B3 · BRL

VBBR3

Vibra Energia SA

37,16 R$-2,11% (-0,80 R$)
Biên độ trong ngày
36,58 R$ – 38,60 R$
Khối lượng trong ngày
508,1 Tr R$
Biên độ 52 tuần
21,18 R$ – 40,48 R$

Theo dõi VBBR3 trên Fuolio

Xem VBBR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

VBBR3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
44,5 T R$
P/E
8,81
P/B
1,89
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,32%
Nợ ròng/EBITDA
1,62

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VBBR3 là 5,32%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,37%.

Lịch sử giá VBBR3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của VBBR3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+79,05%+146,67%+151,41%
Biến động (năm hóa)32,78%29,86%29,69%
Mức sụt giảm tối đa-10,66%-32,84%-41,21%
Số tháng tăng9/1221/3632/60

Đầu tư vào VBBR3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.514,14 R$.

Giá trị hôm nay với VBBR3
2.514,14 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+151,41%
Lợi nhuận mỗi năm
+20,26%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của VBBR3

Định giá

  • P/E
    8,81
  • P/B
    1,89
  • EV/EBITDA
    6,08
  • EV/EBIT
    6,92
  • EV/Doanh thu
    0,30
  • P/EBIT
    5,08
  • P/S
    0,22
  • P/OCF
    4,21
  • P/FCF
    4,55
  • Earnings yield
    14,45%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,22 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    19,63 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    16,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,62
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,68
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,93
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,01
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,47
  • Tỷ số tiền mặt
    0,41

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    6,45%
  • Biên EBITDA
    4,89%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    4,30%
  • Biên lợi nhuận ròng
    2,48%
  • Vòng quay tài sản
    3,10

Khả năng sinh lời

  • ROE
    21,49%
  • ROA
    7,67%
  • ROIC
    17,37%
  • Payout
    46,88%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    15,19%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    3,02%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    9,75%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -68,53%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    12,71%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -10,15%

Giá hợp lý của VBBR3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 37,16 R$.

Giá hợp lý theo Graham
43,17 R$
Cao hơn giá 16,17%

√(22,50 × 4,22 R$ × 19,63 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
20,77 R$
Thấp hơn giá 44,11%

1,25 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của VBBR3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E15,153,145,3411,799,986,6015,849,38
P/B1,460,981,621,442,032,114,003,09
EV/EBITDA8,473,254,246,9511,106,0720,9711,58
Tỷ suất cổ tức5,80%8,64%1,84%3,21%12,35%7,02%9,62%3,99%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,67 R$5,69 R$4,26 R$1,32 R$2,14 R$3,35 R$1,90 R$2,74 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,30 R$18,22 R$14,06 R$10,83 R$10,56 R$10,48 R$7,52 R$8,31 R$
ROE9,66%31,23%30,30%12,19%20,29%31,99%25,22%32,97%
ROIC9,66%21,29%22,64%12,20%9,11%21,21%6,87%12,98%
Biên lợi nhuận gộp4,88%4,78%5,13%4,13%5,27%5,47%6,27%5,99%
Biên EBITDA3,12%5,41%4,97%2,49%2,43%6,26%1,98%2,87%
Biên lợi nhuận ròng1,06%3,70%2,92%0,85%1,92%4,79%2,33%3,27%
Nợ ròng/EBITDA3,321,111,092,933,231,022,350,90

Báo cáo tài chính của VBBR3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần189,1 T R$172,3 T R$162,9 T R$181,4 T R$130,1 T R$81,5 T R$
Giá vốn hàng bán-179,9 T R$-164 T R$-154,6 T R$-174 T R$-123,3 T R$-77 T R$
Lợi nhuận gộp9,2 T R$8,2 T R$8,4 T R$7,5 T R$6,9 T R$4,5 T R$
EBITDA5,9 T R$9,3 T R$8,1 T R$4,5 T R$3,2 T R$5,1 T R$
EBIT4,8 T R$8,8 T R$7,5 T R$4 T R$2,6 T R$4,6 T R$
Kết quả tài chính-2,4 T R$-231 Tr R$-1,1 T R$-2 T R$568 Tr R$264 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế2,5 T R$8,5 T R$6,5 T R$1,9 T R$3,2 T R$4,8 T R$
Thuế thu nhập-473 Tr R$-2,2 T R$-1,7 T R$-393 Tr R$-677 Tr R$-925 Tr R$
Lợi nhuận ròng2 T R$6,4 T R$4,8 T R$1,5 T R$2,5 T R$3,9 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

VBBR3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
VBBR3Vibra Energia8,811,895,32%21,49%44,5 T R$
UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A.12,522,415,16%19,25%43,3 T R$
RADL3RAIA DROGASIL S.A.23,824,392,44%18,41%32 T R$
ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A.14,792,250,99%15,21%14,3 T R$
GMAT3GRUPO MATEUS S.A.7,091,030,99%14,52%11,5 T R$
LREN3LOJAS RENNER S.A.7,791,127,96%14,41%11,6 T R$

VBBR3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/202516/12/20260,76 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202615/09/20270,33 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/202615/10/20270,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202616/11/20270,42 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,99%2018
  • 9,62%2019
  • 7,02%2020
  • 12,35%2021
  • 3,21%2022
  • 1,84%2023
  • 8,64%2024
  • 5,80%2025
  • 0,85%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/202527/02/20260,31 R$
Cổ tức16/04/202528/11/20250,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/202429/08/20250,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202430/05/20250,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/202427/02/20250,47 R$
Cổ tức18/04/202429/11/20240,30 R$
Cổ tức18/04/202430/08/20240,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202329/05/20240,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202329/02/20240,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202228/02/20230,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202229/12/20220,35 R$
Cổ tức28/04/202230/05/20220,12 R$
Xem tất cả 47 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/12/202123/12/20210,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202120/12/20210,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202120/12/20210,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/09/202129/09/20210,33 R$
Cổ tức15/04/202131/08/20210,62 R$
Cổ tức15/04/202130/04/20210,95 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202012/01/20210,43 R$
Cổ tức31/07/202030/09/20200,47 R$
Cổ tức31/07/202030/09/20200,00 R$
Cổ tức31/07/202001/09/20200,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/201901/09/20200,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/201930/06/20200,46 R$
Cổ tức24/04/201929/10/20191,33 R$
Cổ tức24/04/201931/05/20190,88 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201830/04/20190,49 R$
Cổ tức25/04/201804/09/20180,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/02/201819/07/20180,59 R$
Thu nhập24/04/2019—0,04 R$
Thu nhập25/04/2018—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2017—0,57 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2002—3,35 R$
Thu nhập23/12/2002—0,01 R$
Cổ tức20/03/2002—0,62 R$
Thu nhập20/03/2002—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/2001—0,69 R$
Thu nhập20/12/2001—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/2001—0,67 R$
Thu nhập03/08/2001—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/2001—1,20 R$
Cổ tức21/03/2001—0,43 R$
Thu nhập21/03/2001—0,05 R$
Cổ tức18/03/1999—1,42 R$
Cổ tức19/03/1998—0,95 R$
Cổ tức19/03/1997—0,93 R$
Cổ tức19/03/1996—0,51 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu25/11/20257,10% bằng cổ phiếu

Về Vibra Energia

Ngành
Energia
Phân khúc
Exploração, Refino e Distribuição
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
99,63%
Cổ phiếu đã phát hành
1,2 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
349,9 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
1,76%
Niêm yết từ
15/12/2017
CNPJ
34.274.233/0001-02

A Vibra Energia S.A., listada na B3 sob o ticker VBBR3, atua em distribuição e comercialização de combustíveis, lubrificantes e produtos energéticos no Brasil. Fundada em 1971 como Petrobras Distribuidora, a companhia passou por privatização e rebranding para Vibra a partir de 2021. A empresa opera uma ampla rede de postos e canais B2B, além de negócios de conveniência e soluções para aviação, logística e grandes consumidores. O modelo de negócios é baseado em capilaridade de distribuição, gestão de portfólio de produtos e serviços de energia para diferentes perfis de cliente. Nos últimos anos, a companhia ampliou atuação em eletricidade e comercialização de energia por meio de movimentos de integração com plataformas especializadas, mantendo foco em geração de valor e diversificação de receitas além do combustível tradicional. No mercado nacional, a Vibra é uma das líderes em distribuição de combustíveis e lubrificantes, com presença em todos os estados e papel relevante no abastecimento da cadeia de mobilidade e transporte.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
NOVA FUTURA GESTORA DE RECURSOS LTDA12,50%0,00%12,50%
Caixa de Previdência dos Funcionários do Banco do Brasil - PREVI5,24%0,00%5,24%
BLACKROCK, INC.5,22%0,00%5,22%
LAZARD ASSET MANAGEMENT5,00%0,00%5,00%
Outros71,84%0,00%71,84%
Ações Tesouraria0,20%0,00%0,20%

Câu hỏi về VBBR3

Giá VBBR3 hôm nay là bao nhiêu?

VBBR3 đang ở mức 37,16 R$ (-2,11% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

VBBR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

VBBR3 đã trả 1,47 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,80%.

Khi nào VBBR3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,76 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 16/12/2026.

P/E và P/B của VBBR3 là bao nhiêu?

VBBR3 đang giao dịch với P/E là 8,81 và P/B là 1,89.

VBBR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

VBBR3 sinh lời 79,05% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,78% và mức sụt giảm tối đa -10,66%.

VBBR3 thuộc ngành nào?

Vibra Energia hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Exploração, Refino e Distribuição.