B3 · BRL
NATU3
Natura Cosmeticos SA
- Biên độ trong ngày
- 6,53 R$ – 6,75 R$
- Khối lượng trong ngày
- 110,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,42 R$ – 11,15 R$
Theo dõi NATU3 trên Fuolio
Xem NATU3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíNATU3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 9,3 T R$
- P/E
- -1,32
- P/B
- 0,62
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,83
Lịch sử giá NATU3
Rủi ro và lợi nhuận của NATU3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -25,08% | -79,82% | -69,46% |
| Biến động (năm hóa) | 36,36% | 63,15% | 54,69% |
| Mức sụt giảm tối đa | -35,34% | -89,73% | -89,73% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 16/36 | 30/60 |
Đầu tư vào NATU3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/06/2025 hôm nay sẽ có giá trị 195,33 R$.
- Giá trị hôm nay với NATU3
- 195,33 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -80,47%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -72,89%
- Với Ibovespa
- 1.324,88 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của NATU3
Định giá
- P/E-1,32
- P/B0,62
- EV/EBITDA6,05
- EV/EBIT9,72
- EV/Doanh thu0,62
- P/EBIT6,79
- P/S0,43
- P/OCF-6,13
- P/FCF—
- Earnings yield10,28%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-5,10 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,82 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,83
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,27
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,42
- Hệ số thanh toán hiện hành1,68
- Hệ số thanh toán nhanh1,41
- Tỷ số tiền mặt0,21
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp66,36%
- Biên EBITDA10,23%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,37%
- Biên lợi nhuận ròng-33,04%
- Vòng quay tài sản0,62
Khả năng sinh lời
- ROE-47,14%
- ROA-20,34%
- ROIC7,17%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-5,81%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-9,90%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-400,29%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-14,50%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-376,56%
Giá hợp lý của NATU3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,75 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho NATU3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,56 R$
- Cao hơn giá 100,87%
0,81 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của NATU3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | — | — | — | — | — | 296,70 |
| P/B | — | — | — | — | — | 13,72 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | — | 20,81 |
| Tỷ suất cổ tức | — | — | — | — | — | 1,06% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -6,42 R$ | 2,14 R$ | -2,07 R$ | 0,83 R$ | -0,47 R$ | 0,12 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 11,27 R$ | 16,67 R$ | 16,16 R$ | 20,69 R$ | 19,89 R$ | 2,69 R$ |
| ROE | -56,98% | 12,86% | -12,79% | 4,01% | -2,37% | 4,62% |
| ROIC | 0,00% | -0,70% | -1,53% | 3,17% | 2,40% | 8,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 65,24% | 63,81% | 63,81% | 65,11% | 64,17% | 72,08% |
| Biên EBITDA | 7,79% | 5,36% | 5,87% | 9,73% | 9,50% | 17,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | -37,07% | 11,12% | -7,87% | 2,85% | -1,76% | 1,08% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,27 | -1,16 | 3,56 | 1,72 | 1,56 | 2,13 |
Báo cáo tài chính của NATU3
| Khoản mục | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 24,1 T R$ | 26,7 T R$ | 36,3 T R$ | 40,2 T R$ | 36,9 T R$ | 14,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -8,4 T R$ | -9,7 T R$ | -13,2 T R$ | -14 T R$ | -13,2 T R$ | -4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 15,7 T R$ | 17,1 T R$ | 23,2 T R$ | 26,2 T R$ | 23,7 T R$ | 10,4 T R$ |
| EBITDA | 1,9 T R$ | 1,4 T R$ | 2,1 T R$ | 3,9 T R$ | 3,5 T R$ | 2,5 T R$ |
| EBIT | 908,1 Tr R$ | -154,8 Tr R$ | -457,8 Tr R$ | 1,1 T R$ | 789,6 Tr R$ | 1,4 T R$ |
| Kết quả tài chính | -692,8 Tr R$ | -2,5 T R$ | -1,9 T R$ | -1 T R$ | -1 T R$ | -1 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 215,3 Tr R$ | -2,7 T R$ | -2,4 T R$ | 91,3 Tr R$ | -245,8 Tr R$ | 304,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -957,4 Tr R$ | 86,4 Tr R$ | -119,6 Tr R$ | 1 T R$ | -274,7 Tr R$ | -149,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -8,9 T R$ | 3 T R$ | -2,9 T R$ | 1,1 T R$ | -650,2 Tr R$ | 155,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
NATU3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| NATU3Natura Cosmeticos | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ABEV3AMBEV S.A. | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,99 | 1,93 | 17,03% | 19,37% | 8,4 T R$ |
| MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS | 8,64 | 0,66 | 5,78% | 7,65% | 5,6 T R$ |
NATU3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,83%2017
- 1,10%2018
- 1,06%2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
- 2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/04/2024 | 03/12/2024 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/12/2024 | 02/12/2024 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2024 | 31/07/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2024 | 30/04/2024 | 1,30 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2024 | 19/04/2024 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2024 | 18/04/2024 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2024 | 31/03/2024 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/03/2024 | 31/03/2024 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2023 | 31/01/2024 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2023 | 31/12/2023 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2022 | 20/04/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/12/2020 | 10/02/2021 | 0,14 R$ |
Xem tất cả 43 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/11/2019 | 26/02/2020 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 26/02/2019 | 18/04/2019 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2019 | 26/02/2019 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/03/2018 | 11/05/2018 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2018 | 11/05/2018 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2017 | 16/02/2018 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 22/02/2017 | 20/04/2017 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/02/2017 | 20/04/2017 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2016 | 10/02/2017 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/02/2016 | 20/04/2016 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 24/02/2016 | 20/04/2016 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/07/2015 | 13/08/2015 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2015 | 13/08/2015 | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/02/2015 | 17/04/2015 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 18/02/2015 | 17/04/2015 | 1,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/07/2014 | 14/08/2014 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2014 | 14/08/2014 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/02/2014 | 16/04/2014 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 19/02/2014 | 16/04/2014 | 1,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/07/2013 | 15/08/2013 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2013 | 15/08/2013 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/02/2013 | 17/04/2013 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/02/2013 | 17/04/2013 | 1,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/07/2012 | 15/08/2012 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2012 | 15/08/2012 | 0,76 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/02/2012 | 18/04/2012 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 24/02/2012 | 18/04/2012 | 1,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/07/2011 | 12/08/2011 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 26/07/2011 | 12/08/2011 | 0,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/03/2011 | 14/04/2011 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 01/03/2011 | 14/04/2011 | 0,94 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 17/09/2019 | 100,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 30/03/2006 | 5 đổi 1 |
Về Natura Cosmeticos
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Produtos de Uso Pessoal
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 52,91%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,37 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 61,8 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,21%
- Niêm yết từ
- 26/05/2004
- CNPJ
- 71.673.990/0001-77
Natura &Co Holding S.A. é uma multinacional brasileira de cosméticos e produtos de higiene pessoal, sendo uma das maiores empresas de beleza do mundo. Fundada em 1969 por Luiz Seabra, a Natura começou como uma pequena loja de cosméticos naturais em São Paulo e evoluiu para se tornar um grupo global com operações em múltiplos países. A companhia é conhecida por seu compromisso com a sustentabilidade, inovação e uso de ingredientes naturais, especialmente da biodiversidade amazônica. Natura &Co opera através de marcas renomadas incluindo Natura, Avon, The Body Shop e Aesop, atendendo consumidores em mais de 100 países. A empresa mantém um modelo de negócio inovador que combina vendas diretas, e-commerce e varejo tradicional. Natura &Co está comprometida com práticas sustentáveis, responsabilidade social e governança corporativa, posicionando-se como líder global em beleza sustentável e inclusiva.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Dynamo Administração de Recursos Ltda / Dynamo Internacional Gestão de Recursos Ltda. | 8,84% | 0,00% | 8,84% |
| ADVENT INTERNATIONAL | 8,00% | 0,00% | 8,00% |
| Pzena Investment Management, Llc | 5,37% | 0,00% | 5,37% |
| AIKYA INVESTMENT MANAGEMENT LIMITED | 5,11% | 0,00% | 5,11% |
| BAILLIE GIFFORD OVERSEAS LIMITED | 5,06% | 0,00% | 5,06% |
| ANTÔNIO LUIZ DA CUNHA SEABRACổ đông kiểm soát | 4,84% | 0,00% | 4,84% |
| LÚCIA HELENA RIOS SEABRACổ đông kiểm soát | 4,83% | 0,00% | 4,83% |
| GUILHERME PEIRÃO LEALCổ đông kiểm soát | 4,21% | 0,00% | 4,21% |
| FELIPE PEDROSO LEALCổ đông kiểm soát | 3,30% | 0,00% | 3,30% |
| RICARDO PEDROSO LEALCổ đông kiểm soát | 3,30% | 0,00% | 3,30% |
| FABRICIUS PINOTTICổ đông kiểm soát | 1,84% | 0,00% | 1,84% |
| VINICIUS PINOTTICổ đông kiểm soát | 1,84% | 0,00% | 1,84% |
| MARIA HELI DALLA COLLETTA DE MATTOSCổ đông kiểm soát | 1,77% | 0,00% | 1,77% |
| FIA Veredas - Investimento no ExteriorCổ đông kiểm soát | 1,64% | 0,00% | 1,64% |
| ADRIANA RAUCI SEABRACổ đông kiểm soát | 1,21% | 0,00% | 1,21% |
| ESTELA RIOS SEABRACổ đông kiểm soát | 1,21% | 0,00% | 1,21% |
| LUIS FERNANDO RAUCCI SEABRACổ đông kiểm soát | 1,21% | 0,00% | 1,21% |
| LUIS HENRIQUE RAUCCI SEABRACổ đông kiểm soát | 1,21% | 0,00% | 1,21% |
| GUSTAVO FARAH OLIVACổ đông kiểm soát | 1,01% | 0,00% | 1,01% |
| MATHEUS FARAH LEALCổ đông kiểm soát | 1,01% | 0,00% | 1,01% |
| THOMAS FARAH DE GODOYCổ đông kiểm soát | 1,01% | 0,00% | 1,01% |
| GUILHERME RUGGIERO PASSOSCổ đông kiểm soát | 0,86% | 0,00% | 0,86% |
| PATRÍCIA RUGGIERO PASSOSCổ đông kiểm soát | 0,86% | 0,00% | 0,86% |
| Kairós Fundo de Investimento em Ações - Investimento no ExteriorCổ đông kiểm soát | 0,38% | 0,00% | 0,38% |
| SIRIUS FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕES - RESPONSABILIDADE LIMITADACổ đông kiểm soát | 0,36% | 0,00% | 0,36% |
| FÁBIO DALLA COLLETTA DE MATTOSCổ đông kiểm soát | 0,32% | 0,00% | 0,32% |
| GUSTAVO DALLA COLLETTA DE MATTOSCổ đông kiểm soát | 0,32% | 0,00% | 0,32% |
| PEDRO LUIZ BARREIROS PASSOSCổ đông kiểm soát | 0,20% | 0,00% | 0,20% |
| RM Futura Multimercado Fundo de Investimento Crédito Privado Investimento no ExteriorCổ đông kiểm soát | 0,10% | 0,00% | 0,10% |
| ANIMA INVESTIMENTOS LTDACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 28,72% | 0,00% | 28,72% |
| Ações Tesouraria | 0,09% | 0,00% | 0,09% |
Câu hỏi về NATU3
Giá NATU3 hôm nay là bao nhiêu?
NATU3 đang ở mức 6,75 R$ (3,05% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
NATU3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
NATU3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của NATU3 là bao nhiêu?
NATU3 đang giao dịch với P/E là -1,32 và P/B là 0,62.
NATU3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
NATU3 sinh lời -25,08% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,36% và mức sụt giảm tối đa -35,34%.
NATU3 thuộc ngành nào?
Natura Cosmeticos hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Produtos de Uso Pessoal.