B3 · BRL
SUZB3
Suzano S.A.
- Biên độ trong ngày
- 44,20 R$ – 45,02 R$
- Khối lượng trong ngày
- 191,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 39,17 R$ – 59,65 R$
Theo dõi SUZB3 trên Fuolio
Xem SUZB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSUZB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 55,9 T R$
- P/E
- 6,84
- P/B
- 1,12
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,54%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,46
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SUZB3 là 2,54%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,46%.
Lịch sử giá SUZB3
Rủi ro và lợi nhuận của SUZB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -7,62% | -7,45% | +2,82% |
| Biến động (năm hóa) | 32,20% | 28,24% | 28,15% |
| Mức sụt giảm tối đa | -31,46% | -34,88% | -34,88% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 29/60 |
Đầu tư vào SUZB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 957,44 R$.
- Giá trị hôm nay với SUZB3
- 957,44 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -4,26%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -0,87%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SUZB3
Định giá
- P/E6,84
- P/B1,12
- EV/EBITDA6,00
- EV/EBIT13,09
- EV/Doanh thu2,76
- P/EBIT5,54
- P/S1,17
- P/OCF3,35
- P/FCF17,42
- Earnings yield7,64%
- Hệ số PEG1,57
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu6,46 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu39,31 R$
Nợ vay
- Nợ ròng76,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,46
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,53
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,05
- Hệ số thanh toán hiện hành3,38
- Hệ số thanh toán nhanh2,75
- Tỷ số tiền mặt1,89
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp28,65%
- Biên EBITDA45,96%
- Biên lợi nhuận hoạt động21,07%
- Biên lợi nhuận ròng17,14%
- Vòng quay tài sản0,28
Khả năng sinh lời
- ROE16,44%
- ROA4,79%
- ROIC5,32%
- Payout17,35%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,93%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-7,45%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,72%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)289,54%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-6,77%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)4,38%
Giá hợp lý của SUZB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 44,20 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 75,60 R$
- Cao hơn giá 71,05%
√(22,50 × 6,46 R$ × 39,31 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 21,03 R$
- Thấp hơn giá 52,42%
1,26 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SUZB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 4,85 | -11,04 | 5,15 | 2,81 | 9,46 | -7,43 | -19,17 | 162,84 |
| P/B | 1,48 | 2,41 | 1,62 | 1,98 | 5,38 | 10,86 | 2,99 | 4,31 |
| EV/EBITDA | 6,56 | 6,72 | 7,01 | 4,34 | 5,56 | 9,47 | 16,09 | 10,16 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,92% | 1,88% | 0,00% | 6,49% | 0,00% | 0,00% | 1,12% | 0,50% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 10,61 R$ | -5,60 R$ | 10,80 R$ | 17,18 R$ | 6,34 R$ | -7,88 R$ | -2,07 R$ | 0,23 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 34,77 R$ | 25,64 R$ | 34,36 R$ | 24,36 R$ | 11,15 R$ | 5,39 R$ | 13,29 R$ | 8,83 R$ |
| ROE | 30,51% | -21,82% | 31,43% | 70,50% | 56,85% | -146,17% | -15,58% | 2,65% |
| ROIC | 5,70% | 6,93% | 8,77% | 18,87% | 24,11% | 7,20% | 2,32% | 18,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,38% | 42,19% | 36,92% | 50,19% | 49,68% | 37,73% | 20,26% | 48,51% |
| Biên EBITDA | 43,79% | 52,56% | 49,14% | 59,50% | 61,56% | 49,77% | 27,18% | 48,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,75% | -14,92% | 35,43% | 46,92% | 21,06% | -35,21% | -10,83% | 2,37% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,60 | 3,58 | 3,30 | 2,12 | 2,32 | 4,21 | 8,45 | 2,27 |
Báo cáo tài chính của SUZB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 50,1 T R$ | 47,4 T R$ | 39,8 T R$ | 49,8 T R$ | 41 T R$ | 30,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -33,9 T R$ | -27,4 T R$ | -25,1 T R$ | -24,8 T R$ | -20,6 T R$ | -19 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 16,2 T R$ | 20 T R$ | 14,7 T R$ | 25 T R$ | 20,3 T R$ | 11,5 T R$ |
| EBITDA | 21,9 T R$ | 24,9 T R$ | 19,5 T R$ | 29,6 T R$ | 25,2 T R$ | 15,2 T R$ |
| EBIT | 10,6 T R$ | 15,7 T R$ | 12,2 T R$ | 22,2 T R$ | 18,2 T R$ | 8,4 T R$ |
| Kết quả tài chính | 9,8 T R$ | -28,8 T R$ | 5,8 T R$ | 6,4 T R$ | -9,3 T R$ | -26,1 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 20,4 T R$ | -13,1 T R$ | 18 T R$ | 28,7 T R$ | 8,8 T R$ | -17,6 T R$ |
| Thuế thu nhập | -7 T R$ | 6,1 T R$ | -3,9 T R$ | -5,3 T R$ | -197,4 Tr R$ | 6,9 T R$ |
| Lợi nhuận ròng | 13,4 T R$ | -7,1 T R$ | 14,1 T R$ | 23,4 T R$ | 8,6 T R$ | -10,7 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SUZB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SUZB3Suzano | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,79 | 1,56 | 5,34% | 7,16% | 8,5 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,47 | 0,81 | 1,21% | 9,51% | 5,9 T R$ |
SUZB3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2026 | 31/12/2026 | 0,00 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,98%2017
- 0,50%2018
- 1,12%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 6,49%2022
- 0,00%2023
- 1,88%2024
- 3,92%2025
- 2,53%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/12/2025 | 04/02/2026 | 1,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2024 | 10/01/2025 | 2,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/12/2023 | 10/01/2024 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2022 | 27/12/2022 | 1,79 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 13/05/2022 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 18/01/2022 | 27/01/2022 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2019 | 30/04/2019 | 0,44 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2018 | 09/05/2018 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/11/2017 | 11/12/2017 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2016 | 04/05/2016 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2015 | 24/11/2015 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 11/05/2015 | 0,14 R$ |
Xem tất cả 35 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2014 | 12/05/2014 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 12/05/2014 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 10/05/2013 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 10/05/2013 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2011 | 15/03/2012 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2011 | 15/03/2012 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 09/05/2011 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 09/05/2011 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2010 | 15/03/2011 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2010 | 10/09/2010 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 17/05/2010 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2009 | 30/12/2009 | 0,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/10/2009 | 11/11/2009 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2007 | 09/01/2008 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/09/2007 | 28/09/2007 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2007 | 31/05/2007 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2006 | 04/01/2007 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/07/2006 | 11/08/2006 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2005 | 04/01/2006 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2005 | 31/05/2005 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2004 | 28/02/2005 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2004 | 30/09/2004 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 29/12/2017 | — | 0,17 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 30/04/2010 | 25,00% bằng cổ phiếu |
Về Suzano
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Papel e Celulose
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 48,11%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,26 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 265,8 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 1,05%
- Niêm yết từ
- 05/08/2004
- CNPJ
- 16.404.287/0001-55
A Suzano S.A., listada na B3 sob o ticker SUZB3, é uma companhia brasileira de papel e celulose com origem empresarial em 1924. A empresa atua na produção de celulose de eucalipto, papéis e produtos de base florestal, com operações integradas no setor de materiais básicos. Os principais segmentos incluem celulose de mercado, papéis para diferentes aplicações e itens de higiene em mercados selecionados, além da gestão florestal necessária ao suprimento industrial. O modelo operacional combina base florestal própria, logística de exportação e unidades industriais de grande porte. No contexto competitivo, a Suzano disputa mercado com grandes produtores globais de celulose e papel, em especial na oferta de fibra curta de eucalipto. A companhia tem posição relevante em escala de produção e eficiência no segmento de celulose, em um setor sensível a ciclo de preços internacionais. A atuação geográfica da empresa inclui mercado doméstico e exportações para dezenas de países. Em escala operacional, a companhia reporta cerca de 37 mil empregados e presença comercial em mais de 80 países, com cadeia integrada entre florestas plantadas, fábricas e canais de distribuição.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Suzano Holding S.A.Cổ đông kiểm soát | 28,39% | 0,00% | 28,39% |
| DAVID FEFFERCổ đông kiểm soát | 4,28% | 0,00% | 4,28% |
| DANIEL FEFFERCổ đông kiểm soát | 3,84% | 0,00% | 3,84% |
| JORGE FEFFERCổ đông kiểm soát | 3,77% | 0,00% | 3,77% |
| RUBEN FEFFERCổ đông kiểm soát | 3,71% | 0,00% | 3,71% |
| Alden Fundo de Investimento em AçõesCổ đông kiểm soát | 2,15% | 0,00% | 2,15% |
| LISABETH S. SANDER | 0,46% | 0,00% | 0,46% |
| JANET GUPER | 0,36% | 0,00% | 0,36% |
| IAN BARUCH HORNETT GUPER | 0,29% | 0,00% | 0,29% |
| PEDRO NOAH HORNETT GUPER | 0,29% | 0,00% | 0,29% |
| GABRIEL PROVENZALE GUPER | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| RAFAEL PROVENZALE GUPER | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| BIANCA TERPINS GARCIA | 0,10% | 0,00% | 0,10% |
| DIEGO GUPER GERSGORIN | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| NINA GUPER SANDER | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| JULIA GUPER SANDER | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Outros | 49,35% | 0,00% | 49,35% |
| Ações Tesouraria | 2,58% | 0,00% | 2,58% |
Câu hỏi về SUZB3
Giá SUZB3 hôm nay là bao nhiêu?
SUZB3 đang ở mức 44,20 R$ (-0,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
SUZB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SUZB3 đã trả 2,02 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,92%.
Khi nào SUZB3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của SUZB3 là bao nhiêu?
SUZB3 đang giao dịch với P/E là 6,84 và P/B là 1,12.
SUZB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SUZB3 sinh lời -7,62% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,20% và mức sụt giảm tối đa -31,46%.
SUZB3 thuộc ngành nào?
Suzano hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Papel e Celulose.