B3 · BRL
SLCE3
SLC Agricola S.A.
- Biên độ trong ngày
- 16,70 R$ – 17,10 R$
- Khối lượng trong ngày
- 37,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 12,58 R$ – 19,48 R$
Theo dõi SLCE3 trên Fuolio
Xem SLCE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSLCE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 8,4 T R$
- P/E
- 21,59
- P/B
- 1,55
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,39%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,37
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SLCE3 là 5,39%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 10,54%.
Lịch sử giá SLCE3
Rủi ro và lợi nhuận của SLCE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +24,21% | +11,60% | +31,06% |
| Biến động (năm hóa) | 36,24% | 23,26% | 27,67% |
| Mức sụt giảm tối đa | -31,05% | -31,05% | -31,05% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 21/36 | 32/60 |
Đầu tư vào SLCE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.310,56 R$.
- Giá trị hôm nay với SLCE3
- 1.310,56 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +31,06%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +5,56%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SLCE3
Định giá
- P/E21,59
- P/B1,55
- EV/EBITDA7,24
- EV/EBIT8,73
- EV/Doanh thu1,55
- P/EBIT4,67
- P/S0,83
- P/OCF6,15
- P/FCF-16,87
- Earnings yield11,45%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,78 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,88 R$
Nợ vay
- Nợ ròng7,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,37
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,20
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,35
- Hệ số thanh toán hiện hành2,20
- Hệ số thanh toán nhanh1,40
- Tỷ số tiền mặt0,23
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp30,51%
- Biên EBITDA21,44%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,77%
- Biên lợi nhuận ròng3,92%
- Vòng quay tài sản0,51
Khả năng sinh lời
- ROE7,16%
- ROA1,98%
- ROIC11,78%
- Payout116,32%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)14,13%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-15,86%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)25,06%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)9,06%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)14,95%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-34,01%
Giá hợp lý của SLCE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 16,81 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 13,80 R$
- Thấp hơn giá 17,88%
√(22,50 × 0,78 R$ × 10,88 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 29,23 R$
- Cao hơn giá 73,89%
1,75 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SLCE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 14,41 | 15,23 | 18,63 | 7,86 | 9,01 | 10,71 | 15,17 | 20,93 |
| P/B | 1,42 | 1,89 | 3,18 | 2,04 | 2,53 | 1,66 | 1,58 | 2,85 |
| EV/EBITDA | 5,97 | 6,32 | 9,03 | 4,54 | 5,83 | 6,71 | 8,58 | 11,63 |
| Tỷ suất cổ tức | 10,18% | 5,69% | 17,60% | 12,80% | 6,43% | 9,78% | 31,19% | 27,76% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,11 R$ | 1,15 R$ | 2,02 R$ | 5,97 R$ | 5,00 R$ | 2,56 R$ | 1,63 R$ | 2,00 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 11,34 R$ | 9,26 R$ | 11,82 R$ | 23,05 R$ | 17,78 R$ | 16,53 R$ | 15,66 R$ | 14,66 R$ |
| ROE | 9,82% | 12,41% | 17,09% | 25,89% | 28,13% | 15,51% | 10,44% | 13,64% |
| ROIC | 13,37% | 18,35% | 18,49% | 26,06% | 22,27% | 14,60% | 10,72% | 12,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,01% | 29,57% | 28,73% | 32,65% | 35,54% | 27,63% | 25,76% | 29,96% |
| Biên EBITDA | 22,47% | 23,06% | 23,62% | 27,98% | 32,56% | 23,25% | 21,85% | 27,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,69% | 6,53% | 9,82% | 13,22% | 16,79% | 12,62% | 10,24% | 13,50% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,32 | 2,01 | 1,29 | 0,83 | 1,19 | 0,90 | 1,47 | 1,25 |
Báo cáo tài chính của SLCE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,8 T R$ | 7,8 T R$ | 9,1 T R$ | 9,6 T R$ | 6,3 T R$ | 3,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,8 T R$ | -5,5 T R$ | -6,5 T R$ | -6,5 T R$ | -4,1 T R$ | -2,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,9 T R$ | 2,3 T R$ | 2,6 T R$ | 3,1 T R$ | 2,2 T R$ | 1,1 T R$ |
| EBITDA | 2,2 T R$ | 1,8 T R$ | 2,2 T R$ | 2,7 T R$ | 2,1 T R$ | 900,6 Tr R$ |
| EBIT | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 1,9 T R$ | 2,5 T R$ | 1,9 T R$ | 780,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1,1 T R$ | -998,9 Tr R$ | -711,3 Tr R$ | -699,5 Tr R$ | -352,6 Tr R$ | -91,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 713,7 Tr R$ | 514,2 Tr R$ | 1,2 T R$ | 1,8 T R$ | 1,6 T R$ | 689,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -148,5 Tr R$ | -32,5 Tr R$ | -285,9 Tr R$ | -469,1 Tr R$ | -430,1 Tr R$ | -178,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 555,6 Tr R$ | 509,4 Tr R$ | 895,6 Tr R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 488,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SLCE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SLCE3Slc Agricola | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,42 | 0,80 | 1,22% | 9,51% | 5,9 T R$ |
SLCE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 45,25%2017
- 27,76%2018
- 31,19%2019
- 9,78%2020
- 6,43%2021
- 12,80%2022
- 17,60%2023
- 5,69%2024
- 10,18%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2025 | 23/12/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2025 | 22/12/2025 | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2025 | 15/05/2025 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 15/05/2024 | 0,83 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2023 | 11/01/2024 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2023 | 18/05/2023 | 2,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2022 | 13/01/2023 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 18/05/2022 | 2,43 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 13/05/2021 | 1,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/11/2020 | 16/12/2020 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2020 | 13/08/2020 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2020 | 14/05/2020 | 0,39 R$ |
Xem tất cả 26 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/05/2019 | 09/05/2019 | 0,95 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 09/05/2019 | 1,89 R$ |
| Cổ tức | 01/05/2018 | 10/05/2018 | 2,13 R$ |
| Cổ tức | 29/09/2017 | 10/10/2017 | 2,07 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2017 | 11/05/2017 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 20/05/2016 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2015 | 12/05/2015 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2014 | 14/05/2014 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2013 | 02/05/2013 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2012 | 15/05/2012 | 0,63 R$ |
| Cổ tức | 07/04/2010 | 15/04/2010 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 06/04/2009 | 15/04/2009 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2008 | 11/04/2008 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2011 | — | 0,16 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 30/12/2025 | 12,50% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 13/12/2023 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 09/05/2023 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 03/01/2022 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 02/05/2019 | 2 đổi 1 |
Về Slc Agricola
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Agricultura
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 44,11%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 498,75 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 46,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 15/06/2007
- CNPJ
- 89.096.457/0001-55
A SLC Agrícola S.A. é uma empresa brasileira de produção agrícola em larga escala, com operações voltadas a soja, milho e algodão, além de atividades de sementes e integração lavoura-pecuária em determinadas unidades. A companhia opera fazendas em diferentes estados do Cerrado brasileiro, com modelo de gestão padronizado e uso intensivo de tecnologia no campo. O negócio combina produção, beneficiamento e comercialização de commodities agrícolas, com receitas atreladas a produtividade, preços internacionais e eficiência operacional. A empresa também realiza estratégia de aquisição e arrendamento de terras, gestão de portfólio fundiário e parcerias para expansão da área plantada. Listada na B3, a companhia integra o setor de consumo não cíclico no segmento de agricultura. Sua estrutura operacional prioriza escala, controle de custos, práticas de sustentabilidade e disciplina de capital para suportar ciclos do agronegócio.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SLC PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 49,64% | 0,00% | 49,64% |
| ANA BEATRIZ LOGEMANN DE ALMEIDACổ đông kiểm soát | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
| ELISABETH SILVA LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
| JORGE LUIZ SILVA LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
| MARCELO SILVA LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
| CAROLINA MOGNON SCHEFFER | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| ELIZEU ZULMAR MAGGI SCHEFFER | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| GILLIARD ANTONIO SCHEFFER | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| GISLAYNE RAFAELA SCHEFFER | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| GUILHERME MOGNON SCHEFFER | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| EDUARDO SILVA LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 0,85% | 0,00% | 0,85% |
| CAROLINE BERTUOL LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| FERNANDA BERTUOL LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| FREDERICO LOGEMANNCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Outros | 39,12% | 0,00% | 39,12% |
| Ações Tesouraria | 0,44% | 0,00% | 0,44% |
Câu hỏi về SLCE3
Giá SLCE3 hôm nay là bao nhiêu?
SLCE3 đang ở mức 16,81 R$ (0,36% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SLCE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SLCE3 đã trả 1,45 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 10,18%.
P/E và P/B của SLCE3 là bao nhiêu?
SLCE3 đang giao dịch với P/E là 21,59 và P/B là 1,55.
SLCE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SLCE3 sinh lời 24,21% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,24% và mức sụt giảm tối đa -31,05%.
SLCE3 thuộc ngành nào?
Slc Agricola hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Agricultura.