B3 · BRL

RADL3

Raia Drogasil S.A.

18,37 R$+1,27% (0,23 R$)
Biên độ trong ngày
17,93 R$ – 18,64 R$
Khối lượng trong ngày
399,2 Tr R$
Biên độ 52 tuần
16,21 R$ – 27,42 R$

Theo dõi RADL3 trên Fuolio

Xem RADL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RADL3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
32,2 T R$
P/E
23,98
P/B
4,42
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,42%
Nợ ròng/EBITDA
1,26

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RADL3 là 2,42%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,24%.

Lịch sử giá RADL3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RADL3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-4,63%-23,61%-9,51%
Biến động (năm hóa)33,24%36,12%32,33%
Mức sụt giảm tối đa-32,71%-53,03%-53,03%
Số tháng tăng6/1218/3632/60

Đầu tư vào RADL3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 904,20 R$.

Giá trị hôm nay với RADL3
904,20 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-9,58%
Lợi nhuận mỗi năm
-1,99%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RADL3

Định giá

  • P/E
    23,98
  • P/B
    4,42
  • EV/EBITDA
    7,77
  • EV/EBIT
    13,47
  • EV/Doanh thu
    0,85
  • P/EBIT
    11,28
  • P/S
    0,72
  • P/OCF
    10,65
  • P/FCF
    17,55
  • Earnings yield
    7,42%
  • Hệ số PEG
    2,43
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,77 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    4,16 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    6,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,26
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,86
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,95
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,41
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,58
  • Tỷ số tiền mặt
    0,06

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    31,05%
  • Biên EBITDA
    11,00%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,34%
  • Biên lợi nhuận ròng
    2,97%
  • Vòng quay tài sản
    1,81

Khả năng sinh lời

  • ROE
    18,41%
  • ROA
    5,38%
  • ROIC
    18,43%
  • Payout
    58,03%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    15,25%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    12,54%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    13,84%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    8,08%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    9,85%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    9,73%

Giá hợp lý của RADL3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,37 R$.

Giá hợp lý theo Graham
8,47 R$
Thấp hơn giá 53,90%

√(22,50 × 0,77 R$ × 4,16 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
4,88 R$
Thấp hơn giá 73,43%

0,29 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RADL3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E32,3231,5047,8840,9153,3885,3947,7637,58
P/B5,715,868,387,548,519,359,055,34
EV/EBITDA10,3310,5314,9213,4515,9320,9818,1817,72
Tỷ suất cổ tức1,80%1,41%1,07%0,97%0,93%3,05%3,15%5,75%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,74 R$0,70 R$0,61 R$0,58 R$0,46 R$0,29 R$2,34 R$1,52 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,19 R$3,75 R$3,51 R$3,14 R$2,86 R$2,68 R$12,34 R$10,70 R$
ROE17,68%18,61%17,50%18,44%15,93%10,95%18,94%14,21%
ROIC16,94%16,19%16,39%16,98%15,28%11,55%18,85%12,04%
Biên lợi nhuận gộp29,30%29,73%30,04%30,31%29,87%29,36%29,59%30,03%
Biên EBITDA10,75%10,69%11,01%11,40%11,02%10,29%12,13%7,67%
Biên lợi nhuận ròng2,93%3,09%3,11%3,43%3,12%2,41%4,40%3,39%
Nợ ròng/EBITDA1,521,431,421,150,830,940,871,09

Báo cáo tài chính của RADL3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần44,3 T R$38,9 T R$34 T R$29,1 T R$24,1 T R$20,1 T R$
Giá vốn hàng bán-31,3 T R$-27,3 T R$-23,8 T R$-20,3 T R$-16,9 T R$-14,2 T R$
Lợi nhuận gộp13 T R$11,6 T R$10,2 T R$8,8 T R$7,2 T R$5,9 T R$
EBITDA4,8 T R$4,2 T R$3,7 T R$3,3 T R$2,7 T R$2,1 T R$
EBIT2,7 T R$2,4 T R$2,1 T R$1,8 T R$1,4 T R$916 Tr R$
Kết quả tài chính-1,3 T R$-933,1 Tr R$-863,8 Tr R$-646,1 Tr R$-379,2 Tr R$-299,6 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế1,4 T R$1,4 T R$1,2 T R$1,2 T R$987,3 Tr R$616,4 Tr R$
Thuế thu nhập-147,8 Tr R$-207,6 Tr R$-129,6 Tr R$-178,2 Tr R$-223,1 Tr R$-120,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,3 T R$1,2 T R$1,1 T R$996,1 Tr R$751,9 Tr R$484,4 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RADL3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RADL3Raia Drogasil23,984,422,42%18,41%32,2 T R$
VBBR3VIBRA ENERGIA S.A.8,811,895,32%21,49%44,5 T R$
UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A.12,152,345,31%19,25%42 T R$
ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A.14,792,250,99%15,21%14,3 T R$
GMAT3GRUPO MATEUS S.A.7,091,030,99%14,52%11,5 T R$
LREN3LOJAS RENNER S.A.7,791,127,96%14,41%11,6 T R$

RADL3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/07/202601/12/20260,09 R$
Cổ tức03/07/202601/12/20260,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/04/202601/12/20260,09 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,49%2017
  • 5,75%2018
  • 3,15%2019
  • 3,05%2020
  • 0,93%2021
  • 0,97%2022
  • 1,07%2023
  • 1,41%2024
  • 1,80%2025
  • 0,91%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/202529/05/20260,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/10/202529/05/20260,08 R$
Cổ tức05/12/202529/12/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/07/202505/12/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/04/202501/12/20250,07 R$
Cổ tức29/04/202530/05/20250,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/202430/05/20250,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/10/202430/05/20250,07 R$
Cổ tức03/10/202406/12/20240,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/07/202406/12/20240,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/04/202402/12/20240,04 R$
Cổ tức17/04/202431/05/20240,05 R$
Xem tất cả 110 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202331/05/20240,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/10/202331/05/20240,05 R$
Cổ tức20/12/202328/12/20230,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/202301/12/20230,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/04/202301/12/20230,05 R$
Cổ tức24/04/202331/05/20230,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/12/202231/05/20230,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/10/202231/05/20230,05 R$
Cổ tức05/10/202201/12/20220,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/202201/12/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/04/202201/12/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/11/202131/05/20220,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/202130/05/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202131/12/20210,03 R$
Cổ tức08/12/202115/12/20210,02 R$
Cổ tức12/11/202101/12/20210,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202101/12/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202031/05/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/09/202031/05/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/202003/12/20200,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202003/12/20200,14 R$
Cổ tức13/04/202031/05/20200,06 R$
Cổ tức08/04/202029/05/20200,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/201929/05/20200,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/201929/05/20200,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/201903/12/20190,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/201903/12/20190,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201831/05/20190,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/201831/05/20190,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/201803/12/20180,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/201803/12/20180,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/201731/05/20180,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/201730/05/20180,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/201701/12/20170,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/201701/12/20170,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/201630/05/20170,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201630/05/20170,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/06/201601/12/20160,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201601/12/20160,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201530/05/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201530/05/20160,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/201501/12/20150,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/201501/12/20150,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201429/05/20150,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/02/201528/05/20150,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/201428/05/20150,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/201330/05/20140,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/201330/05/20140,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201302/12/20130,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201231/05/20130,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201231/05/20130,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201231/05/20130,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201131/05/20120,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201101/12/20110,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201101/12/20110,04 R$
Cổ tức11/04/201131/05/20110,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201031/05/20110,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/09/201031/05/20110,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201001/12/20100,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201001/12/20100,09 R$
Cổ tức05/04/201031/05/20100,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/200931/05/20100,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/200931/05/20100,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/06/200931/05/20100,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/03/200931/05/20100,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/200829/05/20090,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/200829/05/20090,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/200829/05/20090,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/200829/05/20090,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/200730/05/20080,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/200730/05/20080,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/200731/05/20070,60 R$
Cổ tức29/03/200731/05/20070,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200631/05/20070,57 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/200631/05/20070,84 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/05/200631/05/20071,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/200531/05/20060,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200531/05/20060,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/200431/05/20050,73 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200431/05/20050,48 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200331/05/20040,77 R$
Cổ tức23/04/200330/05/20030,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/200230/05/20030,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/200230/05/20030,58 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200103/05/20020,88 R$
Cổ tức17/04/200131/05/20010,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200031/05/20010,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/199915/05/20000,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/199908/09/19990,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/2014—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/2014—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/2013—0,01 R$
Cổ tức31/03/2008—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2005—0,48 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2003—0,23 R$
Cổ tức19/04/1999—0,28 R$
Cổ tức28/04/1998—0,04 R$
Cổ tức30/04/1997—0,23 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu22/12/20252,00% bằng cổ phiếu
Chia tách22/05/202326 đổi 25
Chia tách18/09/20205 đổi 1
Chia tách20/12/20103 đổi 1
Chia tách14/06/200720 đổi 1

Về Raia Drogasil

Ngành
Consumo Não Cíclico
Phân khúc
Medicamentos e Outros Produtos
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
75,08%
Cổ phiếu đã phát hành
1,75 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
194,1 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,93%
Niêm yết từ
03/07/2007
CNPJ
61.585.865/0001-51

A RD Saúde (Raia Drogasil S.A.), listada na B3 sob o ticker RADL3, é uma varejista farmacêutica brasileira formada pela fusão entre Droga Raia e Drogasil em 2011. A companhia opera em escala nacional e mantém foco em medicamentos, produtos de saúde, higiene e conveniência. O negócio é estruturado em rede de lojas físicas, canais digitais e serviços de saúde adjacentes, com atuação multicanal para atendimento ao consumidor final. Além das bandeiras Raia e Drogasil, a empresa desenvolve iniciativas em ecossistema de saúde, incluindo serviços e soluções de jornada do paciente. A estratégia operacional combina expansão orgânica de lojas, ganho de produtividade, digitalização de vendas e integração logística para reduzir prazo de entrega e elevar recorrência de compra. O modelo prioriza alta capilaridade urbana e fortalecimento da base de clientes de longo prazo. No mercado brasileiro, a RD Saúde é uma das maiores companhias do varejo farmacêutico em receita e presença geográfica, com posição relevante na formalização e consolidação do setor.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
WELLS HOLDING LIMITEDCổ đông kiểm soát10,78%0,00%10,78%
Gl Investimentos e Participacoes LtdaCổ đông kiểm soát5,65%0,00%5,65%
Capital Research Global Investors ("CRGI")(Gestor/Administrador - Vide item 6.6 a seguir)5,52%0,00%5,52%
RBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT INC. (GESTOR/ADMINISTRADOR - VIDE ITEM 6.6 A SEGUIR)5,07%0,00%5,07%
BlackRock, Inc. (Gestor/Administrador - Vide item 6.6 a seguir)5,06%0,00%5,06%
ANTONIO CARLOS PIPPONZICổ đông kiểm soát1,00%0,00%1,00%
CRISTIANA ALMEIDA PIPPONZICổ đông kiểm soát0,91%0,00%0,91%
PAULO S. COUTINHO GALVÃO FILHOCổ đông kiểm soát0,80%0,00%0,80%
MARCELLO DE ZAGOTTISCổ đông kiểm soát0,74%0,00%0,74%
MARTA ALMEIDA PIPPONZICổ đông kiểm soát0,73%0,00%0,73%
EUGENIO DE ZAGOTTISCổ đông kiểm soát0,72%0,00%0,72%
ANDRE ALMEIDA PIPPONZICổ đông kiểm soát0,69%0,00%0,69%
ROSALIA PIPPONZI RAIA DE ALMEIDA PRADOCổ đông kiểm soát0,53%0,00%0,53%
BRUNO WRIGHT PIPPONZICổ đông kiểm soát0,41%0,00%0,41%
MARIA EUGENIA LAFER GALVÃOCổ đông kiểm soát0,40%0,00%0,40%
RODRIGO WRIGHT PIPPONZICổ đông kiểm soát0,40%0,00%0,40%
ALEXANDRE DE ZAGOTTISCổ đông kiểm soát0,30%0,00%0,30%
ALBERTO WRIGHT PIPPONZICổ đông kiểm soát0,29%0,00%0,29%
AFFINITY INVESTMENTS HOLDINGS LTDCổ đông kiểm soát0,12%0,00%0,12%
FUNDO DE INVEST DE ACOES ARAUCARIA SEGUNDOCổ đông kiểm soát0,09%0,00%0,09%
OAK TREE VENTURES LTDCổ đông kiểm soát0,07%0,00%0,07%
Outros59,51%0,00%59,51%
Ações Tesouraria0,22%0,00%0,22%

Câu hỏi về RADL3

Giá RADL3 hôm nay là bao nhiêu?

RADL3 đang ở mức 18,37 R$ (1,27% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

RADL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RADL3 đã trả 0,42 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,80%.

Khi nào RADL3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,09 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 01/12/2026.

P/E và P/B của RADL3 là bao nhiêu?

RADL3 đang giao dịch với P/E là 23,98 và P/B là 4,42.

RADL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RADL3 sinh lời -4,63% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,24% và mức sụt giảm tối đa -32,71%.

RADL3 thuộc ngành nào?

Raia Drogasil hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.