B3 · BRL
PRNR3
Priner Servicos Industriais SA
- Biên độ trong ngày
- 18,69 R$ – 19,25 R$
- Khối lượng trong ngày
- 11,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 14,43 R$ – 22,09 R$
Theo dõi PRNR3 trên Fuolio
Xem PRNR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPRNR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,1 T R$
- P/E
- 24,44
- P/B
- 2,24
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,91
PRNR3 đang giao dịch ở mức 24,44 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá PRNR3
Rủi ro và lợi nhuận của PRNR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +22,88% | +81,45% | +191,15% |
| Biến động (năm hóa) | 36,99% | 33,66% | 36,01% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,88% | -19,88% | -25,73% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 20/36 | 32/60 |
Đầu tư vào PRNR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.911,47 R$.
- Giá trị hôm nay với PRNR3
- 2.911,47 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +191,15%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +23,85%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PRNR3
Định giá
- P/E24,44
- P/B2,24
- EV/EBITDA7,67
- EV/EBIT13,69
- EV/Doanh thu1,27
- P/EBIT6,72
- P/S0,62
- P/OCF6,45
- P/FCF-18,17
- Earnings yield7,30%
- Hệ số PEG0,07
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,77 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,39 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,91
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,01
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,58
- Hệ số thanh toán hiện hành1,85
- Hệ số thanh toán nhanh1,81
- Tỷ số tiền mặt0,67
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp18,42%
- Biên EBITDA16,59%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,29%
- Biên lợi nhuận ròng3,24%
- Vòng quay tài sản0,90
Khả năng sinh lời
- ROE9,17%
- ROA2,92%
- ROIC9,56%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)40,56%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)22,45%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)42,07%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-216,36%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)21,78%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)350,93%
Giá hợp lý của PRNR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,80 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 12,05 R$
- Thấp hơn giá 35,92%
√(22,50 × 0,77 R$ × 8,39 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,59 R$
- Thấp hơn giá 91,56%
0,10 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PRNR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -76,48 | 61,73 | 39,90 | 12,88 | 18,87 | -158,22 | — | — |
| P/B | 1,61 | 1,77 | 2,29 | 1,18 | 1,19 | 1,50 | — | — |
| EV/EBITDA | 8,65 | 6,29 | 6,20 | 2,36 | 7,09 | 20,32 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,32% | 0,54% | 0,00% | 5,25% | 0,00% | 0,00% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,21 R$ | 0,22 R$ | 0,29 R$ | 0,52 R$ | 0,37 R$ | -0,05 R$ | -0,35 R$ | 0,07 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,90 R$ | 7,59 R$ | 5,11 R$ | 5,70 R$ | 5,89 R$ | 5,81 R$ | 4,29 R$ | 0,63 R$ |
| ROE | -2,10% | 2,86% | 5,74% | 9,12% | 6,33% | -0,95% | -8,19% | 11,24% |
| ROIC | 7,61% | 11,01% | 10,86% | 29,93% | 7,37% | -0,55% | 4,27% | 9,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,85% | 22,40% | 20,60% | 24,41% | 16,27% | 11,21% | 14,06% | 13,76% |
| Biên EBITDA | 11,81% | 12,59% | 12,09% | 16,07% | 9,56% | 7,02% | 7,88% | 9,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,76% | 0,92% | 1,31% | 2,49% | 3,35% | -0,88% | -1,75% | 2,27% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,76 | 1,77 | 1,87 | 0,36 | 0,49 | 0,46 | 3,90 | 2,16 |
Báo cáo tài chính của PRNR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,6 T R$ | 1,1 T R$ | 1 T R$ | 813,5 Tr R$ | 433,1 Tr R$ | 242,2 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,3 T R$ | -854,1 Tr R$ | -830,8 Tr R$ | -614,9 Tr R$ | -362,7 Tr R$ | -215,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 310,3 Tr R$ | 246,5 Tr R$ | 215,6 Tr R$ | 198,6 Tr R$ | 70,5 Tr R$ | 27,1 Tr R$ |
| EBITDA | 184,6 Tr R$ | 138,6 Tr R$ | 126,5 Tr R$ | 130,8 Tr R$ | 41,4 Tr R$ | 17 Tr R$ |
| EBIT | 95,7 Tr R$ | 89,8 Tr R$ | 87,4 Tr R$ | 104,5 Tr R$ | 20,5 Tr R$ | -4,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -88 Tr R$ | -52 Tr R$ | -45 Tr R$ | -20,3 Tr R$ | -4,3 Tr R$ | -6,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 7,7 Tr R$ | 37,9 Tr R$ | 42,4 Tr R$ | 84,2 Tr R$ | 16,2 Tr R$ | -11,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 723 N R$ | -10,1 Tr R$ | -17,3 Tr R$ | -19,2 Tr R$ | -1,7 Tr R$ | 8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -11,8 Tr R$ | 10,2 Tr R$ | 13,7 Tr R$ | 20,2 Tr R$ | 14,5 Tr R$ | -2,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PRNR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PRNR3Priner Serviços Industriais | 24,44 | 2,24 | 0,00% | 9,17% | 1,1 T R$ |
| TAEE4TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,86 | 1,78 | 7,19% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| TAEE3TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,71 | 1,75 | 7,31% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| LOGG3LOG COMMERCIAL PROPERTIES | 5,84 | 0,62 | 27,63% | 10,63% | 2,2 T R$ |
| MELK3MELNICK DESENVOLVIMENTO IMOBILIÁRIO S.A. | 5,32 | 0,58 | 13,62% | 10,91% | 631,2 Tr R$ |
| AZEV4AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -0,20 | 0,32 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
| AZEV3AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -1,15 | 1,85 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
PRNR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2018
- 2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 5,25%2022
- 0,00%2023
- 0,54%2024
- 0,32%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2025 | 09/05/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2024 | 14/05/2024 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2022 | 23/12/2022 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 13/05/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2021 | 11/01/2022 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2019 | 31/12/2019 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2018 | 02/01/2018 | 0,04 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 27/01/2020 | 1 đổi 6 |
Về Priner Serviços Industriais
- Ngành
- Serviços
- Phân khúc
- Serviços Diversos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 98,48%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 57,01 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 8,5 Tr R$
- Niêm yết từ
- 24/11/2017
- CNPJ
- 18.593.815/0001-97
Priner Serviços Industriais S.A. é uma empresa brasileira especializada em serviços industriais, limpeza, manutenção e operação de instalações. A companhia oferece soluções integradas de serviços para indústrias, incluindo limpeza industrial, manutenção de equipamentos, operação de plantas e serviços especializados. Priner atua em diversos segmentos industriais, fornecendo mão de obra especializada e soluções customizadas para otimizar operações de seus clientes. A empresa investe em treinamento, segurança e tecnologia para oferecer serviços de alta qualidade e eficiência operacional.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ALPHA KEY CAPITAL MANAGEMENT INVESTIMENTOS LTDA. | 13,09% | 0,00% | 13,09% |
| Absolute Gestão de Investimentos LTDA. | 11,86% | 0,00% | 11,86% |
| Leblon Equities Gestão de Recursos Ltda. | 9,15% | 0,00% | 9,15% |
| TOBIAS CEPELOWICZ | 7,34% | 0,00% | 7,34% |
| SAFRA ASSET MANAGEMENT LTDA. | 7,22% | 0,00% | 7,22% |
| Outros | 51,34% | 0,00% | 51,34% |
Câu hỏi về PRNR3
Giá PRNR3 hôm nay là bao nhiêu?
PRNR3 đang ở mức 18,80 R$ (-0,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
PRNR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PRNR3 đã trả 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,32%.
P/E và P/B của PRNR3 là bao nhiêu?
PRNR3 đang giao dịch với P/E là 24,44 và P/B là 2,24.
PRNR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PRNR3 sinh lời 22,88% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,99% và mức sụt giảm tối đa -19,88%.
PRNR3 thuộc ngành nào?
Priner Serviços Industriais hoạt động trong ngành Serviços, phân khúc Serviços Diversos.