B3 · BRL
ABEV3
Ambev SA
- Biên độ trong ngày
- 15,31 R$ – 15,59 R$
- Khối lượng trong ngày
- 383,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 11,68 R$ – 17,04 R$
Theo dõi ABEV3 trên Fuolio
Xem ABEV3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíABEV3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 237,8 T R$
- P/E
- 14,64
- P/B
- 2,69
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,51%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,51
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ABEV3 là 5,51%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,24%.
Lịch sử giá ABEV3
Rủi ro và lợi nhuận của ABEV3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +34,90% | +40,68% | +31,84% |
| Biến động (năm hóa) | 22,34% | 20,29% | 19,40% |
| Mức sụt giảm tối đa | -10,82% | -16,90% | -22,71% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 17/36 | 28/60 |
Đầu tư vào ABEV3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.318,43 R$.
- Giá trị hôm nay với ABEV3
- 1.318,43 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +31,84%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +5,69%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ABEV3
Định giá
- P/E14,64
- P/B2,69
- EV/EBITDA7,34
- EV/EBIT9,22
- EV/Doanh thu2,52
- P/EBIT9,86
- P/S2,69
- P/OCF8,47
- P/FCF11,01
- Earnings yield10,84%
- Hệ số PEG1,44
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,05 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,70 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-15,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,51
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,17
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,03
- Hệ số thanh toán hiện hành1,02
- Hệ số thanh toán nhanh0,76
- Tỷ số tiền mặt0,46
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp51,90%
- Biên EBITDA34,33%
- Biên lợi nhuận hoạt động27,34%
- Biên lợi nhuận ròng18,98%
- Vòng quay tài sản0,64
Khả năng sinh lời
- ROE18,40%
- ROA12,12%
- ROIC26,92%
- Payout80,67%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)5,82%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)2,20%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-1,35%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)7,38%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-3,76%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)10,13%
Giá hợp lý của ABEV3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 15,36 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 11,60 R$
- Thấp hơn giá 24,46%
√(22,50 × 1,05 R$ × 5,70 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 12,29 R$
- Thấp hơn giá 20,02%
0,74 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ABEV3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 14,09 | 12,82 | 14,92 | 15,82 | 19,22 | 21,65 | 24,94 | 21,94 |
| P/B | 2,46 | 1,86 | 2,70 | 2,75 | 2,90 | 3,28 | 4,70 | 4,20 |
| EV/EBITDA | 6,76 | 5,56 | 8,26 | 9,39 | 10,33 | 11,11 | 13,85 | 11,18 |
| Tỷ suất cổ tức | 9,15% | 2,09% | 5,32% | 5,25% | 4,40% | 2,64% | 2,63% | 3,58% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,98 R$ | 0,92 R$ | 0,92 R$ | 0,92 R$ | 0,80 R$ | 0,72 R$ | 0,75 R$ | 0,70 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 5,63 R$ | 6,32 R$ | 5,09 R$ | 5,29 R$ | 5,33 R$ | 4,77 R$ | 3,98 R$ | 3,66 R$ |
| ROE | 17,46% | 14,50% | 18,09% | 17,35% | 15,08% | 15,14% | 18,83% | 19,16% |
| ROIC | 26,81% | 22,67% | 27,52% | 24,58% | 23,55% | 22,65% | 28,09% | 30,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 51,42% | 51,24% | 50,72% | 49,29% | 51,05% | 53,64% | 58,79% | 61,64% |
| Biên EBITDA | 33,79% | 31,92% | 30,93% | 29,02% | 30,31% | 35,82% | 39,12% | 41,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,57% | 16,14% | 18,19% | 18,14% | 17,39% | 19,49% | 22,40% | 21,95% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,57 | -0,92 | -0,52 | -0,50 | -0,69 | -0,67 | -0,43 | -0,43 |
Báo cáo tài chính của ABEV3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 88,2 T R$ | 89,5 T R$ | 79,7 T R$ | 79,7 T R$ | 72,9 T R$ | 58,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -42,9 T R$ | -43,6 T R$ | -39,3 T R$ | -40,4 T R$ | -35,7 T R$ | -27,1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 45,4 T R$ | 45,8 T R$ | 40,4 T R$ | 39,3 T R$ | 37,2 T R$ | 31,3 T R$ |
| EBITDA | 29,8 T R$ | 28,6 T R$ | 24,7 T R$ | 23,1 T R$ | 22,1 T R$ | 20,9 T R$ |
| EBIT | 23,4 T R$ | 21,8 T R$ | 18,6 T R$ | 17,7 T R$ | 17 T R$ | 15,9 T R$ |
| Kết quả tài chính | -4 T R$ | -2,3 T R$ | -3,6 T R$ | -3,4 T R$ | -3,2 T R$ | -2,4 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 19,4 T R$ | 19,5 T R$ | 15 T R$ | 14,2 T R$ | 13,8 T R$ | 13,5 T R$ |
| Thuế thu nhập | -3,4 T R$ | -4,6 T R$ | -75,5 Tr R$ | 655,6 Tr R$ | -636,6 Tr R$ | -1,8 T R$ |
| Lợi nhuận ròng | 15,5 T R$ | 14,4 T R$ | 14,5 T R$ | 14,5 T R$ | 12,7 T R$ | 11,4 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ABEV3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ABEV3Ambev | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| NATU3NATURA COSMETICOS S.A. | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,95 | 1,93 | 17,10% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS | 8,56 | 0,65 | 5,83% | 7,65% | 5,6 T R$ |
ABEV3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2025 | 06/10/2026 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2026 | 31/12/2026 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2026 | 31/12/2026 | 0,04 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,54%2017
- 3,58%2018
- 2,63%2019
- 2,64%2020
- 4,40%2021
- 5,25%2022
- 5,32%2023
- 2,09%2024
- 9,15%2025
- 0,98%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2025 | 06/07/2026 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2025 | 06/04/2026 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2025 | 30/12/2025 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2025 | 06/10/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2025 | 07/07/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2025 | 04/04/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2024 | 07/01/2025 | 0,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 30/12/2024 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2023 | 28/12/2023 | 0,73 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2022 | 29/12/2022 | 0,76 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2021 | 30/12/2021 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2021 | 30/12/2021 | 0,13 R$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/01/2021 | 28/01/2021 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2020 | 30/12/2020 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2019 | 30/12/2019 | 0,49 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2018 | 28/12/2018 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 15/06/2018 | 30/07/2018 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 31/01/2018 | 22/02/2018 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2017 | 28/12/2017 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 23/06/2017 | 17/07/2017 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 23/01/2017 | 23/02/2017 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2016 | 29/12/2016 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2016 | 25/11/2016 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 11/07/2016 | 29/07/2016 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/01/2016 | 29/02/2016 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2015 | 29/12/2015 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 08/09/2015 | 28/09/2015 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/06/2015 | 29/06/2015 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2015 | 29/01/2015 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2014 | 14/01/2015 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 27/10/2014 | 12/11/2014 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/07/2014 | 28/08/2014 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2014 | 27/08/2014 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 02/04/2014 | 25/04/2014 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 02/04/2014 | 25/04/2014 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 14/01/2014 | 23/01/2014 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/01/2014 | 23/01/2014 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/02/2015 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/02/2015 | — | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 08/11/2013 | 5 đổi 1 |
| Chia tách | 17/12/2010 | 5 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 02/08/2007 | 1 đổi 20 |
| Chia tách | 01/06/2005 | 6 đổi 5 |
| Gộp cổ phiếu | 20/10/2000 | 1 đổi 5 |
Về Ambev
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Cervejas e Refrigerantes
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 26,11%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 15,48 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 423,7 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 2,38%
- Niêm yết từ
- 11/11/2013
- CNPJ
- 07.526.557/0001-00
A Ambev S.A. é uma companhia brasileira de bebidas, controlada indiretamente pela AB InBev, com foco principal em cerveja e atuação complementar em refrigerantes e bebidas não alcoólicas. A empresa foi formada pela combinação entre Brahma e Antarctica e hoje opera uma plataforma integrada de produção, distribuição e comercialização em larga escala, com capilaridade relevante no varejo e no canal on-trade. No portfólio, a companhia combina marcas próprias e licenciadas. Em cerveja, inclui marcas como Skol, Brahma, Antarctica, Quilmes e outras regionais, além de rótulos globais licenciados. Fora cerveja, atua em refrigerantes, água, energéticos, isotônicos, chás prontos e outras categorias, incluindo a operação de produtos PepsiCo em mercados onde possui franquia de engarrafamento e distribuição. A estrutura operacional é organizada em geografias relevantes para o resultado consolidado, com destaque para Brasil, América Central e Caribe, América Latina Sul e Canadá. Esse desenho combina mercados maduros e de crescimento, com diferentes níveis de premiumização, mix de embalagens e dinâmica de consumo, sustentando uma estratégia de volume, receita por hectolitro e eficiência operacional. No mercado brasileiro, a Ambev ocupa posição líder em cerveja e mantém presença relevante em não alcoólicos, apoiada por escala industrial, marcas de alta lembrança e rede de distribuição abrangente. Em termos de alcance geográfico, a companhia reporta operações em 18 países nas Américas, com exposição tanto a mercados de grande porte quanto a operações regionais em Caribe e América Latina.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Interbrew International BVCổ đông kiểm soát | 54,52% | 0,00% | 54,52% |
| Fundação Zerrenner | 10,40% | 0,00% | 10,40% |
| Ambrew S.à.r.l | 8,32% | 0,00% | 8,32% |
| Outros | 26,33% | 0,00% | 26,33% |
| Ações Tesouraria | 0,44% | 0,00% | 0,44% |
Câu hỏi về ABEV3
Giá ABEV3 hôm nay là bao nhiêu?
ABEV3 đang ở mức 15,36 R$ (0,59% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
ABEV3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ABEV3 đã trả 1,27 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,15%.
Khi nào ABEV3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,12 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 06/10/2026.
P/E và P/B của ABEV3 là bao nhiêu?
ABEV3 đang giao dịch với P/E là 14,64 và P/B là 2,69.
ABEV3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ABEV3 sinh lời 34,90% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,34% và mức sụt giảm tối đa -10,82%.
ABEV3 thuộc ngành nào?
Ambev hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Cervejas e Refrigerantes.