B3 · BRL
UNIP3
Unipar Carbocloro SA
- Biên độ trong ngày
- 54,11 R$ – 54,50 R$
- Khối lượng trong ngày
- 98,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 52,02 R$ – 68,50 R$
Theo dõi UNIP3 trên Fuolio
Xem UNIP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíUNIP3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 6,3 T R$
- P/E
- 23,15
- P/B
- 3,09
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 10,80%
- Nợ ròng/EBITDA
- 5,25
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của UNIP3 là 10,80%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 13,57%.
Lịch sử giá UNIP3
Rủi ro và lợi nhuận của UNIP3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -0,19% | +19,19% | +38,76% |
| Biến động (năm hóa) | 24,57% | 28,72% | 29,53% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,85% | -29,11% | -40,89% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 15/36 | 27/60 |
Đầu tư vào UNIP3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.397,63 R$.
- Giá trị hôm nay với UNIP3
- 1.397,63 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +39,76%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +6,93%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của UNIP3
Định giá
- P/E23,15
- P/B3,09
- EV/EBITDA12,06
- EV/EBIT18,25
- EV/Doanh thu2,13
- P/EBIT10,31
- P/S1,20
- P/OCF5,89
- P/FCF30,79
- Earnings yield5,48%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,36 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,66 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4,9 T R$
- Nợ ròng/EBITDA5,25
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,42
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,10
- Hệ số thanh toán hiện hành2,39
- Hệ số thanh toán nhanh1,98
- Tỷ số tiền mặt1,16
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,81%
- Biên EBITDA17,68%
- Biên lợi nhuận hoạt động11,68%
- Biên lợi nhuận ròng4,98%
- Vòng quay tài sản0,67
Khả năng sinh lời
- ROE13,34%
- ROA3,36%
- ROIC6,14%
- Payout249,99%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)1,71%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-22,65%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-5,32%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-12,05%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-7,45%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-66,49%
Giá hợp lý của UNIP3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 54,52 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 30,59 R$
- Thấp hơn giá 43,89%
√(22,50 × 2,36 R$ × 17,66 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 154,01 R$
- Cao hơn giá 182,48%
9,24 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của UNIP3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 13,41 | 9,41 | 10,21 | 6,42 | 5,40 | 12,56 | 20,98 | 6,75 |
| P/B | 3,61 | 1,86 | 3,29 | 3,61 | 4,62 | 2,66 | 2,45 | 2,47 |
| EV/EBITDA | 10,36 | 8,49 | 7,93 | 3,65 | 3,71 | 4,46 | 6,55 | 3,71 |
| Tỷ suất cổ tức | 19,59% | 8,31% | 4,94% | 18,55% | 16,46% | 2,75% | 0,93% | 9,27% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,32 R$ | 4,91 R$ | 6,89 R$ | 12,76 R$ | 19,11 R$ | 3,89 R$ | 1,71 R$ | 6,06 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 16,05 R$ | 24,86 R$ | 21,42 R$ | 22,67 R$ | 22,35 R$ | 18,42 R$ | 14,59 R$ | 16,59 R$ |
| ROE | 26,90% | 19,74% | 32,17% | 56,29% | 85,50% | 21,14% | 11,70% | 36,52% |
| ROIC | 8,71% | 7,88% | 16,12% | 45,06% | 58,35% | 34,43% | 16,22% | 41,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,49% | 27,11% | 34,66% | 44,77% | 44,56% | 34,50% | 26,79% | 36,32% |
| Biên EBITDA | 21,58% | 17,45% | 25,05% | 36,14% | 50,30% | 24,47% | 19,04% | 29,03% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,50% | 10,23% | 16,08% | 18,24% | 31,56% | 9,50% | 5,69% | 15,22% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,46 | 2,98 | 1,37 | 0,41 | 0,32 | -0,42 | 0,28 | 0,17 |
Báo cáo tài chính của UNIP3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,1 T R$ | 5,4 T R$ | 4,9 T R$ | 7,3 T R$ | 6,3 T R$ | 3,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,7 T R$ | -4 T R$ | -3,2 T R$ | -4 T R$ | -3,5 T R$ | -2,5 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,5 T R$ | 1,5 T R$ | 1,7 T R$ | 3,3 T R$ | 2,8 T R$ | 1,3 T R$ |
| EBITDA | 1,1 T R$ | 948 Tr R$ | 1,2 T R$ | 2,6 T R$ | 3,2 T R$ | 946,5 Tr R$ |
| EBIT | 793,5 Tr R$ | 625 Tr R$ | 979,6 Tr R$ | 2,4 T R$ | 2,9 T R$ | 748,5 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -144,8 Tr R$ | 159 Tr R$ | 185,8 Tr R$ | -328,3 Tr R$ | 90,8 Tr R$ | -147,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 648,7 Tr R$ | 784 Tr R$ | 1,2 T R$ | 2,1 T R$ | 3 T R$ | 601,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -167 Tr R$ | -226,9 Tr R$ | -374,2 Tr R$ | -717,7 Tr R$ | -1 T R$ | -230,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 488,6 Tr R$ | 555,6 Tr R$ | 787,5 Tr R$ | 1,3 T R$ | 2 T R$ | 367,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
UNIP3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| UNIP3Unipar Carbocloro | 23,15 | 3,09 | 10,80% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,63 | 0,82 | 1,19% | 9,51% | 6,1 T R$ |
UNIP3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 42,35%2017
- 9,27%2018
- 0,93%2019
- 2,75%2020
- 16,46%2021
- 18,55%2022
- 4,94%2023
- 8,31%2024
- 19,59%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/12/2025 | 16/12/2025 | 5,48 R$ |
| Cổ tức | 05/12/2025 | 16/12/2025 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 21/08/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 21/08/2025 | 3,24 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2025 | 02/04/2025 | 2,09 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2024 | 29/11/2024 | 1,97 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2024 | 29/11/2024 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2024 | 01/04/2024 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2024 | 01/04/2024 | 0,98 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2023 | 28/12/2023 | 1,42 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 04/05/2023 | 0,99 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 04/05/2023 | 0,75 R$ |
Xem tất cả 83 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/11/2022 | 29/11/2022 | 4,54 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2022 | 26/08/2022 | 4,53 R$ |
| Cổ tức | 26/07/2022 | 05/08/2022 | 1,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/07/2022 | 05/08/2022 | 1,13 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2022 | 04/05/2022 | 2,49 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2021 | 30/12/2021 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2021 | 30/12/2021 | 4,17 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2021 | 30/11/2021 | 2,98 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 27/08/2021 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 27/08/2021 | 2,71 R$ |
| Cổ tức | 01/06/2021 | 15/06/2021 | 2,49 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2021 | 30/04/2021 | 0,96 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2021 | 30/04/2021 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2020 | 26/11/2020 | 0,72 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2020 | 22/04/2020 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2019 | 30/04/2019 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2018 | 30/10/2018 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2018 | 30/10/2018 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2018 | 30/04/2018 | 1,06 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2017 | 20/12/2017 | 1,17 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2017 | 11/08/2017 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2017 | 08/08/2017 | 3,05 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 12/05/2017 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 12/05/2016 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2015 | 04/05/2015 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2014 | 25/06/2014 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2013 | 10/05/2013 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2012 | 23/08/2012 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 20/08/2009 | 31/08/2009 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2008 | 14/11/2008 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2008 | 19/08/2008 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2008 | 28/04/2008 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 13/03/2008 | 25/03/2008 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 10/12/2007 | 19/12/2007 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2007 | 31/08/2007 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/11/2006 | 23/11/2006 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/08/2006 | 11/09/2006 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2006 | 11/05/2006 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2005 | 11/05/2006 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2004 | 10/05/2005 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/08/2004 | 05/11/2004 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2004 | 18/05/2004 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2003 | 18/05/2004 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2003 | 28/11/2003 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2003 | 16/05/2003 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2002 | 16/05/2003 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2002 | 16/05/2002 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2001 | 17/01/2002 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2001 | 16/10/2001 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2001 | 14/05/2001 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2000 | 12/01/2001 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/1999 | 23/05/2000 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 01/12/1999 | 14/12/1999 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 24/07/2017 | — | 4,22 R$ |
| Cổ tức | 09/02/2009 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2007 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2006 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2005 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2005 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2005 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2005 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/10/2002 | — | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/10/2002 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2000 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 09/08/1999 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1999 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 04/12/1998 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 17/08/1998 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/1998 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 25/09/1996 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 26/02/1996 | — | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 18/04/2024 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 22/04/2022 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 19/06/2019 | 7 đổi 6 |
| Chia tách | 21/12/2018 | 12 đổi 11 |
| Gộp cổ phiếu | 09/01/2015 | 1 đổi 10 |
| Chia tách | 30/04/2001 | 6 đổi 5 |
| Chia tách | 10/05/2000 | 7 đổi 5 |
Về Unipar Carbocloro
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Químicos Diversos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 53,75%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 39,06 Tr phổ thông · 74,11 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 277,8 N R$
- Niêm yết từ
- 04/06/1980
- CNPJ
- 33.958.695/0001-78
Unipar Carboquímica S.A. é uma empresa brasileira fabricante de produtos químicos e petroquímicos, especializada na produção de resinas, plásticos e outros produtos químicos. Fundada em 1970, a Unipar é uma das principais fabricantes de produtos químicos do Brasil, operando com tecnologia avançada e processos de manufatura eficientes. A companhia produz resinas termoplásticas, plásticos de engenharia e outros produtos químicos, atendendo mercados doméstico e internacional. A Unipar é um importante player na indústria química e petroquímica do Brasil, operando com foco em inovação e qualidade de seus produtos. Com receita anual superior a R$ 3 bilhões, a companhia é uma das maiores fabricantes de produtos químicos do Brasil e exporta seus produtos para diversos países. A empresa está comprometida com sustentabilidade ambiental, inovação em processos químicos e qualidade de seus produtos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| LUIZ BARSI FILHO | 14,25% | 23,50% | 20,31% |
| Vila Velha S.A. - Administração e ParticipaçõesCổ đông kiểm soát | 51,13% | 0,07% | 17,69% |
| Intermares Participações Ltda. | 12,08% | 0,02% | 4,19% |
| LOCUNCATU SERVIÇOS FINANCEIROS LTDA.Cổ đông kiểm soát | 5,44% | 2,66% | 3,62% |
| Barra FIM CP IE | 3,47% | 3,25% | 3,33% |
| BlackRock, Inc. | 0,00% | 5,01% | 3,28% |
| EDUARDO LIVIO VALARETTO | 0,03% | 0,21% | 0,14% |
| JOSÉ CARLOS FERREIRA COUTO | 0,00% | 0,17% | 0,11% |
| Outros | 13,43% | 63,20% | 46,02% |
| Ações Tesouraria | 0,19% | 1,92% | 1,32% |
Câu hỏi về UNIP3
Giá UNIP3 hôm nay là bao nhiêu?
UNIP3 đang ở mức 54,52 R$ (-0,55% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
UNIP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
UNIP3 đã trả 11,34 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 19,59%.
P/E và P/B của UNIP3 là bao nhiêu?
UNIP3 đang giao dịch với P/E là 23,15 và P/B là 3,09.
UNIP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
UNIP3 sinh lời -0,19% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,57% và mức sụt giảm tối đa -16,85%.
UNIP3 thuộc ngành nào?
Unipar Carbocloro hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Químicos Diversos.