B3 · BRL
AFLT3
Afluente Transmissao De Energia Eletrica SA
- Biên độ trong ngày
- 7,32 R$ – 7,37 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,5 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,70 R$ – 8,50 R$
Theo dõi AFLT3 trên Fuolio
Xem AFLT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAFLT3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 464,9 Tr R$
- P/E
- 13,04
- P/B
- 1,91
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 11,06%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,64
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AFLT3 là 11,06%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,14%.
Lịch sử giá AFLT3
Rủi ro và lợi nhuận của AFLT3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +10,01% | +15,01% | +19,26% |
| Biến động (năm hóa) | 12,48% | 19,81% | 19,43% |
| Mức sụt giảm tối đa | -4,01% | -16,18% | -22,75% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 29/60 |
Đầu tư vào AFLT3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.192,57 R$.
- Giá trị hôm nay với AFLT3
- 1.192,57 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +19,26%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +3,59%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AFLT3
Định giá
- P/E13,04
- P/B1,91
- EV/EBITDA9,74
- EV/EBIT9,79
- EV/Doanh thu6,85
- P/EBIT10,44
- P/S7,30
- P/OCF7,19
- P/FCF7,19
- Earnings yield10,21%
- Hệ số PEG0,36
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,57 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,86 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-28,6 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,64
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,12
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,11
- Hệ số thanh toán hiện hành1,85
- Hệ số thanh toán nhanh1,80
- Tỷ số tiền mặt0,74
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp79,20%
- Biên EBITDA70,33%
- Biên lợi nhuận hoạt động69,95%
- Biên lợi nhuận ròng55,98%
- Vòng quay tài sản0,17
Khả năng sinh lời
- ROE14,63%
- ROA9,66%
- ROIC16,47%
- Payout144,19%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)11,59%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)12,54%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-42,83%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-29,97%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-15,93%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)36,52%
Giá hợp lý của AFLT3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,37 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 7,01 R$
- Thấp hơn giá 4,90%
√(22,50 × 0,57 R$ × 3,86 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,24 R$
- Cao hơn giá 11,81%
0,49 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của AFLT3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 19,01 | 13,26 | 18,87 | 15,60 | 5,61 | 33,25 | 27,67 | 15,48 |
| P/B | 1,83 | 1,78 | 2,13 | 2,24 | 2,26 | 3,32 | 3,26 | 1,79 |
| EV/EBITDA | 13,86 | 10,83 | 17,78 | 14,65 | 5,25 | 30,65 | 25,98 | 14,01 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,98% | 8,15% | 6,92% | 2,55% | 7,10% | 7,33% | 0,95% | 3,25% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,38 R$ | 0,54 R$ | 0,46 R$ | 0,59 R$ | 1,58 R$ | 0,30 R$ | 0,40 R$ | 0,36 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,92 R$ | 4,01 R$ | 4,03 R$ | 4,13 R$ | 3,92 R$ | 2,97 R$ | 3,40 R$ | 3,10 R$ |
| ROE | 9,63% | 13,45% | 11,30% | 14,38% | 40,32% | 9,98% | 11,78% | 11,55% |
| ROIC | 10,01% | 12,02% | 10,81% | 14,56% | 42,92% | 11,18% | 14,07% | 12,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 76,73% | 55,71% | 51,98% | 61,82% | 88,64% | 64,85% | 66,32% | 70,23% |
| Biên EBITDA | 66,33% | 50,96% | 45,05% | 53,42% | 85,86% | 53,72% | 64,63% | 67,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 48,47% | 39,57% | 42,66% | 52,03% | 82,95% | 52,07% | 65,40% | 67,14% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,03 | 0,54 | -0,09 | -0,55 | -0,17 | -1,58 | -2,02 | -1,28 |
Báo cáo tài chính của AFLT3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 49,2 Tr R$ | 86 Tr R$ | 67,3 Tr R$ | 72,1 Tr R$ | 120,3 Tr R$ | 35,9 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -11,4 Tr R$ | -38,1 Tr R$ | -32,3 Tr R$ | -27,5 Tr R$ | -13,7 Tr R$ | -12,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 37,7 Tr R$ | 47,9 Tr R$ | 35 Tr R$ | 44,5 Tr R$ | 106,7 Tr R$ | 23,3 Tr R$ |
| EBITDA | 32,6 Tr R$ | 43,8 Tr R$ | 30,3 Tr R$ | 38,5 Tr R$ | 103,3 Tr R$ | 19,3 Tr R$ |
| EBIT | 32,5 Tr R$ | 43,6 Tr R$ | 30,1 Tr R$ | 38,3 Tr R$ | 103,2 Tr R$ | 19,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1,1 Tr R$ | 1,1 Tr R$ | 1,7 Tr R$ | 2,8 Tr R$ | 934 N R$ | 1,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 31,3 Tr R$ | 44,7 Tr R$ | 31,8 Tr R$ | 41,1 Tr R$ | 104,2 Tr R$ | 20,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -7,5 Tr R$ | -10,7 Tr R$ | -3,1 Tr R$ | -3,7 Tr R$ | -4,4 Tr R$ | -1,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 23,8 Tr R$ | 34 Tr R$ | 28,7 Tr R$ | 37,5 Tr R$ | 99,8 Tr R$ | 18,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AFLT3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| AFLT3Afluente Transmissão De Energia Elétrica S/a | 13,04 | 1,91 | 11,06% | 14,63% | 464,9 Tr R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159,1 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159,1 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
AFLT3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/07/2026 | 31/12/2026 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/06/2026 | 31/12/2026 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2026 | 31/12/2026 | 0,24 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 23,54%2017
- 3,25%2018
- 0,95%2019
- 7,33%2020
- 7,10%2021
- 2,55%2022
- 6,92%2023
- 8,15%2024
- 5,98%2025
- 1,70%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2025 | 20/05/2026 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/07/2025 | 31/12/2025 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2025 | 12/11/2025 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2024 | 12/11/2025 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2024 | 20/12/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2024 | 20/12/2024 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2024 | 20/12/2024 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 27/12/2023 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 04/05/2023 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 04/05/2023 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2022 | 20/12/2022 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 03/12/2021 | 21/12/2021 | 0,19 R$ |
Xem tất cả 35 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/04/2021 | 25/06/2021 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 07/04/2021 | 12/05/2021 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 23/09/2020 | 22/10/2020 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2020 | 25/08/2020 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2020 | 25/08/2020 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2019 | 23/12/2019 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 23/10/2018 | 12/11/2018 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2018 | 09/05/2018 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 20/09/2017 | 31/12/2017 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2017 | 26/04/2017 | 0,10 R$ |
| Khác | 12/04/2017 | 20/04/2017 | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/04/2017 | 20/04/2017 | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 06/09/2016 | 15/09/2016 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2016 | 18/05/2016 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 18/09/2014 | 30/09/2014 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2013 | 11/09/2013 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/04/2026 | — | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/04/2025 | — | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2014 | — | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2013 | — | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2012 | — | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | — | 0,25 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 10/12/2007 | 1 đổi 1000 |
Về Afluente Transmissão De Energia Elétrica S/a
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Thanh khoản bình quân ngày
- 3,3 N R$
A Afluente Transmissão de Energia Elétrica S.A. (AFLT3) atua em infraestrutura de transmissão, com foco em linhas e instalações que integram a rede elétrica brasileira. A empresa opera ativos com receita vinculada a regras regulatórias do setor, em que disponibilidade e confiabilidade do sistema são fatores essenciais. O negócio é caracterizado por contratos de longo prazo, exigência técnica elevada e investimentos contínuos em manutenção, reforços e conformidade operacional. No segmento de transmissão, a geração de caixa depende da RAP e da eficiência na gestão de custos, indisponibilidades e obrigações regulatórias. A companhia convive com requisitos de qualidade de serviço, fiscalização setorial e necessidade de gestão de ativos ao longo de ciclos extensos. Em termos competitivos, participa de um mercado com operadores nacionais e internacionais, no qual governança, execução de projetos e disciplina financeira são determinantes para sustentar resultados.
Trang quan hệ nhà đầu tưCâu hỏi về AFLT3
Giá AFLT3 hôm nay là bao nhiêu?
AFLT3 đang ở mức 7,37 R$ (-0,41% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
AFLT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
AFLT3 đã trả 0,43 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,98%.
Khi nào AFLT3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,16 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của AFLT3 là bao nhiêu?
AFLT3 đang giao dịch với P/E là 13,04 và P/B là 1,91.
AFLT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AFLT3 sinh lời 10,01% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 12,48% và mức sụt giảm tối đa -4,01%.
AFLT3 thuộc ngành nào?
Afluente Transmissão De Energia Elétrica S/a hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.