B3 · BRL
LREN3
Lojas Renner S.A.
- Biên độ trong ngày
- 11,47 R$ – 11,79 R$
- Khối lượng trong ngày
- 262,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 10,48 R$ – 16,25 R$
Theo dõi LREN3 trên Fuolio
Xem LREN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLREN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 11,7 T R$
- P/E
- 7,82
- P/B
- 1,13
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,93%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,38
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LREN3 là 7,93%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,50%.
Lịch sử giá LREN3
Rủi ro và lợi nhuận của LREN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -16,36% | +22,39% | -45,28% |
| Biến động (năm hóa) | 33,31% | 45,15% | 44,29% |
| Mức sụt giảm tối đa | -27,89% | -40,53% | -58,63% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 19/36 | 29/60 |
Đầu tư vào LREN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 484,57 R$.
- Giá trị hôm nay với LREN3
- 484,57 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -51,54%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -13,49%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LREN3
Định giá
- P/E7,82
- P/B1,13
- EV/EBITDA3,42
- EV/EBIT5,90
- EV/Doanh thu0,66
- P/EBIT6,55
- P/S0,73
- P/OCF3,56
- P/FCF4,78
- Earnings yield16,94%
- Hệ số PEG0,83
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,48 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,30 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,38
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,11
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,07
- Hệ số thanh toán hiện hành1,69
- Hệ số thanh toán nhanh1,38
- Tỷ số tiền mặt0,29
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp61,99%
- Biên EBITDA19,28%
- Biên lợi nhuận hoạt động11,16%
- Biên lợi nhuận ròng9,35%
- Vòng quay tài sản0,84
Khả năng sinh lời
- ROE14,41%
- ROA7,82%
- ROIC16,92%
- Payout62,03%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,32%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)36,40%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)9,65%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)21,80%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,49%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)9,21%
Giá hợp lý của LREN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,60 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 18,54 R$
- Cao hơn giá 59,84%
√(22,50 × 1,48 R$ × 10,30 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 11,36 R$
- Thấp hơn giá 2,06%
0,68 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LREN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,29 | 11,80 | 17,19 | 15,27 | 38,17 | 31,37 | 40,35 | 32,66 |
| P/B | 1,30 | 1,31 | 1,67 | 1,96 | 2,46 | 6,25 | 9,43 | 8,42 |
| EV/EBITDA | 3,89 | 5,12 | 8,38 | 8,04 | 13,66 | 22,16 | 19,10 | 19,79 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,81% | 6,82% | 3,45% | 4,90% | 1,54% | 0,97% | 1,08% | 1,33% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,45 R$ | 1,13 R$ | 1,01 R$ | 1,34 R$ | 0,64 R$ | 1,38 R$ | 1,38 R$ | 1,29 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,39 R$ | 10,17 R$ | 10,43 R$ | 10,47 R$ | 9,92 R$ | 6,91 R$ | 5,91 R$ | 4,99 R$ |
| ROE | 13,94% | 11,11% | 9,72% | 12,80% | 6,46% | 19,93% | 23,36% | 25,80% |
| ROIC | 17,10% | 12,05% | 8,96% | 13,08% | 8,69% | 10,25% | 21,01% | 21,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,71% | 60,56% | 60,23% | 60,17% | 58,39% | 57,23% | 61,09% | 61,02% |
| Biên EBITDA | 19,51% | 17,34% | 14,56% | 18,45% | 16,36% | 21,86% | 24,76% | 20,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,21% | 8,29% | 7,15% | 9,73% | 5,99% | 14,54% | 11,46% | 12,11% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,49 | -0,52 | -0,06 | -0,02 | -0,31 | 1,29 | 0,41 | 0,63 |
Báo cáo tài chính của LREN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,8 T R$ | 14,4 T R$ | 13,6 T R$ | 13,3 T R$ | 10,6 T R$ | 7,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,1 T R$ | -5,7 T R$ | -5,4 T R$ | -5,3 T R$ | -4,4 T R$ | -3,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 9,8 T R$ | 8,7 T R$ | 8,2 T R$ | 8 T R$ | 6,2 T R$ | 4,3 T R$ |
| EBITDA | 3,1 T R$ | 2,5 T R$ | 2 T R$ | 2,4 T R$ | 1,7 T R$ | 1,6 T R$ |
| EBIT | 1,8 T R$ | 1,3 T R$ | 889,1 Tr R$ | 1,4 T R$ | 813,9 Tr R$ | 856,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -82,5 Tr R$ | 61,7 Tr R$ | -48,4 Tr R$ | -23,1 Tr R$ | -174,1 Tr R$ | 343,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,7 T R$ | 1,3 T R$ | 840,7 Tr R$ | 1,4 T R$ | 639,9 Tr R$ | 1,2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -257,1 Tr R$ | -124,3 Tr R$ | 135,6 Tr R$ | -92,6 Tr R$ | -6,7 Tr R$ | -104,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,5 T R$ | 1,2 T R$ | 976,3 Tr R$ | 1,3 T R$ | 633,1 Tr R$ | 1,1 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LREN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| LREN3Lojas Renner | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
LREN3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2026 | 14/10/2026 | 0,24 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,47%2017
- 1,33%2018
- 1,08%2019
- 0,97%2020
- 1,54%2021
- 4,90%2022
- 3,45%2023
- 6,82%2024
- 5,81%2025
- 5,86%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2026 | 14/07/2026 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2026 | 14/04/2026 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2025 | 13/01/2026 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2025 | 07/10/2025 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/07/2025 | 15/07/2025 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/03/2025 | 09/04/2025 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2024 | 08/01/2025 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/09/2024 | 08/10/2024 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2024 | 09/07/2024 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/03/2024 | 02/04/2024 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2023 | 05/01/2024 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2023 | 05/01/2024 | 0,18 R$ |
Xem tất cả 92 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2023 | 05/10/2023 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2023 | 05/10/2023 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2022 | 06/01/2023 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2022 | 06/10/2022 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2022 | 11/07/2022 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/03/2022 | 11/07/2022 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2021 | 04/05/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2021 | 04/05/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2021 | 04/05/2022 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/03/2021 | 04/05/2022 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2021 | 07/05/2021 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2020 | 07/05/2021 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2020 | 07/05/2021 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2020 | 07/05/2021 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/03/2020 | 07/05/2021 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2020 | 08/05/2020 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2019 | 08/05/2020 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/09/2019 | 08/05/2020 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2019 | 08/05/2020 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2019 | 08/05/2020 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2019 | 29/04/2019 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2018 | 29/04/2019 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/09/2018 | 29/04/2019 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2018 | 29/04/2019 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2018 | 27/04/2018 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2017 | 27/04/2018 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2017 | 27/04/2018 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2017 | 27/04/2018 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2017 | 27/04/2018 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2017 | 28/04/2017 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2016 | 28/04/2017 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2016 | 28/04/2017 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2016 | 28/04/2017 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/03/2016 | 28/04/2017 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2016 | 29/04/2016 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2015 | 29/04/2016 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2015 | 29/04/2016 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/06/2015 | 29/04/2016 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2014 | 24/04/2015 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/09/2014 | 24/04/2015 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/06/2014 | 24/04/2015 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2015 | 23/04/2015 | 0,92 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2014 | 28/04/2014 | 0,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/03/2014 | 28/04/2014 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2013 | 28/04/2014 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/09/2013 | 28/04/2014 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/06/2013 | 28/04/2014 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/03/2013 | 28/04/2014 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2013 | 26/04/2013 | 1,49 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2012 | 26/04/2013 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/09/2012 | 26/04/2013 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/06/2012 | 26/04/2013 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2012 | 27/04/2012 | 1,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/03/2012 | 27/04/2012 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2011 | 27/04/2012 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2011 | 27/04/2012 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2011 | 27/04/2012 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/03/2011 | 27/04/2012 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2011 | 20/04/2011 | 1,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2010 | 20/04/2011 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2010 | 30/04/2010 | 0,80 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2009 | 30/04/2010 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2009 | 24/04/2009 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2008 | 10/04/2008 | 0,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2007 | 08/01/2008 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/03/2018 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/03/2015 | — | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2008 | — | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 02/04/2007 | — | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2006 | — | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/07/2006 | — | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2006 | — | 1,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2005 | — | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2005 | — | 0,92 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2001 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/1999 | — | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/1998 | — | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/1997 | — | 1,47 R$ |
| Cổ tức | 31/03/1997 | — | 1,31 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,85 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 11/12/2024 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 05/11/2021 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 02/05/2019 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 04/05/2017 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 23/09/2015 | 5 đổi 1 |
| Chia tách | 04/10/2006 | 5 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 29/06/2005 | 1 đổi 253 |
Về Lojas Renner
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Tecidos, Vestuário e Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 94,14%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,01 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 201,7 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,43%
- Niêm yết từ
- 07/04/1988
- CNPJ
- 92.754.738/0001-62
A Lojas Renner S.A. e suas controladas atuam no varejo de moda e lifestyle, com operacao em lojas fisicas e canais digitais no Brasil e presenca na Argentina e no Uruguai. A companhia organiza suas atividades em dois segmentos principais: varejo e produtos financeiros. No varejo, a empresa comercializa vestuario, calcados, acessorios e itens para casa por meio das marcas Renner, Camicado, Youcom, Ashua e Repassa. No ecossistema de servicos, a Realize oferece solucoes de credito, seguros e meios de pagamento para pessoas fisicas e juridicas, integradas ao relacionamento com clientes. A companhia tem sede em Porto Alegre e negocia acoes na B3 sob o ticker LREN3. Sua estrutura combina marcas proprias, operacao omnicanal e plataforma de fidelizacao com foco em giro de colecoes e recorrencia de consumo.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| BlackRock, Inc. (Gestor/Administrador - Ver item 6.6 abaixo) | 9,97% | 0,00% | 9,97% |
| ARGA Investment Management, LP | 5,45% | 0,00% | 5,45% |
| Wellington Management Group LLP (Gestor/Administrador - Ver item 6.6 abaixo) | 5,43% | 0,00% | 5,43% |
| Invesco Ltd.(Gestor/Administrador - Ver item 6.6 abaixo) | 5,26% | 0,00% | 5,26% |
| Outros | 68,07% | 0,00% | 68,07% |
| Ações Tesouraria | 5,82% | 0,00% | 5,82% |
Câu hỏi về LREN3
Giá LREN3 hôm nay là bao nhiêu?
LREN3 đang ở mức 11,60 R$ (2,20% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
LREN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LREN3 đã trả 0,78 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,81%.
Khi nào LREN3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,24 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 14/10/2026.
P/E và P/B của LREN3 là bao nhiêu?
LREN3 đang giao dịch với P/E là 7,82 và P/B là 1,13.
LREN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LREN3 sinh lời -16,36% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,31% và mức sụt giảm tối đa -27,89%.
LREN3 thuộc ngành nào?
Lojas Renner hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos, Vestuário e Calçados.