B3 · BRL
RADL3
Raia Drogasil S.A.
- Biên độ trong ngày
- 17,93 R$ – 18,64 R$
- Khối lượng trong ngày
- 399,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 16,21 R$ – 27,42 R$
Theo dõi RADL3 trên Fuolio
Xem RADL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRADL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 32,2 T R$
- P/E
- 23,98
- P/B
- 4,42
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,42%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,26
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RADL3 là 2,42%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,24%.
Lịch sử giá RADL3
Rủi ro và lợi nhuận của RADL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -4,63% | -23,61% | -9,51% |
| Biến động (năm hóa) | 33,24% | 36,12% | 32,33% |
| Mức sụt giảm tối đa | -32,71% | -53,03% | -53,03% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 18/36 | 32/60 |
Đầu tư vào RADL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 904,20 R$.
- Giá trị hôm nay với RADL3
- 904,20 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -9,58%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -1,99%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RADL3
Định giá
- P/E23,98
- P/B4,42
- EV/EBITDA7,77
- EV/EBIT13,47
- EV/Doanh thu0,85
- P/EBIT11,28
- P/S0,72
- P/OCF10,65
- P/FCF17,55
- Earnings yield7,42%
- Hệ số PEG2,43
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,77 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,16 R$
Nợ vay
- Nợ ròng6,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,26
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,86
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,95
- Hệ số thanh toán hiện hành1,41
- Hệ số thanh toán nhanh0,58
- Tỷ số tiền mặt0,06
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp31,05%
- Biên EBITDA11,00%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,34%
- Biên lợi nhuận ròng2,97%
- Vòng quay tài sản1,81
Khả năng sinh lời
- ROE18,41%
- ROA5,38%
- ROIC18,43%
- Payout58,03%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)15,25%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)12,54%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)13,84%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)8,08%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)9,85%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)9,73%
Giá hợp lý của RADL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,37 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 8,47 R$
- Thấp hơn giá 53,90%
√(22,50 × 0,77 R$ × 4,16 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 4,88 R$
- Thấp hơn giá 73,43%
0,29 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RADL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 32,32 | 31,50 | 47,88 | 40,91 | 53,38 | 85,39 | 47,76 | 37,58 |
| P/B | 5,71 | 5,86 | 8,38 | 7,54 | 8,51 | 9,35 | 9,05 | 5,34 |
| EV/EBITDA | 10,33 | 10,53 | 14,92 | 13,45 | 15,93 | 20,98 | 18,18 | 17,72 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,80% | 1,41% | 1,07% | 0,97% | 0,93% | 3,05% | 3,15% | 5,75% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,74 R$ | 0,70 R$ | 0,61 R$ | 0,58 R$ | 0,46 R$ | 0,29 R$ | 2,34 R$ | 1,52 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,19 R$ | 3,75 R$ | 3,51 R$ | 3,14 R$ | 2,86 R$ | 2,68 R$ | 12,34 R$ | 10,70 R$ |
| ROE | 17,68% | 18,61% | 17,50% | 18,44% | 15,93% | 10,95% | 18,94% | 14,21% |
| ROIC | 16,94% | 16,19% | 16,39% | 16,98% | 15,28% | 11,55% | 18,85% | 12,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,30% | 29,73% | 30,04% | 30,31% | 29,87% | 29,36% | 29,59% | 30,03% |
| Biên EBITDA | 10,75% | 10,69% | 11,01% | 11,40% | 11,02% | 10,29% | 12,13% | 7,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,93% | 3,09% | 3,11% | 3,43% | 3,12% | 2,41% | 4,40% | 3,39% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,52 | 1,43 | 1,42 | 1,15 | 0,83 | 0,94 | 0,87 | 1,09 |
Báo cáo tài chính của RADL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,3 T R$ | 38,9 T R$ | 34 T R$ | 29,1 T R$ | 24,1 T R$ | 20,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -31,3 T R$ | -27,3 T R$ | -23,8 T R$ | -20,3 T R$ | -16,9 T R$ | -14,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 13 T R$ | 11,6 T R$ | 10,2 T R$ | 8,8 T R$ | 7,2 T R$ | 5,9 T R$ |
| EBITDA | 4,8 T R$ | 4,2 T R$ | 3,7 T R$ | 3,3 T R$ | 2,7 T R$ | 2,1 T R$ |
| EBIT | 2,7 T R$ | 2,4 T R$ | 2,1 T R$ | 1,8 T R$ | 1,4 T R$ | 916 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1,3 T R$ | -933,1 Tr R$ | -863,8 Tr R$ | -646,1 Tr R$ | -379,2 Tr R$ | -299,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 987,3 Tr R$ | 616,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -147,8 Tr R$ | -207,6 Tr R$ | -129,6 Tr R$ | -178,2 Tr R$ | -223,1 Tr R$ | -120,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 996,1 Tr R$ | 751,9 Tr R$ | 484,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RADL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RADL3Raia Drogasil | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 14,79 | 2,25 | 0,99% | 15,21% | 14,3 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,09 | 1,03 | 0,99% | 14,52% | 11,5 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,79 | 1,12 | 7,96% | 14,41% | 11,6 T R$ |
RADL3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2026 | 01/12/2026 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 03/07/2026 | 01/12/2026 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/04/2026 | 01/12/2026 | 0,09 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,49%2017
- 5,75%2018
- 3,15%2019
- 3,05%2020
- 0,93%2021
- 0,97%2022
- 1,07%2023
- 1,41%2024
- 1,80%2025
- 0,91%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2025 | 29/05/2026 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/10/2025 | 29/05/2026 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 05/12/2025 | 29/12/2025 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2025 | 05/12/2025 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/04/2025 | 01/12/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 30/05/2025 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2024 | 30/05/2025 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/10/2024 | 30/05/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 03/10/2024 | 06/12/2024 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2024 | 06/12/2024 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/04/2024 | 02/12/2024 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2024 | 31/05/2024 | 0,05 R$ |
Xem tất cả 110 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2023 | 31/05/2024 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/10/2023 | 31/05/2024 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 20/12/2023 | 28/12/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2023 | 01/12/2023 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/04/2023 | 01/12/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2023 | 31/05/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/12/2022 | 31/05/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/10/2022 | 31/05/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 05/10/2022 | 01/12/2022 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2022 | 01/12/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/04/2022 | 01/12/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2021 | 31/05/2022 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/12/2021 | 30/05/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2021 | 31/12/2021 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 08/12/2021 | 15/12/2021 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2021 | 01/12/2021 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/03/2021 | 01/12/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2020 | 31/05/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/09/2020 | 31/05/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2020 | 03/12/2020 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/03/2020 | 03/12/2020 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2020 | 31/05/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2020 | 29/05/2020 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2019 | 29/05/2020 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2019 | 29/05/2020 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2019 | 03/12/2019 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/03/2019 | 03/12/2019 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2018 | 31/05/2019 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2018 | 31/05/2019 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2018 | 03/12/2018 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/03/2018 | 03/12/2018 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2017 | 31/05/2018 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2017 | 30/05/2018 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2017 | 01/12/2017 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2017 | 01/12/2017 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2016 | 30/05/2017 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2016 | 30/05/2017 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/06/2016 | 01/12/2016 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2016 | 01/12/2016 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2015 | 30/05/2016 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2015 | 30/05/2016 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2015 | 01/12/2015 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/03/2015 | 01/12/2015 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2014 | 29/05/2015 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/02/2015 | 28/05/2015 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2014 | 28/05/2015 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2013 | 30/05/2014 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2013 | 30/05/2014 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2013 | 02/12/2013 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2012 | 31/05/2013 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2012 | 31/05/2013 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2012 | 31/05/2013 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2011 | 31/05/2012 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2011 | 01/12/2011 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2011 | 01/12/2011 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2011 | 31/05/2011 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2010 | 31/05/2011 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/09/2010 | 31/05/2011 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2010 | 01/12/2010 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/03/2010 | 01/12/2010 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2010 | 31/05/2010 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2009 | 31/05/2010 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2009 | 31/05/2010 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/06/2009 | 31/05/2010 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/03/2009 | 31/05/2010 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2008 | 29/05/2009 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2008 | 29/05/2009 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2008 | 29/05/2009 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2008 | 29/05/2009 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2007 | 30/05/2008 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2007 | 30/05/2008 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/03/2007 | 31/05/2007 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2007 | 31/05/2007 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2006 | 31/05/2007 | 0,57 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/09/2006 | 31/05/2007 | 0,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/05/2006 | 31/05/2007 | 1,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2005 | 31/05/2006 | 0,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2005 | 31/05/2006 | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2004 | 31/05/2005 | 0,73 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2004 | 31/05/2005 | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2003 | 31/05/2004 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2003 | 30/05/2003 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2002 | 30/05/2003 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2002 | 30/05/2003 | 0,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2001 | 03/05/2002 | 0,88 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2001 | 31/05/2001 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2000 | 31/05/2001 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/1999 | 15/05/2000 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/08/1999 | 08/09/1999 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2014 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2014 | — | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/03/2013 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2008 | — | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2005 | — | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2003 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 19/04/1999 | — | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 28/04/1998 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1997 | — | 0,23 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 22/12/2025 | 2,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 22/05/2023 | 26 đổi 25 |
| Chia tách | 18/09/2020 | 5 đổi 1 |
| Chia tách | 20/12/2010 | 3 đổi 1 |
| Chia tách | 14/06/2007 | 20 đổi 1 |
Về Raia Drogasil
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Medicamentos e Outros Produtos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 75,08%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,75 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 194,1 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,93%
- Niêm yết từ
- 03/07/2007
- CNPJ
- 61.585.865/0001-51
A RD Saúde (Raia Drogasil S.A.), listada na B3 sob o ticker RADL3, é uma varejista farmacêutica brasileira formada pela fusão entre Droga Raia e Drogasil em 2011. A companhia opera em escala nacional e mantém foco em medicamentos, produtos de saúde, higiene e conveniência. O negócio é estruturado em rede de lojas físicas, canais digitais e serviços de saúde adjacentes, com atuação multicanal para atendimento ao consumidor final. Além das bandeiras Raia e Drogasil, a empresa desenvolve iniciativas em ecossistema de saúde, incluindo serviços e soluções de jornada do paciente. A estratégia operacional combina expansão orgânica de lojas, ganho de produtividade, digitalização de vendas e integração logística para reduzir prazo de entrega e elevar recorrência de compra. O modelo prioriza alta capilaridade urbana e fortalecimento da base de clientes de longo prazo. No mercado brasileiro, a RD Saúde é uma das maiores companhias do varejo farmacêutico em receita e presença geográfica, com posição relevante na formalização e consolidação do setor.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| WELLS HOLDING LIMITEDCổ đông kiểm soát | 10,78% | 0,00% | 10,78% |
| Gl Investimentos e Participacoes LtdaCổ đông kiểm soát | 5,65% | 0,00% | 5,65% |
| Capital Research Global Investors ("CRGI")(Gestor/Administrador - Vide item 6.6 a seguir) | 5,52% | 0,00% | 5,52% |
| RBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT INC. (GESTOR/ADMINISTRADOR - VIDE ITEM 6.6 A SEGUIR) | 5,07% | 0,00% | 5,07% |
| BlackRock, Inc. (Gestor/Administrador - Vide item 6.6 a seguir) | 5,06% | 0,00% | 5,06% |
| ANTONIO CARLOS PIPPONZICổ đông kiểm soát | 1,00% | 0,00% | 1,00% |
| CRISTIANA ALMEIDA PIPPONZICổ đông kiểm soát | 0,91% | 0,00% | 0,91% |
| PAULO S. COUTINHO GALVÃO FILHOCổ đông kiểm soát | 0,80% | 0,00% | 0,80% |
| MARCELLO DE ZAGOTTISCổ đông kiểm soát | 0,74% | 0,00% | 0,74% |
| MARTA ALMEIDA PIPPONZICổ đông kiểm soát | 0,73% | 0,00% | 0,73% |
| EUGENIO DE ZAGOTTISCổ đông kiểm soát | 0,72% | 0,00% | 0,72% |
| ANDRE ALMEIDA PIPPONZICổ đông kiểm soát | 0,69% | 0,00% | 0,69% |
| ROSALIA PIPPONZI RAIA DE ALMEIDA PRADOCổ đông kiểm soát | 0,53% | 0,00% | 0,53% |
| BRUNO WRIGHT PIPPONZICổ đông kiểm soát | 0,41% | 0,00% | 0,41% |
| MARIA EUGENIA LAFER GALVÃOCổ đông kiểm soát | 0,40% | 0,00% | 0,40% |
| RODRIGO WRIGHT PIPPONZICổ đông kiểm soát | 0,40% | 0,00% | 0,40% |
| ALEXANDRE DE ZAGOTTISCổ đông kiểm soát | 0,30% | 0,00% | 0,30% |
| ALBERTO WRIGHT PIPPONZICổ đông kiểm soát | 0,29% | 0,00% | 0,29% |
| AFFINITY INVESTMENTS HOLDINGS LTDCổ đông kiểm soát | 0,12% | 0,00% | 0,12% |
| FUNDO DE INVEST DE ACOES ARAUCARIA SEGUNDOCổ đông kiểm soát | 0,09% | 0,00% | 0,09% |
| OAK TREE VENTURES LTDCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| Outros | 59,51% | 0,00% | 59,51% |
| Ações Tesouraria | 0,22% | 0,00% | 0,22% |
Câu hỏi về RADL3
Giá RADL3 hôm nay là bao nhiêu?
RADL3 đang ở mức 18,37 R$ (1,27% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
RADL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RADL3 đã trả 0,42 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,80%.
Khi nào RADL3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,09 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 01/12/2026.
P/E và P/B của RADL3 là bao nhiêu?
RADL3 đang giao dịch với P/E là 23,98 và P/B là 4,42.
RADL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RADL3 sinh lời -4,63% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,24% và mức sụt giảm tối đa -32,71%.
RADL3 thuộc ngành nào?
Raia Drogasil hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.