B3 · BRL
MDIA3
M. Dias Branco SA Industria e Comercio de Alimentos
- Biên độ trong ngày
- 16,15 R$ – 16,60 R$
- Khối lượng trong ngày
- 16 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 16,02 R$ – 29,96 R$
Theo dõi MDIA3 trên Fuolio
Xem MDIA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMDIA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,6 T R$
- P/E
- 8,56
- P/B
- 0,65
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,83%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,60
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MDIA3 là 5,83%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,49%.
Lịch sử giá MDIA3
Rủi ro và lợi nhuận của MDIA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -39,66% | -50,27% | -40,01% |
| Biến động (năm hóa) | 22,00% | 28,76% | 38,02% |
| Mức sụt giảm tối đa | -40,92% | -56,48% | -58,31% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 14/36 | 24/60 |
Đầu tư vào MDIA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 599,88 R$.
- Giá trị hôm nay với MDIA3
- 599,88 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -40,01%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -9,72%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MDIA3
Định giá
- P/E8,56
- P/B0,65
- EV/EBITDA4,55
- EV/EBIT7,39
- EV/Doanh thu0,47
- P/EBIT8,37
- P/S0,53
- P/OCF4,53
- P/FCF6,34
- Earnings yield13,53%
- Hệ số PEG0,79
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,92 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu25,03 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-651,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,60
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,08
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,17
- Hệ số thanh toán hiện hành2,55
- Hệ số thanh toán nhanh1,78
- Tỷ số tiền mặt0,88
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp32,67%
- Biên EBITDA10,34%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,37%
- Biên lợi nhuận ròng6,23%
- Vòng quay tài sản0,80
Khả năng sinh lời
- ROE7,65%
- ROA4,97%
- ROIC7,56%
- Payout49,94%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)7,68%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)0,55%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)8,02%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)2,15%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)6,08%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)10,62%
Giá hợp lý của MDIA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 16,39 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 32,84 R$
- Cao hơn giá 100,38%
√(22,50 × 1,92 R$ × 25,03 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 16,10 R$
- Thấp hơn giá 1,75%
0,97 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MDIA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 12,31 | 10,52 | 14,74 | 25,21 | 17,13 | 15,12 | 23,22 | 20,05 |
| P/B | 0,99 | 0,85 | 1,72 | 1,81 | 1,23 | 1,74 | 2,14 | 2,61 |
| EV/EBITDA | 6,92 | 5,86 | 9,06 | 15,22 | 12,93 | 12,22 | 17,55 | 16,40 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,45% | 3,29% | 0,67% | 5,43% | 2,58% | 0,74% | 1,07% | 0,91% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,95 R$ | 1,91 R$ | 2,62 R$ | 1,42 R$ | 1,49 R$ | 2,25 R$ | 1,64 R$ | 2,13 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 24,30 R$ | 23,59 R$ | 22,43 R$ | 19,79 R$ | 20,74 R$ | 19,60 R$ | 17,80 R$ | 16,41 R$ |
| ROE | 8,01% | 8,08% | 11,69% | 7,18% | 7,18% | 11,49% | 9,23% | 13,01% |
| ROIC | 8,31% | 7,92% | 13,54% | 7,05% | 5,49% | 9,79% | 7,93% | 10,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,16% | 34,42% | 33,17% | 28,50% | 28,18% | 32,83% | 35,41% | 38,08% |
| Biên EBITDA | 10,57% | 12,40% | 13,22% | 8,89% | 8,75% | 13,43% | 12,65% | 15,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,32% | 6,68% | 8,20% | 4,76% | 6,46% | 10,53% | 9,12% | 12,01% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,44 | 0,18 | -0,08 | 1,73 | 0,29 | 0,37 | 0,80 | 0,85 |
Báo cáo tài chính của MDIA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,4 T R$ | 9,7 T R$ | 10,8 T R$ | 10,1 T R$ | 7,8 T R$ | 7,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -7,1 T R$ | -6,3 T R$ | -7,2 T R$ | -7,2 T R$ | -5,6 T R$ | -4,9 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,4 T R$ | 3,3 T R$ | 3,6 T R$ | 2,9 T R$ | 2,2 T R$ | 2,4 T R$ |
| EBITDA | 1,1 T R$ | 1,2 T R$ | 1,4 T R$ | 900,4 Tr R$ | 683,9 Tr R$ | 974,3 Tr R$ |
| EBIT | 691,2 Tr R$ | 829,3 Tr R$ | 1,1 T R$ | 583,2 Tr R$ | 397 Tr R$ | 714,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 17 Tr R$ | -6,2 Tr R$ | -132,6 Tr R$ | -231,5 Tr R$ | -19,8 Tr R$ | 81,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 708,3 Tr R$ | 823,2 Tr R$ | 936 Tr R$ | 351,7 Tr R$ | 377,2 Tr R$ | 795,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -48,5 Tr R$ | -177,2 Tr R$ | -47,4 Tr R$ | 130,1 Tr R$ | 127,8 Tr R$ | -31,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 659,8 Tr R$ | 645,9 Tr R$ | 888,7 Tr R$ | 481,8 Tr R$ | 505 Tr R$ | 763,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MDIA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MDIA3Ind Com De Alimentos | 8,56 | 0,65 | 5,83% | 7,65% | 5,6 T R$ |
| ABEV3AMBEV S.A. | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| NATU3NATURA COSMETICOS S.A. | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,99 | 1,93 | 17,03% | 19,37% | 8,4 T R$ |
MDIA3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 22/10/2026 | 30/10/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2026 | 30/11/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2026 | 30/12/2026 | 0,03 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,34%2017
- 0,91%2018
- 1,07%2019
- 0,74%2020
- 2,58%2021
- 5,43%2022
- 0,67%2023
- 3,29%2024
- 5,45%2025
- 1,65%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 22/09/2026 | 30/09/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2026 | 30/08/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 23/07/2026 | 31/07/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/06/2026 | 30/06/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 21/05/2026 | 29/05/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2026 | 30/04/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2026 | 31/03/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 19/02/2026 | 27/02/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/01/2026 | 30/01/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2025 | 30/12/2025 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2025 | 30/12/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2025 | 28/11/2025 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 59 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/10/2025 | 31/10/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/09/2025 | 30/09/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 22/09/2025 | 30/09/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2025 | 29/08/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 23/07/2025 | 31/07/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 20/06/2025 | 30/06/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/05/2025 | 30/05/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2025 | 30/04/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2025 | 01/04/2025 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2025 | 31/03/2025 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2024 | 30/12/2024 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/09/2024 | 30/09/2024 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/06/2024 | 28/06/2024 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2023 | 01/04/2024 | 0,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/03/2024 | 28/03/2024 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2023 | 28/12/2023 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2023 | 28/12/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/09/2023 | 29/09/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/06/2023 | 30/06/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/03/2023 | 31/03/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2022 | 29/12/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/09/2022 | 30/09/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/06/2022 | 30/06/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/03/2022 | 31/03/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/02/2022 | 18/02/2022 | 1,75 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2021 | 30/12/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/09/2021 | 30/09/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/06/2021 | 30/06/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2020 | 03/05/2021 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/04/2021 | 22/04/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 30/04/2020 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2018 | 30/04/2019 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2017 | 27/04/2018 | 0,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2017 | 31/08/2017 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2016 | 28/04/2017 | 1,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2016 | 15/08/2016 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2015 | 25/04/2016 | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/07/2015 | 14/08/2015 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2014 | 23/04/2015 | 1,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2013 | 30/04/2014 | 1,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2012 | 30/04/2013 | 1,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2011 | 27/04/2012 | 0,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/04/2011 | 29/04/2011 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2010 | 15/04/2010 | 0,67 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2009 | 25/05/2009 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2008 | 12/05/2008 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2007 | — | 0,38 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 13/04/2017 | 3 đổi 1 |
Về Ind Com De Alimentos
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Alimentos Diversos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 19,18%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 339 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 11,7 Tr R$
- Niêm yết từ
- 18/10/2006
- CNPJ
- 07.206.816/0001-15
M. Dias Branco S.A. Indústria e Comércio de Alimentos é uma multinacional brasileira que fabrica, comercializa e distribui biscoitos, massas, bolos, lanches, farinha de trigo, margarina e gordura vegetal em todo o Brasil. Fundada em 1951 por Manuel Dias Branco e Francisco Ivens de Sá Dias Branco, a empresa evoluiu de uma pequena padaria para se tornar uma das maiores indústrias alimentícias do Brasil e do mundo. M. Dias Branco é líder no mercado brasileiro de massas, com 26,1% de participação no mercado de biscoitos e 25,4% no mercado de massas, além de ser a terceira maior produtora de farinha de trigo. A companhia opera 14 unidades industriais e 25 centros de distribuição distribuídos por todo o país, empregando aproximadamente 16 mil funcionários. Seu portfólio inclui marcas renomadas como Fortaleza, ADRIA, Richester, PILAR, Isabela, Vitarella, Zaber, Amorela, Basilar, Pelaggio, Estrela, Salsitos, Puro Sabor, Medalha de Ouro, Bonsabor, Adorita e Predileto. A empresa mantém um modelo de integração vertical que permite a produção de suas matérias-primas mais importantes.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| DIBRA FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES.Cổ đông kiểm soát | 63,32% | 0,00% | 63,32% |
| AVEIRO FUNDO DE INVESTIMENTOS EM AÇÕESCổ đông kiểm soát | 3,89% | 0,00% | 3,89% |
| Outros | 31,72% | 0,00% | 31,72% |
| Ações Tesouraria | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
Câu hỏi về MDIA3
Giá MDIA3 hôm nay là bao nhiêu?
MDIA3 đang ở mức 16,39 R$ (1,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
MDIA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MDIA3 đã trả 1,31 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,45%.
Khi nào MDIA3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,03 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.
P/E và P/B của MDIA3 là bao nhiêu?
MDIA3 đang giao dịch với P/E là 8,56 và P/B là 0,65.
MDIA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MDIA3 sinh lời -39,66% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,00% và mức sụt giảm tối đa -40,92%.
MDIA3 thuộc ngành nào?
Ind Com De Alimentos hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Alimentos Diversos.