B3 · BRL
TAEE3
Transmissora Alianca De Energia Eletrica S.A.
- Biên độ trong ngày
- 13,43 R$ – 13,73 R$
- Khối lượng trong ngày
- 761,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 11,50 R$ – 15,20 R$
Theo dõi TAEE3 trên Fuolio
Xem TAEE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTAEE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 14,3 T R$
- P/E
- 8,71
- P/B
- 1,75
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,31%
- Nợ ròng/EBITDA
- 7,12
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TAEE3 là 7,31%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 10,42%.
Lịch sử giá TAEE3
Rủi ro và lợi nhuận của TAEE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +16,80% | +57,39% | +77,41% |
| Biến động (năm hóa) | 18,42% | 15,56% | 16,93% |
| Mức sụt giảm tối đa | -7,60% | -7,60% | -13,95% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 20/36 | 33/60 |
Đầu tư vào TAEE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.791,54 R$.
- Giá trị hôm nay với TAEE3
- 1.791,54 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +79,15%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,37%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TAEE3
Định giá
- P/E8,71
- P/B1,75
- EV/EBITDA11,89
- EV/EBIT12,23
- EV/Doanh thu7,94
- P/EBIT4,90
- P/S3,18
- P/OCF8,38
- P/FCF8,03
- Earnings yield8,18%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,57 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,81 R$
Nợ vay
- Nợ ròng21,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA7,12
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,64
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,71
- Hệ số thanh toán hiện hành3,48
- Hệ số thanh toán nhanh3,48
- Tỷ số tiền mặt0,63
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp60,76%
- Biên EBITDA66,77%
- Biên lợi nhuận hoạt động64,89%
- Biên lợi nhuận ròng36,25%
- Vòng quay tài sản0,20
Khả năng sinh lời
- ROE20,14%
- ROA7,16%
- ROIC9,09%
- Payout63,72%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,68%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-9,75%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)24,37%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-6,73%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,75%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-9,26%
Giá hợp lý của TAEE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 13,70 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 16,62 R$
- Cao hơn giá 21,34%
√(22,50 × 1,57 R$ × 7,81 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 21,12 R$
- Cao hơn giá 54,14%
1,27 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TAEE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,09 | 6,66 | 9,67 | 8,29 | 5,66 | 5,12 | 10,60 | 8,17 |
| P/B | 1,89 | 1,62 | 1,98 | 1,83 | 1,88 | 1,92 | 2,16 | 1,91 |
| EV/EBITDA | 12,69 | 10,26 | 13,14 | 10,87 | 7,26 | 6,89 | 14,64 | 10,38 |
| Tỷ suất cổ tức | 7,10% | 8,75% | 9,96% | 13,91% | 12,38% | 9,56% | 6,13% | 10,97% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,53 R$ | 1,64 R$ | 1,32 R$ | 1,40 R$ | 2,14 R$ | 2,19 R$ | 0,97 R$ | 1,04 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,36 R$ | 6,71 R$ | 6,46 R$ | 6,36 R$ | 6,47 R$ | 5,83 R$ | 4,77 R$ | 4,42 R$ |
| ROE | 20,76% | 24,41% | 20,48% | 22,06% | 33,12% | 37,55% | 20,33% | 23,43% |
| ROIC | 8,84% | 10,29% | 9,16% | 9,72% | 15,04% | 16,05% | 8,15% | 11,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,07% | 66,49% | 63,10% | 80,95% | 81,31% | 70,57% | 68,02% | 77,84% |
| Biên EBITDA | 60,54% | 77,68% | 69,99% | 94,26% | 99,59% | 90,14% | 79,01% | 87,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,17% | 45,56% | 40,68% | 55,39% | 63,76% | 63,54% | 55,82% | 65,51% |
| Nợ ròng/EBITDA | 7,56 | 6,36 | 7,52 | 6,00 | 3,64 | 3,28 | 7,15 | 4,29 |
Báo cáo tài chính của TAEE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,6 T R$ | 3,7 T R$ | 3,4 T R$ | 2,6 T R$ | 3,5 T R$ | 3,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,1 T R$ | -1,2 T R$ | -1,2 T R$ | -498,4 Tr R$ | -649 Tr R$ | -1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 T R$ | 2,5 T R$ | 2,1 T R$ | 2,1 T R$ | 2,8 T R$ | 2,5 T R$ |
| EBITDA | 2,8 T R$ | 2,9 T R$ | 2,4 T R$ | 2,5 T R$ | 3,5 T R$ | 3,2 T R$ |
| EBIT | 2,7 T R$ | 2,9 T R$ | 2,3 T R$ | 2,4 T R$ | 3,4 T R$ | 3,2 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1 T R$ | -1 T R$ | -903,8 Tr R$ | -737,6 Tr R$ | -810,1 Tr R$ | -475,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,7 T R$ | 1,9 T R$ | 1,4 T R$ | 1,7 T R$ | 2,6 T R$ | 2,7 T R$ |
| Thuế thu nhập | -119 Tr R$ | -168,6 Tr R$ | -63,4 Tr R$ | -254,5 Tr R$ | -411,4 Tr R$ | -456,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,6 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 2,2 T R$ | 2,3 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TAEE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TAEE3Transmissora Aliança De Energia Elétrica | 8,71 | 1,75 | 7,31% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| TAEE4TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,86 | 1,78 | 7,19% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| LOGG3LOG COMMERCIAL PROPERTIES | 5,90 | 0,63 | 27,38% | 10,63% | 2,2 T R$ |
| PRNR3PRINER SERVIÇOS INDUSTRIAIS S.A. | 24,48 | 2,24 | 0,00% | 9,17% | 1,1 T R$ |
| MELK3MELNICK DESENVOLVIMENTO IMOBILIÁRIO S.A. | 5,27 | 0,58 | 13,75% | 10,91% | 625 Tr R$ |
| AZEV4AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -0,20 | 0,32 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
| AZEV3AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -1,15 | 1,85 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
TAEE3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/08/2026 | 26/11/2026 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2026 | 26/11/2026 | 0,12 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 8,23%2017
- 10,97%2018
- 6,13%2019
- 9,56%2020
- 12,38%2021
- 13,91%2022
- 9,96%2023
- 8,75%2024
- 7,10%2025
- 5,85%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/05/2026 | 26/08/2026 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 27/05/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 27/05/2026 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2025 | 28/01/2026 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/11/2025 | 28/01/2026 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2025 | 27/11/2025 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/08/2025 | 27/11/2025 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 27/11/2025 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/05/2025 | 27/08/2025 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 28/05/2025 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2024 | 29/01/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2024 | 29/01/2025 | 0,09 R$ |
Xem tất cả 99 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2024 | 27/11/2024 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 27/11/2024 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/05/2024 | 27/06/2024 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2024 | 16/05/2024 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 03/01/2024 | 16/01/2024 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 13/11/2023 | 15/12/2023 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/11/2023 | 15/12/2023 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2023 | 29/08/2023 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 10/01/2023 | 23/01/2023 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2022 | 05/12/2022 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2022 | 05/12/2022 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/11/2022 | 05/12/2022 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2022 | 26/08/2022 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2022 | 26/08/2022 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 09/05/2022 | 31/05/2022 | 0,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2021 | 29/12/2021 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2021 | 29/12/2021 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2021 | 31/05/2021 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/05/2021 | 27/05/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 18/05/2021 | 27/05/2021 | 0,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2020 | 28/12/2020 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2020 | 25/11/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2020 | 25/11/2020 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/08/2020 | 26/08/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2020 | 26/08/2020 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2020 | 28/05/2020 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/05/2020 | 28/05/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2020 | 15/05/2020 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2019 | 27/12/2019 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2019 | 29/11/2019 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2019 | 29/11/2019 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2019 | 19/08/2019 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2019 | 19/08/2019 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/05/2019 | 28/05/2019 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2019 | 28/05/2019 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2019 | 14/05/2019 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2018 | 28/12/2018 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2018 | 22/11/2018 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/08/2018 | 20/08/2018 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2018 | 20/08/2018 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 14/05/2018 | 23/05/2018 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/05/2018 | 23/05/2018 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 11/05/2018 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2017 | 28/12/2017 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2017 | 30/11/2017 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2017 | 30/11/2017 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/08/2017 | 31/08/2017 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2017 | 31/08/2017 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/05/2017 | 31/05/2017 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 22/05/2017 | 31/05/2017 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2017 | 12/05/2017 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 23/11/2016 | 05/12/2016 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/11/2016 | 05/12/2016 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/08/2016 | 29/08/2016 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2016 | 29/08/2016 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 24/05/2016 | 03/06/2016 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/05/2016 | 03/06/2016 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2016 | 19/04/2016 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2015 | 30/12/2015 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2015 | 29/12/2015 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/09/2015 | 30/09/2015 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2015 | 29/09/2015 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2015 | 29/04/2015 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2014 | 16/12/2014 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2014 | 06/10/2014 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 28/05/2014 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2013 | 20/12/2013 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2013 | 20/12/2013 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 10/06/2013 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2012 | 27/12/2012 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 31/10/2012 | 1,63 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 31/10/2012 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2011 | — | 1,55 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2011 | — | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2010 | — | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 16/10/2009 | — | 1,15 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2009 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2008 | — | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/03/2008 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2008 | — | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2007 | — | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2007 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2007 | — | 0,36 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 04/12/2012 | 3 đổi 1 |
Về Transmissora Aliança De Energia Elétrica
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 63,45%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 590,71 Tr phổ thông · 442,78 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 27/10/2006
- CNPJ
- 07.859.971/0001-30
Taesa (Transmissora Aliança de Energia Elétrica S.A.) é uma empresa brasileira atuante no segmento de transmissão de energia elétrica, operando linhas de transmissão de alta tensão que conectam geradores a distribuidoras de energia. Fundada em 2000, a Taesa é uma das principais transmissoras de energia do Brasil, operando milhares de quilômetros de linhas de transmissão em múltiplos estados. A companhia é responsável pela transmissão de energia elétrica gerada em usinas hidrelétricas, termelétricas e de outras fontes para os centros de consumo. A Taesa é um importante player na infraestrutura energética brasileira, operando com foco em confiabilidade, eficiência e sustentabilidade. Com receita anual superior a R$ 2 bilhões, a companhia é uma das maiores transmissoras de energia do Brasil, movimentando bilhões de megawatts-hora anualmente. A empresa está comprometida com a modernização da infraestrutura de transmissão e a transição para uma matriz energética mais sustentável.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Companhia Energética de Minas GeraisCổ đông kiểm soát | 36,97% | 1,28% | 21,68% |
| ISA Investimentos e Participações do Brasil S.A.Cổ đông kiểm soát | 26,03% | 0,00% | 14,88% |
| Blackrock, Inc | 0,00% | 5,00% | 2,14% |
| Outros | 37,00% | 93,72% | 61,30% |
Câu hỏi về TAEE3
Giá TAEE3 hôm nay là bao nhiêu?
TAEE3 đang ở mức 13,70 R$ (1,93% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
TAEE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TAEE3 đã trả 0,99 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,10%.
Khi nào TAEE3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,08 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 26/11/2026.
P/E và P/B của TAEE3 là bao nhiêu?
TAEE3 đang giao dịch với P/E là 8,71 và P/B là 1,75.
TAEE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TAEE3 sinh lời 16,80% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,42% và mức sụt giảm tối đa -7,60%.
TAEE3 thuộc ngành nào?
Transmissora Aliança De Energia Elétrica hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.