B3 · BRL
MELK3
Melnick Desenvolvimento Imobiliario SA
- Biên độ trong ngày
- 3,02 R$ – 3,09 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,68 R$ – 4,22 R$
Theo dõi MELK3 trên Fuolio
Xem MELK3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMELK3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 631,2 Tr R$
- P/E
- 5,32
- P/B
- 0,58
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 13,62%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,81
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MELK3 là 13,62%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 17,83%.
Lịch sử giá MELK3
Rủi ro và lợi nhuận của MELK3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -12,98% | +28,86% | +93,02% |
| Biến động (năm hóa) | 22,62% | 25,35% | 29,85% |
| Mức sụt giảm tối đa | -28,14% | -28,14% | -30,53% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào MELK3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.930,20 R$.
- Giá trị hôm nay với MELK3
- 1.930,20 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +93,02%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +14,07%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MELK3
Định giá
- P/E5,32
- P/B0,58
- EV/EBITDA8,56
- EV/EBIT8,95
- EV/Doanh thu0,99
- P/EBIT4,96
- P/S0,55
- P/OCF-2,64
- P/FCF-4,16
- Earnings yield11,17%
- Hệ số PEG0,43
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,57 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,27 R$
Nợ vay
- Nợ ròng507,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA3,81
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,42
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,67
- Hệ số thanh toán hiện hành2,39
- Hệ số thanh toán nhanh2,39
- Tỷ số tiền mặt0,37
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp24,18%
- Biên EBITDA11,61%
- Biên lợi nhuận hoạt động11,10%
- Biên lợi nhuận ròng14,41%
- Vòng quay tài sản0,40
Khả năng sinh lời
- ROE10,91%
- ROA5,71%
- ROIC6,17%
- Payout72,50%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)13,50%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)21,89%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)8,58%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)57,02%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-5,01%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)12,38%
Giá hợp lý của MELK3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,06 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 8,25 R$
- Cao hơn giá 169,68%
√(22,50 × 0,57 R$ × 5,27 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 11,61 R$
- Cao hơn giá 279,37%
0,70 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MELK3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,99 | 10,26 | 9,53 | 8,11 | 10,18 | 37,62 | — |
| P/B | 0,64 | 0,54 | 0,75 | 0,53 | 0,70 | 1,33 | — |
| EV/EBITDA | 11,50 | 7,71 | 8,65 | 6,48 | 6,95 | 16,96 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 53,40% | 11,27% | 12,81% | 4,72% | 6,98% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,54 R$ | 0,35 R$ | 0,50 R$ | 0,41 R$ | 0,40 R$ | 0,20 R$ | 0,22 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 5,90 R$ | 6,63 R$ | 6,42 R$ | 6,23 R$ | 5,77 R$ | 5,76 R$ | 2,43 R$ |
| ROE | 9,21% | 5,22% | 7,84% | 6,51% | 6,92% | 3,55% | 9,09% |
| ROIC | 5,00% | 5,10% | 6,66% | 5,54% | 6,49% | 7,75% | 7,31% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,38% | 21,72% | 20,59% | 22,82% | 23,97% | 22,37% | 24,67% |
| Biên EBITDA | 9,40% | 7,94% | 8,56% | 7,45% | 8,50% | 9,91% | 10,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,03% | 6,94% | 8,78% | 8,20% | 10,75% | 7,31% | 8,08% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,03 | -1,25 | -1,12 | -2,44 | -5,92 | -10,80 | 2,07 |
Báo cáo tài chính của MELK3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,1 T R$ | 1 T R$ | 1,2 T R$ | 1 T R$ | 771,8 Tr R$ | 581,4 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -844,9 Tr R$ | -805,5 Tr R$ | -940 Tr R$ | -794,6 Tr R$ | -586,8 Tr R$ | -451,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 272,4 Tr R$ | 223,5 Tr R$ | 243,7 Tr R$ | 234,9 Tr R$ | 185 Tr R$ | 130,1 Tr R$ |
| EBITDA | 105 Tr R$ | 81,7 Tr R$ | 101,3 Tr R$ | 76,7 Tr R$ | 65,6 Tr R$ | 57,6 Tr R$ |
| EBIT | 100,7 Tr R$ | 77,5 Tr R$ | 96,7 Tr R$ | 72,7 Tr R$ | 60,9 Tr R$ | 54,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 83,5 Tr R$ | 86,9 Tr R$ | 85,6 Tr R$ | 76 Tr R$ | 39 Tr R$ | 15,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 184,2 Tr R$ | 164,4 Tr R$ | 182,3 Tr R$ | 148,8 Tr R$ | 99,9 Tr R$ | 70 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -34,1 Tr R$ | -27,6 Tr R$ | -30,4 Tr R$ | -23,2 Tr R$ | -13,6 Tr R$ | -12,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 112,1 Tr R$ | 71,4 Tr R$ | 103,9 Tr R$ | 84,4 Tr R$ | 82,9 Tr R$ | 42,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MELK3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MELK3Melnick Desenvolvimento Imobiliário | 5,32 | 0,58 | 13,62% | 10,91% | 631,2 Tr R$ |
| TAEE4TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,86 | 1,78 | 7,19% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| TAEE3TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,71 | 1,75 | 7,31% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| LOGG3LOG COMMERCIAL PROPERTIES | 5,84 | 0,62 | 27,63% | 10,63% | 2,2 T R$ |
| PRNR3PRINER SERVIÇOS INDUSTRIAIS S.A. | 24,48 | 2,24 | 0,00% | 9,17% | 1,1 T R$ |
| AZEV4AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -0,20 | 0,32 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
| AZEV3AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -1,15 | 1,85 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
MELK3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2026 | 31/12/2026 | 0,10 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 6,98%2021
- 4,72%2022
- 12,81%2023
- 11,27%2024
- 53,40%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/12/2025 | 29/12/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2025 | 29/12/2025 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 25/06/2025 | 04/07/2025 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 04/07/2025 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2025 | 28/03/2025 | 0,73 R$ |
| Khác | 18/03/2025 | 28/03/2025 | 0,73 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2024 | 27/12/2024 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 05/06/2024 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 31/12/2023 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2023 | 27/12/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 04/10/2023 | 17/10/2023 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 01/06/2023 | 0,11 R$ |
Xem tất cả 19 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/11/2022 | 11/01/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2022 | 01/09/2022 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2022 | 09/06/2022 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2022 | 30/05/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 22/12/2021 | 30/12/2021 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2021 | 24/11/2021 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2021 | 31/05/2021 | 0,01 R$ |
Về Melnick Desenvolvimento Imobiliário
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 72,66%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 206,27 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,2 Tr R$
- Niêm yết từ
- 28/09/2020
- CNPJ
- 12.181.987/0001-77
Melnick Desenvolvimento Imobiliário S.A. é uma empresa brasileira especializada em desenvolvimento imobiliário residencial. A companhia atua no segmento de incorporações, desenvolvendo projetos de apartamentos e empreendimentos residenciais em diferentes regiões do Brasil. Melnick possui experiência consolidada no mercado imobiliário, com foco em qualidade de construção e satisfação do cliente. A empresa opera com um modelo de negócio centrado em desenvolvimento de projetos residenciais de qualidade, atendendo diferentes segmentos de mercado. Melnick está posicionada como uma incorporadora com presença significativa no mercado imobiliário brasileiro, contribuindo para o desenvolvimento habitacional do país.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MELPAR INVEST LTDA | 49,44% | 0,00% | 49,44% |
| Real Investor Gestão de Recursos LTDA | 15,99% | 0,00% | 15,99% |
| Outros | 32,99% | 0,00% | 32,99% |
| Ações Tesouraria | 1,57% | 0,00% | 1,57% |
Câu hỏi về MELK3
Giá MELK3 hôm nay là bao nhiêu?
MELK3 đang ở mức 3,06 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
MELK3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MELK3 đã trả 2,03 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 53,40%.
Khi nào MELK3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,10 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của MELK3 là bao nhiêu?
MELK3 đang giao dịch với P/E là 5,32 và P/B là 0,58.
MELK3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MELK3 sinh lời -12,98% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,62% và mức sụt giảm tối đa -28,14%.
MELK3 thuộc ngành nào?
Melnick Desenvolvimento Imobiliário hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.