B3 · BRL
UGPA3
Ultrapar Participacoes S.A.
- Biên độ trong ngày
- 37,27 R$ – 38,80 R$
- Khối lượng trong ngày
- 607,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 19,93 R$ – 40,22 R$
Theo dõi UGPA3 trên Fuolio
Xem UGPA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíUGPA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 43,1 T R$
- P/E
- 12,46
- P/B
- 2,40
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,18%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,00
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của UGPA3 là 5,18%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,56%.
Lịch sử giá UGPA3
Rủi ro và lợi nhuận của UGPA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +89,45% | +76,95% | +229,95% |
| Biến động (năm hóa) | 36,63% | 31,70% | 31,70% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,59% | -44,57% | -44,57% |
| Số tháng tăng | 10/12 | 23/36 | 39/60 |
Đầu tư vào UGPA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.299,52 R$.
- Giá trị hôm nay với UGPA3
- 3.299,52 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +229,95%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +27,48%
- Với Ibovespa
- 1.885,05 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của UGPA3
Định giá
- P/E12,46
- P/B2,40
- EV/EBITDA6,68
- EV/EBIT8,26
- EV/Doanh thu0,40
- P/EBIT5,80
- P/S0,28
- P/OCF4,14
- P/FCF8,18
- Earnings yield12,10%
- Hệ số PEG0,67
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,10 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,09 R$
Nợ vay
- Nợ ròng18,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,00
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,92
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,38
- Hệ số thanh toán hiện hành1,64
- Hệ số thanh toán nhanh1,26
- Tỷ số tiền mặt0,65
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp8,39%
- Biên EBITDA6,00%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,85%
- Biên lợi nhuận ròng2,36%
- Vòng quay tài sản2,96
Khả năng sinh lời
- ROE19,25%
- ROA6,99%
- ROIC13,26%
- Payout64,55%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,70%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)34,26%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)6,64%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3,86%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)10,94%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)18,61%
Giá hợp lý của UGPA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 38,61 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 33,49 R$
- Thấp hơn giá 13,25%
√(22,50 × 3,10 R$ × 16,09 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,24 R$
- Thấp hơn giá 65,70%
0,79 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của UGPA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,50 | 7,50 | 12,12 | 7,81 | 19,16 | 13,65 | 35,04 | 23,71 |
| P/B | 1,31 | 1,12 | 2,11 | 1,16 | 1,56 | 1,23 | 1,33 | 2,78 |
| EV/EBITDA | 7,17 | 5,46 | 7,29 | 6,23 | 13,80 | 9,97 | 12,53 | 15,70 |
| Tỷ suất cổ tức | 8,37% | 4,09% | 1,32% | 4,62% | 4,38% | 2,19% | 7,67% | 11,91% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,20 R$ | 2,12 R$ | 2,19 R$ | 1,61 R$ | 0,76 R$ | 0,80 R$ | 0,34 R$ | 1,03 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 15,89 R$ | 14,18 R$ | 12,58 R$ | 10,92 R$ | 9,39 R$ | 8,89 R$ | 8,82 R$ | 8,81 R$ |
| ROE | 13,84% | 14,93% | 17,39% | 14,79% | 8,12% | 9,01% | 3,80% | 11,74% |
| ROIC | 8,65% | 9,81% | 12,29% | 10,81% | 4,61% | 3,91% | 2,44% | 4,84% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,57% | 7,26% | 7,39% | 5,12% | 4,47% | 6,91% | 6,84% | 6,79% |
| Biên EBITDA | 4,61% | 4,61% | 4,54% | 3,04% | 2,45% | 3,74% | 2,72% | 2,97% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,72% | 1,77% | 1,94% | 1,25% | 0,78% | 1,10% | 0,42% | 1,27% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,62 | 2,58 | 2,13 | 3,01 | 7,73 | 5,95 | 7,15 | 5,59 |
Báo cáo tài chính của UGPA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 142,4 T R$ | 133,5 T R$ | 126 T R$ | 143,6 T R$ | 109,7 T R$ | 81,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -133 T R$ | -123,8 T R$ | -116,7 T R$ | -136,3 T R$ | -104,8 T R$ | -75,6 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 9,4 T R$ | 9,7 T R$ | 9,3 T R$ | 7,4 T R$ | 4,9 T R$ | 5,6 T R$ |
| EBITDA | 6,6 T R$ | 6,2 T R$ | 5,7 T R$ | 4,4 T R$ | 2,7 T R$ | 3 T R$ |
| EBIT | 5 T R$ | 4,9 T R$ | 4,6 T R$ | 3,3 T R$ | 1,8 T R$ | 1,8 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1,2 T R$ | -931,9 Tr R$ | -999,1 Tr R$ | -1,5 T R$ | -762,7 Tr R$ | -269,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,8 T R$ | 4 T R$ | 3,6 T R$ | 1,9 T R$ | 1 T R$ | 1,5 T R$ |
| Thuế thu nhập | -1,1 T R$ | -1,5 T R$ | -1,1 T R$ | -341,5 Tr R$ | -188 Tr R$ | -571,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,5 T R$ | 2,4 T R$ | 2,4 T R$ | 1,8 T R$ | 850,5 Tr R$ | 893,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
UGPA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| UGPA3Ultrapar Participacoes | 12,46 | 2,40 | 5,18% | 19,25% | 43,1 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 9,04 | 1,94 | 5,18% | 21,49% | 45,7 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 25,46 | 4,69 | 2,28% | 18,41% | 34,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,65 | 2,38 | 0,94% | 15,21% | 15,1 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,01 | 1,02 | 1,00% | 14,52% | 11,4 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,93 | 1,14 | 7,83% | 14,41% | 11,8 T R$ |
UGPA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 9,96%2017
- 11,91%2018
- 7,67%2019
- 2,19%2020
- 4,38%2021
- 4,62%2022
- 1,32%2023
- 4,09%2024
- 8,37%2025
- 2,59%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/08/2026 | 03/09/2026 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 05/12/2025 | 16/12/2025 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2025 | 29/08/2025 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2025 | 14/03/2025 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 23/08/2024 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 07/03/2024 | 15/03/2024 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2023 | 25/08/2023 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 23/02/2023 | 03/03/2023 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/05/2022 | 10/08/2022 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2022 | 11/03/2022 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2021 | 27/08/2021 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 04/03/2021 | 12/03/2021 | 0,44 R$ |
Xem tất cả 56 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/02/2020 | 06/03/2020 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 22/08/2019 | 30/08/2019 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 28/02/2019 | 13/03/2019 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2018 | 20/08/2018 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 01/03/2018 | 12/03/2018 | 0,90 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2017 | 25/08/2017 | 0,85 R$ |
| Cổ tức | 01/03/2017 | 10/03/2017 | 0,87 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2016 | 26/08/2016 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 24/02/2016 | 04/03/2016 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2015 | 21/08/2015 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 04/03/2015 | 12/03/2015 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2014 | 22/08/2014 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 26/02/2014 | 12/03/2014 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2013 | 16/08/2013 | 0,66 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2013 | 08/03/2013 | 0,66 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2012 | 17/08/2012 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 22/02/2012 | 02/03/2012 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2011 | 30/08/2011 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 02/03/2011 | 17/03/2011 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2010 | 27/08/2010 | 1,32 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2010 | 12/03/2010 | 1,19 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2009 | 28/08/2009 | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2009 | 02/04/2009 | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2008 | 22/08/2008 | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2008 | 07/03/2008 | 1,78 R$ |
| Cổ tức | 21/02/2007 | 02/03/2007 | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2006 | 17/08/2006 | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 22/02/2006 | 07/03/2006 | 1,23 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2005 | 22/08/2005 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 23/02/2005 | 04/03/2005 | 0,90 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2004 | 30/08/2004 | 1,33 R$ |
| Cổ tức | 20/02/2004 | 03/03/2004 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2003 | 29/08/2003 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 24/02/2003 | 06/03/2003 | 0,63 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2002 | 03/09/2002 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 08/03/2002 | 20/03/2002 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/09/2001 | 28/09/2001 | 0,57 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2000 | 05/03/2001 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2000 | 28/09/2000 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 09/03/2000 | 30/03/2000 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 05/09/2001 | — | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 05/09/2001 | — | 2,29 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2001 | — | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2001 | — | 0,14 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 17/04/2019 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 17/02/2011 | 4 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 22/08/2005 | 1 đổi 1000 |
| Thưởng cổ phiếu | 10/02/2005 | 15,00% bằng cổ phiếu |
Về Ultrapar Participacoes
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Exploração, Refino e Distribuição
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 95,71%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,12 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 368,1 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 1,53%
- Niêm yết từ
- 13/10/1999
- CNPJ
- 33.256.439/0001-39
A Ultrapar Participações S.A., listada na B3 sob o ticker UGPA3, é uma holding brasileira com operações em distribuição de combustíveis, GLP, armazenagem de granéis líquidos e serviços de mobilidade. A companhia foi fundada em 1937 e construiu histórico de expansão por crescimento orgânico e aquisições. No portfólio, destacam-se os negócios de distribuição de combustíveis da Ipiranga, distribuição de GLP da Ultragaz e logística da Ultracargo, além de iniciativas em conveniência e energia. A atuação concentra-se na infraestrutura de suprimento e distribuição para varejo, clientes empresariais e cadeias industriais. A estratégia operacional combina escala, eficiência logística, capilaridade de rede e gestão de portfólio de ativos para sustentar geração de caixa recorrente. O grupo também vem ajustando sua composição de negócios para priorizar segmentos com maior retorno e sinergia operacional. No contexto competitivo brasileiro, a Ultrapar permanece entre os principais grupos privados de distribuição e infraestrutura energética, com presença nacional e papel relevante no abastecimento de combustíveis e GLP.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Ultra S.A. Participações | 25,06% | 0,00% | 25,06% |
| Parth Do Brasil Participações Ltda | 7,68% | 0,00% | 7,68% |
| BlackRock Inc. | 5,00% | 0,00% | 5,00% |
| Outros | 58,05% | 0,00% | 58,05% |
| Ações Tesouraria | 4,22% | 0,00% | 4,22% |
Câu hỏi về UGPA3
Giá UGPA3 hôm nay là bao nhiêu?
UGPA3 đang ở mức 38,61 R$ (1,37% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 03/10/2026.
UGPA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
UGPA3 đã trả 1,75 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,37%.
P/E và P/B của UGPA3 là bao nhiêu?
UGPA3 đang giao dịch với P/E là 12,46 và P/B là 2,40.
UGPA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
UGPA3 sinh lời 89,45% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,63% và mức sụt giảm tối đa -13,59%.
UGPA3 thuộc ngành nào?
Ultrapar Participacoes hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Exploração, Refino e Distribuição.