B3 · BRL
SMTO3
Sao Martinho S.A.
- Biên độ trong ngày
- 17,71 R$ – 18,47 R$
- Khối lượng trong ngày
- 42,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 12,91 R$ – 21,70 R$
Theo dõi SMTO3 trên Fuolio
Xem SMTO3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSMTO3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 6,1 T R$
- P/E
- 8,71
- P/B
- 0,83
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,18%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,14
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SMTO3 là 1,18%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,50%.
Lịch sử giá SMTO3
Rủi ro và lợi nhuận của SMTO3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +32,69% | -43,53% | -41,63% |
| Biến động (năm hóa) | 54,15% | 40,28% | 38,52% |
| Mức sụt giảm tối đa | -30,54% | -57,72% | -67,98% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 14/36 | 27/60 |
Đầu tư vào SMTO3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 617,83 R$.
- Giá trị hôm nay với SMTO3
- 617,83 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -38,22%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -9,18%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SMTO3
Định giá
- P/E8,71
- P/B0,83
- EV/EBITDA4,01
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu1,95
- P/EBIT—
- P/S0,91
- P/OCF4,56
- P/FCF-2,88
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,11 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu22,19 R$
Nợ vay
- Nợ ròng7 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,14
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,95
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,61
- Hệ số thanh toán hiện hành3,16
- Hệ số thanh toán nhanh2,84
- Tỷ số tiền mặt1,81
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp25,96%
- Biên EBITDA48,69%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,63%
- Biên lợi nhuận ròng10,44%
- Vòng quay tài sản0,28
Khả năng sinh lời
- ROE9,51%
- ROA2,93%
- ROIC—
- Payout10,26%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)3,77%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)50,19%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của SMTO3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,37 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 32,46 R$
- Cao hơn giá 76,68%
√(22,50 × 2,11 R$ × 22,19 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 24,68 R$
- Cao hơn giá 34,34%
1,48 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SMTO3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,30 | 9,03 | 5,46 | 10,22 | 6,34 | 13,20 | 15,16 | 27,49 |
| P/B | 0,83 | 0,75 | 1,17 | 1,75 | 1,77 | 3,07 | 2,89 | 2,55 |
| EV/EBITDA | 3,57 | 3,28 | 2,93 | 4,04 | 3,79 | 5,74 | 5,85 | 6,37 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,18% | 3,02% | 7,71% | 5,76% | 4,27% | 6,75% | 1,98% | 2,77% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,52 R$ | 1,67 R$ | 4,26 R$ | 2,87 R$ | 4,18 R$ | 2,62 R$ | 1,81 R$ | 0,86 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 22,15 R$ | 20,15 R$ | 19,81 R$ | 16,70 R$ | 15,02 R$ | 11,26 R$ | 9,45 R$ | 9,32 R$ |
| ROE | 11,35% | 8,31% | 21,51% | 17,18% | 27,84% | 23,26% | 19,09% | 9,26% |
| ROIC | 9,48% | 10,44% | 15,94% | 14,14% | 16,39% | 13,83% | 13,05% | 9,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,22% | 24,93% | 24,31% | 30,75% | 42,31% | 36,10% | 31,86% | 25,93% |
| Biên EBITDA | 50,68% | 54,73% | 70,81% | 63,39% | 70,61% | 68,23% | 65,94% | 51,62% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,25% | 7,77% | 21,42% | 15,33% | 25,89% | 21,54% | 17,30% | 9,35% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,95 | 2,00 | 1,28 | 1,57 | 1,47 | 1,57 | 1,87 | 1,39 |
Báo cáo tài chính của SMTO3
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,4 T R$ | 7,2 T R$ | 6,9 T R$ | 6,6 T R$ | 5,7 T R$ | 4,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -5,5 T R$ | -5,4 T R$ | -5,2 T R$ | -4,6 T R$ | -3,3 T R$ | -2,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,9 T R$ | 1,8 T R$ | 1,7 T R$ | 2 T R$ | 2,4 T R$ | 1,6 T R$ |
| EBITDA | 3,8 T R$ | 3,9 T R$ | 4,9 T R$ | 4,2 T R$ | 4 T R$ | 2,9 T R$ |
| EBIT | 1,4 T R$ | 1,5 T R$ | 2,5 T R$ | 2,1 T R$ | 2,4 T R$ | 1,6 T R$ |
| Kết quả tài chính | -854,2 Tr R$ | -1 T R$ | -744,9 Tr R$ | -882,9 Tr R$ | -473,5 Tr R$ | -342,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 540,6 Tr R$ | 502,8 Tr R$ | 1,8 T R$ | 1,2 T R$ | 1,9 T R$ | 1,2 T R$ |
| Thuế thu nhập | 295,6 Tr R$ | 54 Tr R$ | -310,3 Tr R$ | -177,9 Tr R$ | -458,4 Tr R$ | -281,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 836,2 Tr R$ | 556,7 Tr R$ | 1,5 T R$ | 1 T R$ | 1,5 T R$ | 927,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SMTO3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SMTO3Sao Martinho | 8,71 | 0,83 | 1,18% | 9,51% | 6,1 T R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,69 | 1,10 | 2,60% | 16,44% | 54,6 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,46 | 1,54 | 5,42% | 7,16% | 8,3 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,71 | 3,16 | 11,60% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 22,98 | 3,06 | 10,88% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,99 | 3,20 | 11,46% | 13,34% | 6,3 T R$ |
SMTO3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,44%2017
- 2,82%2018
- 2,77%2019
- 1,98%2020
- 6,75%2021
- 4,27%2022
- 5,76%2023
- 7,71%2024
- 3,02%2025
- 1,18%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/07/2026 | 21/07/2026 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/07/2025 | 08/08/2025 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2024 | 19/12/2024 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 26/07/2024 | 13/08/2024 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2024 | 02/07/2024 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 20/06/2024 | 02/07/2024 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2023 | 15/08/2023 | 0,79 R$ |
| Cổ tức | 22/06/2023 | 04/07/2023 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2023 | 04/07/2023 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2022 | 23/12/2022 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2022 | 16/08/2022 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2022 | 05/07/2022 | 0,33 R$ |
Xem tất cả 31 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2021 | 30/11/2021 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2021 | 30/11/2021 | 1,08 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2021 | 17/08/2021 | 0,87 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2020 | 10/12/2020 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2020 | 17/08/2020 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2019 | 23/12/2019 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 26/07/2019 | 16/08/2019 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2018 | 15/08/2018 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2017 | 15/08/2017 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2016 | 15/08/2016 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2015 | 13/08/2015 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2014 | 14/08/2014 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2013 | 15/08/2013 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2010 | 20/12/2010 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/11/2009 | 14/12/2009 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2007 | 10/08/2007 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2012 | — | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2011 | — | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2010 | — | 0,14 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 09/12/2016 | 3 đổi 1 |
Về Sao Martinho
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Açúcar e Álcool
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 37,18%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 332,44 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 32,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 12/02/2007
- CNPJ
- 51.466.860/0001-56
A São Martinho S.A. atua no setor sucroenergético brasileiro com produção e comercialização de açúcar, etanol e energia elétrica a partir de biomassa. A companhia opera unidades agroindustriais integradas e mantém atividades agrícolas próprias e de fornecedores para suprimento de cana-de-açúcar. A empresa também expandiu operações em etanol de milho e coprodutos, ampliando a diversificação de portfólio dentro da cadeia de bioenergia. O modelo de negócios inclui geração de energia por cogeração, venda de excedentes ao sistema elétrico e ganhos de eficiência industrial e agrícola. Listada na B3, a companhia integra o setor de consumo não cíclico no segmento de açúcar e álcool. A gestão operacional é orientada por produtividade agrícola, rendimento industrial, disciplina financeira e práticas de sustentabilidade na condução do negócio.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| LJN PARTICIPAÇÕES S/ACổ đông kiểm soát | 57,23% | 0,00% | 57,23% |
| Outros | 41,61% | 0,00% | 41,61% |
| Ações Tesouraria | 1,16% | 0,00% | 1,16% |
Câu hỏi về SMTO3
Giá SMTO3 hôm nay là bao nhiêu?
SMTO3 đang ở mức 18,37 R$ (3,43% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SMTO3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SMTO3 đã trả 0,46 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,02%.
P/E và P/B của SMTO3 là bao nhiêu?
SMTO3 đang giao dịch với P/E là 8,71 và P/B là 0,83.
SMTO3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SMTO3 sinh lời 32,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 54,15% và mức sụt giảm tối đa -30,54%.
SMTO3 thuộc ngành nào?
Sao Martinho hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Açúcar e Álcool.