B3 · BRL

UNIP5

Unipar Carbocloro SA Pfd Class A

57,06 R$-1,64% (-0,95 R$)
Biên độ trong ngày
57,06 R$ – 58,41 R$
Khối lượng trong ngày
11,4 N R$
Biên độ 52 tuần
56,05 R$ – 78,00 R$

Theo dõi UNIP5 trên Fuolio

Xem UNIP5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

UNIP5 qua các con số

Vốn hóa thị trường
6,4 T R$
P/E
24,23
P/B
3,23
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
11,35%
Nợ ròng/EBITDA
5,25

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của UNIP5 là 11,35%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 13,96%.

Lịch sử giá UNIP5

01/10/202529/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của UNIP5

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-12,92%-0,44%+49,91%
Biến động (năm hóa)25,85%31,41%32,54%
Mức sụt giảm tối đa-18,53%-34,37%-45,03%
Số tháng tăng6/1218/3628/60

Đầu tư vào UNIP5 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.499,06 R$.

Giá trị hôm nay với UNIP5
1.499,06 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+49,91%
Lợi nhuận mỗi năm
+8,43%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của UNIP5

Định giá

  • P/E
    24,23
  • P/B
    3,23
  • EV/EBITDA
    12,14
  • EV/EBIT
    18,36
  • EV/Doanh thu
    2,15
  • P/EBIT
    10,42
  • P/S
    1,22
  • P/OCF
    5,96
  • P/FCF
    31,12
  • Earnings yield
    5,45%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,36 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    17,66 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    4,9 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    5,25
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    2,42
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    3,10
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,39
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,98
  • Tỷ số tiền mặt
    1,16

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    26,81%
  • Biên EBITDA
    17,68%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    11,68%
  • Biên lợi nhuận ròng
    4,98%
  • Vòng quay tài sản
    0,67

Khả năng sinh lời

  • ROE
    13,34%
  • ROA
    3,36%
  • ROIC
    6,14%
  • Payout
    274,99%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,71%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -22,65%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -5,32%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -12,05%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -7,45%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -66,49%

Giá hợp lý của UNIP5 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 57,06 R$.

Giá hợp lý theo Graham
30,59 R$
Thấp hơn giá 46,38%

√(22,50 × 2,36 R$ × 17,66 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
169,64 R$
Cao hơn giá 197,29%

10,18 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của UNIP5 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E14,369,8811,467,345,3912,5321,076,74
P/B3,861,953,694,134,602,652,462,46
EV/EBITDA10,788,778,734,113,704,456,583,70
Tỷ suất cổ tức20,12%8,70%4,94%17,85%18,16%3,72%1,02%10,21%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,32 R$4,91 R$6,89 R$12,76 R$19,11 R$3,89 R$1,71 R$6,06 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,05 R$24,86 R$21,42 R$22,67 R$22,35 R$18,42 R$14,59 R$16,59 R$
ROE26,90%19,74%32,17%56,29%85,50%21,14%11,70%36,52%
ROIC8,71%7,88%16,12%45,06%58,35%34,43%16,22%41,68%
Biên lợi nhuận gộp28,49%27,11%34,66%44,77%44,56%34,50%26,79%36,32%
Biên EBITDA21,58%17,45%25,05%36,14%50,30%24,47%19,04%29,03%
Biên lợi nhuận ròng9,50%10,23%16,08%18,24%31,56%9,50%5,69%15,22%
Nợ ròng/EBITDA4,462,981,370,410,32-0,420,280,17

Báo cáo tài chính của UNIP5

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần5,1 T R$5,4 T R$4,9 T R$7,3 T R$6,3 T R$3,9 T R$
Giá vốn hàng bán-3,7 T R$-4 T R$-3,2 T R$-4 T R$-3,5 T R$-2,5 T R$
Lợi nhuận gộp1,5 T R$1,5 T R$1,7 T R$3,3 T R$2,8 T R$1,3 T R$
EBITDA1,1 T R$948 Tr R$1,2 T R$2,6 T R$3,2 T R$946,5 Tr R$
EBIT793,5 Tr R$625 Tr R$979,6 Tr R$2,4 T R$2,9 T R$748,5 Tr R$
Kết quả tài chính-144,8 Tr R$159 Tr R$185,8 Tr R$-328,3 Tr R$90,8 Tr R$-147,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế648,7 Tr R$784 Tr R$1,2 T R$2,1 T R$3 T R$601,2 Tr R$
Thuế thu nhập-167 Tr R$-226,9 Tr R$-374,2 Tr R$-717,7 Tr R$-1 T R$-230,9 Tr R$
Lợi nhuận ròng488,6 Tr R$555,6 Tr R$787,5 Tr R$1,3 T R$2 T R$367,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

UNIP5 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
UNIP5Unipar Carbocloro24,233,2311,35%13,34%6,4 T R$
UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,913,1911,50%13,34%6,4 T R$
UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,283,1010,74%13,34%6,4 T R$
SUZB3SUZANO S.A.6,841,122,54%16,44%55,9 T R$
SLCE3SLC AGRICOLA S.A.21,591,555,39%7,16%8,4 T R$
SMTO3SAO MARTINHO S.A.8,420,801,22%9,51%5,9 T R$

UNIP5 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 48,08%2017
  • 10,21%2018
  • 1,02%2019
  • 3,72%2020
  • 18,16%2021
  • 17,85%2022
  • 4,94%2023
  • 8,70%2024
  • 20,12%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức05/12/202516/12/20250,45 R$
Cổ tức05/12/202516/12/20256,03 R$
Cổ tức12/08/202521/08/20250,14 R$
Cổ tức12/08/202521/08/20253,56 R$
Cổ tức18/03/202502/04/20252,30 R$
Cổ tức19/11/202429/11/20240,58 R$
Cổ tức19/11/202429/11/20242,16 R$
Cổ tức19/03/202401/04/20240,40 R$
Cổ tức19/03/202401/04/20241,08 R$
Cổ tức18/12/202328/12/20231,56 R$
Cổ tức20/04/202304/05/20231,09 R$
Cổ tức20/04/202304/05/20230,89 R$
Xem tất cả 85 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/11/202229/11/20224,99 R$
Cổ tức16/08/202226/08/20224,98 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/07/202205/08/20221,25 R$
Cổ tức26/07/202205/08/20221,25 R$
Cổ tức20/04/202204/05/20222,74 R$
Cổ tức21/12/202130/12/20210,33 R$
Cổ tức21/12/202130/12/20214,59 R$
Cổ tức17/11/202130/11/20213,28 R$
Cổ tức17/08/202127/08/20210,31 R$
Cổ tức17/08/202127/08/20212,98 R$
Cổ tức01/06/202115/06/20212,74 R$
Cổ tức20/04/202130/04/20211,05 R$
Cổ tức20/04/202130/04/20210,17 R$
Cổ tức16/11/202026/11/20200,79 R$
Cổ tức09/04/202022/04/20200,71 R$
Cổ tức17/04/201930/04/20190,30 R$
Cổ tức18/10/201830/10/20181,28 R$
Cổ tức18/10/201830/10/20180,26 R$
Cổ tức18/04/201830/04/20181,17 R$
Cổ tức27/07/201720/12/20171,29 R$
Cổ tức27/07/201708/08/20173,35 R$
Cổ tức28/04/201712/05/20170,46 R$
Cổ tức29/04/201612/05/20160,46 R$
Cổ tức15/04/201504/05/20150,46 R$
Cổ tức29/04/201424/06/20140,05 R$
Cổ tức29/04/201310/05/20130,04 R$
Cổ tức14/08/201223/08/20120,00 R$
Cổ tức30/04/201013/05/20100,09 R$
Cổ tức20/08/200931/08/20090,01 R$
Cổ tức27/04/200908/05/20090,05 R$
Cổ tức09/02/200918/02/20090,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/200814/11/20080,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/200819/08/20080,01 R$
Cổ tức13/03/200830/04/20080,01 R$
Cổ tức15/04/200828/04/20080,07 R$
Cổ tức10/12/200719/12/20070,01 R$
Cổ tức23/08/200731/08/20070,01 R$
Cổ tức24/07/2017—4,64 R$
Cổ tức16/04/2007—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/2006—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/11/2006—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/08/2006—0,01 R$
Cổ tức27/04/2006—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2005—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2005—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/2005—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/2005—0,02 R$
Cổ tức27/04/2005—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2004—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/2004—0,03 R$
Cổ tức27/04/2004—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2003—0,04 R$
Cổ tức06/11/2003—0,02 R$
Cổ tức25/04/2003—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/2002—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/10/2002—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/10/2002—0,02 R$
Cổ tức25/04/2002—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/2001—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/2001—0,04 R$
Cổ tức27/04/2001—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2000—0,05 R$
Cổ tức27/04/2000—0,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1999—0,06 R$
Cổ tức01/12/1999—0,02 R$
Cổ tức09/08/1999—0,02 R$
Cổ tức30/04/1999—0,08 R$
Cổ tức04/12/1998—0,01 R$
Cổ tức17/08/1998—0,01 R$
Cổ tức27/04/1998—0,10 R$
Cổ tức28/04/1997—0,08 R$
Cổ tức25/09/1996—0,02 R$
Cổ tức26/02/1996—0,10 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu18/04/202410,00% bằng cổ phiếu
Chia tách22/04/202211 đổi 10
Chia tách19/06/20197 đổi 6
Chia tách21/12/201812 đổi 11
Gộp cổ phiếu09/01/20151 đổi 10

Về Unipar Carbocloro

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
53,75%
Cổ phiếu đã phát hành
39,06 Tr phổ thông · 74,11 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
19,3 N R$
Niêm yết từ
04/06/1980
CNPJ
33.958.695/0001-78
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
LUIZ BARSI FILHO14,25%23,50%20,31%
Vila Velha S.A. - Administração e ParticipaçõesCổ đông kiểm soát51,13%0,07%17,69%
Intermares Participações Ltda.12,08%0,02%4,19%
LOCUNCATU SERVIÇOS FINANCEIROS LTDA.Cổ đông kiểm soát5,44%2,66%3,62%
Barra FIM CP IE3,47%3,25%3,33%
BlackRock, Inc.0,00%5,01%3,28%
EDUARDO LIVIO VALARETTO0,03%0,21%0,14%
JOSÉ CARLOS FERREIRA COUTO0,00%0,17%0,11%
Outros13,43%63,20%46,02%
Ações Tesouraria0,19%1,92%1,32%

Câu hỏi về UNIP5

Giá UNIP5 hôm nay là bao nhiêu?

UNIP5 đang ở mức 57,06 R$ (-1,64% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

UNIP5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

UNIP5 đã trả 12,48 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 20,12%.

P/E và P/B của UNIP5 là bao nhiêu?

UNIP5 đang giao dịch với P/E là 24,23 và P/B là 3,23.

UNIP5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

UNIP5 sinh lời -12,92% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 25,85% và mức sụt giảm tối đa -18,53%.