B3 · BRL

PRNR3

Priner Servicos Industriais SA

18,80 R$-0,21% (-0,04 R$)
Biên độ trong ngày
18,69 R$ – 19,25 R$
Khối lượng trong ngày
11,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
14,43 R$ – 22,09 R$

Theo dõi PRNR3 trên Fuolio

Xem PRNR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

PRNR3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,1 T R$
P/E
24,44
P/B
2,24
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
3,91

PRNR3 đang giao dịch ở mức 24,44 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá PRNR3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của PRNR3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+22,88%+81,45%+191,15%
Biến động (năm hóa)36,99%33,66%36,01%
Mức sụt giảm tối đa-19,88%-19,88%-25,73%
Số tháng tăng6/1220/3632/60

Đầu tư vào PRNR3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.911,47 R$.

Giá trị hôm nay với PRNR3
2.911,47 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+191,15%
Lợi nhuận mỗi năm
+23,85%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của PRNR3

Định giá

  • P/E
    24,44
  • P/B
    2,24
  • EV/EBITDA
    7,67
  • EV/EBIT
    13,69
  • EV/Doanh thu
    1,27
  • P/EBIT
    6,72
  • P/S
    0,62
  • P/OCF
    6,45
  • P/FCF
    -18,17
  • Earnings yield
    7,30%
  • Hệ số PEG
    0,07
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,77 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    8,39 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,91
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    2,01
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,58
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,85
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,81
  • Tỷ số tiền mặt
    0,67

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    18,42%
  • Biên EBITDA
    16,59%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    9,29%
  • Biên lợi nhuận ròng
    3,24%
  • Vòng quay tài sản
    0,90

Khả năng sinh lời

  • ROE
    9,17%
  • ROA
    2,92%
  • ROIC
    9,56%
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    40,56%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    22,45%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    42,07%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -216,36%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    21,78%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    350,93%

Giá hợp lý của PRNR3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,80 R$.

Giá hợp lý theo Graham
12,05 R$
Thấp hơn giá 35,92%

√(22,50 × 0,77 R$ × 8,39 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
1,59 R$
Thấp hơn giá 91,56%

0,10 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của PRNR3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-76,4861,7339,9012,8818,87-158,22——
P/B1,611,772,291,181,191,50——
EV/EBITDA8,656,296,202,367,0920,32——
Tỷ suất cổ tức0,32%0,54%0,00%5,25%0,00%0,00%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,21 R$0,22 R$0,29 R$0,52 R$0,37 R$-0,05 R$-0,35 R$0,07 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,90 R$7,59 R$5,11 R$5,70 R$5,89 R$5,81 R$4,29 R$0,63 R$
ROE-2,10%2,86%5,74%9,12%6,33%-0,95%-8,19%11,24%
ROIC7,61%11,01%10,86%29,93%7,37%-0,55%4,27%9,98%
Biên lợi nhuận gộp19,85%22,40%20,60%24,41%16,27%11,21%14,06%13,76%
Biên EBITDA11,81%12,59%12,09%16,07%9,56%7,02%7,88%9,10%
Biên lợi nhuận ròng-0,76%0,92%1,31%2,49%3,35%-0,88%-1,75%2,27%
Nợ ròng/EBITDA3,761,771,870,360,490,463,902,16

Báo cáo tài chính của PRNR3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,6 T R$1,1 T R$1 T R$813,5 Tr R$433,1 Tr R$242,2 Tr R$
Giá vốn hàng bán-1,3 T R$-854,1 Tr R$-830,8 Tr R$-614,9 Tr R$-362,7 Tr R$-215,1 Tr R$
Lợi nhuận gộp310,3 Tr R$246,5 Tr R$215,6 Tr R$198,6 Tr R$70,5 Tr R$27,1 Tr R$
EBITDA184,6 Tr R$138,6 Tr R$126,5 Tr R$130,8 Tr R$41,4 Tr R$17 Tr R$
EBIT95,7 Tr R$89,8 Tr R$87,4 Tr R$104,5 Tr R$20,5 Tr R$-4,6 Tr R$
Kết quả tài chính-88 Tr R$-52 Tr R$-45 Tr R$-20,3 Tr R$-4,3 Tr R$-6,5 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế7,7 Tr R$37,9 Tr R$42,4 Tr R$84,2 Tr R$16,2 Tr R$-11,1 Tr R$
Thuế thu nhập723 N R$-10,1 Tr R$-17,3 Tr R$-19,2 Tr R$-1,7 Tr R$8 Tr R$
Lợi nhuận ròng-11,8 Tr R$10,2 Tr R$13,7 Tr R$20,2 Tr R$14,5 Tr R$-2,1 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

PRNR3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
PRNR3Priner Serviços Industriais24,442,240,00%9,17%1,1 T R$
TAEE4TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A.8,861,787,19%20,14%14,3 T R$
TAEE3TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A.8,711,757,31%20,14%14,3 T R$
LOGG3LOG COMMERCIAL PROPERTIES5,840,6227,63%10,63%2,2 T R$
MELK3MELNICK DESENVOLVIMENTO IMOBILIÁRIO S.A.5,320,5813,62%10,91%631,2 Tr R$
AZEV4AZEVEDO E TRAVASSOS S.A.-0,200,320,00%-160,82%348,4 Tr R$
AZEV3AZEVEDO E TRAVASSOS S.A.-1,151,850,00%-160,82%348,4 Tr R$

PRNR3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2018
  • 2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 5,25%2022
  • 0,00%2023
  • 0,54%2024
  • 0,32%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202509/05/20250,05 R$
Cổ tức02/05/202414/05/20240,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202223/12/20220,26 R$
Cổ tức04/05/202213/05/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202111/01/20220,05 R$
Cổ tức18/04/201931/12/20190,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/201802/01/20180,04 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu27/01/20201 đổi 6

Về Priner Serviços Industriais

Ngành
Serviços
Phân khúc
Serviços Diversos
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
98,48%
Cổ phiếu đã phát hành
57,01 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
8,5 Tr R$
Niêm yết từ
24/11/2017
CNPJ
18.593.815/0001-97

Priner Serviços Industriais S.A. é uma empresa brasileira especializada em serviços industriais, limpeza, manutenção e operação de instalações. A companhia oferece soluções integradas de serviços para indústrias, incluindo limpeza industrial, manutenção de equipamentos, operação de plantas e serviços especializados. Priner atua em diversos segmentos industriais, fornecendo mão de obra especializada e soluções customizadas para otimizar operações de seus clientes. A empresa investe em treinamento, segurança e tecnologia para oferecer serviços de alta qualidade e eficiência operacional.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
ALPHA KEY CAPITAL MANAGEMENT INVESTIMENTOS LTDA.13,09%0,00%13,09%
Absolute Gestão de Investimentos LTDA.11,86%0,00%11,86%
Leblon Equities Gestão de Recursos Ltda.9,15%0,00%9,15%
TOBIAS CEPELOWICZ7,34%0,00%7,34%
SAFRA ASSET MANAGEMENT LTDA.7,22%0,00%7,22%
Outros51,34%0,00%51,34%

Câu hỏi về PRNR3

Giá PRNR3 hôm nay là bao nhiêu?

PRNR3 đang ở mức 18,80 R$ (-0,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

PRNR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

PRNR3 đã trả 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,32%.

P/E và P/B của PRNR3 là bao nhiêu?

PRNR3 đang giao dịch với P/E là 24,44 và P/B là 2,24.

PRNR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

PRNR3 sinh lời 22,88% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,99% và mức sụt giảm tối đa -19,88%.

PRNR3 thuộc ngành nào?

Priner Serviços Industriais hoạt động trong ngành Serviços, phân khúc Serviços Diversos.