias, operacao omnicanal e plataforma de fidelizacao com foco em giro de colecoes e recorrencia de consumo.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
BlackRock, Inc. (Gestor/Administrador - Ver item 6.6 abaixo)9,97%0,00%9,97%
ARGA Investment Management, LP5,45%0,00%5,45%
Wellington Management Group LLP (Gestor/Administrador - Ver item 6.6 abaixo)5,43%0,00%5,43%
Invesco Ltd.(Gestor/Administrador - Ver item 6.6 abaixo)5,26%0,00%5,26%
Outros68,07%0,00%68,07%
Ações Tesouraria5,82%0,00%5,82%

Câu hỏi về LREN3

Giá LREN3 hôm nay là bao nhiêu?

LREN3 đang ở mức 11,60 R$ (2,20% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

LREN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LREN3 đã trả 0,78 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,81%.

Khi nào LREN3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,24 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 14/10/2026.

P/E và P/B của LREN3 là bao nhiêu?

LREN3 đang giao dịch với P/E là 7,82 và P/B là 1,13.

LREN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LREN3 sinh lời -16,36% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,31% và mức sụt giảm tối đa -27,89%.

LREN3 thuộc ngành nào?

Lojas Renner hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos, Vestuário e Calçados.