B3 · BRL

ALUP11

Alupar Investimento SA Unit Cons of 1 Sh + 2 Pfd Shs

32,34 R$+1,73% (0,55 R$)
Biên độ trong ngày
31,95 R$ – 32,60 R$
Khối lượng trong ngày
21 Tr R$
Biên độ 52 tuần
30,52 R$ – 37,14 R$

Theo dõi ALUP11 trên Fuolio

Xem ALUP11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

ALUP11 qua các con số

Vốn hóa thị trường
11,1 T R$
P/E
7,69
P/B
1,11
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
3,34%
Nợ ròng/EBITDA
5,94

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ALUP11 là 3,34%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,50%.

Lịch sử giá ALUP11

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của ALUP11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+3,56%+34,30%+84,05%
Biến động (năm hóa)13,60%16,09%15,53%
Mức sụt giảm tối đa-9,06%-16,30%-16,30%
Số tháng tăng6/1221/3634/60

Đầu tư vào ALUP11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.904,95 R$.

Giá trị hôm nay với ALUP11
1.904,95 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+90,49%
Lợi nhuận mỗi năm
+13,76%
Với Ibovespa
1.800,10 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của ALUP11

Định giá

  • P/E
    7,69
  • P/B
    1,11
  • EV/EBITDA
    8,98
  • EV/EBIT
    9,52
  • EV/Doanh thu
    6,52
  • P/EBIT
    3,22
  • P/S
    2,21
  • P/OCF
    6,39
  • P/FCF
    70,10
  • Earnings yield
    10,50%
  • Hệ số PEG
    0,24
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,21 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    29,25 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    21,6 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    5,94
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,61
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,02
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    3,17
  • Hệ số thanh toán nhanh
    3,17
  • Tỷ số tiền mặt
    1,94

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    65,85%
  • Biên EBITDA
    72,59%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    68,45%
  • Biên lợi nhuận ròng
    40,21%
  • Vòng quay tài sản
    0,14

Khả năng sinh lời

  • ROE
    14,38%
  • ROA
    5,68%
  • ROIC
    7,91%
  • Payout
    25,67%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -6,02%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    0,59%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    9,89%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    11,92%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    15,90%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    33,62%

Giá hợp lý của ALUP11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 32,34 R$.

Giá hợp lý theo Graham
52,61 R$
Cao hơn giá 62,69%

√(22,50 × 4,21 R$ × 29,25 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
19,80 R$
Thấp hơn giá 38,78%

1,19 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của ALUP11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E25,8324,0643,1728,2319,0025,0527,6441,67
P/B2,502,232,822,502,122,643,262,57
EV/EBITDA15,3714,7719,2614,609,4410,7113,9818,12
Tỷ suất cổ tức2,83%5,08%5,77%4,88%3,92%2,89%1,81%4,42%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,23 R$1,10 R$0,73 R$1,00 R$1,27 R$1,07 R$1,01 R$0,44 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,72 R$11,86 R$11,18 R$11,34 R$11,38 R$10,17 R$8,58 R$7,12 R$
ROE9,67%9,26%6,53%8,86%11,15%10,53%11,81%6,18%
ROIC7,54%8,95%6,31%8,81%10,85%10,69%9,84%7,10%
Biên lợi nhuận gộp69,57%72,64%75,91%81,93%73,26%56,04%53,72%67,40%
Biên EBITDA75,07%76,77%75,87%78,68%74,90%56,25%55,70%68,77%
Biên lợi nhuận ròng27,64%27,14%20,96%23,96%21,31%15,34%19,39%20,54%
Nợ ròng/EBITDA5,866,277,336,004,043,884,365,68

Báo cáo tài chính của ALUP11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần4,4 T R$4 T R$3,3 T R$3,8 T R$5,2 T R$6,1 T R$
Giá vốn hàng bán-1,3 T R$-1,1 T R$-797,8 Tr R$-692,7 Tr R$-1,4 T R$-2,7 T R$
Lợi nhuận gộp3,1 T R$2,9 T R$2,5 T R$3,1 T R$3,8 T R$3,4 T R$
EBITDA3,3 T R$3,1 T R$2,5 T R$3 T R$3,9 T R$3,5 T R$
EBIT3,1 T R$2,9 T R$2,4 T R$2,9 T R$3,8 T R$3,3 T R$
Kết quả tài chính-871,8 Tr R$-951,1 Tr R$-877,4 Tr R$-966,1 Tr R$-915,5 Tr R$-461,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế2,2 T R$1,9 T R$1,5 T R$1,9 T R$2,9 T R$2,9 T R$
Thuế thu nhập-509,5 Tr R$-81,6 Tr R$-329,3 Tr R$-236 Tr R$-741,7 Tr R$-801,3 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,2 T R$1,1 T R$694,1 Tr R$918,5 Tr R$1,1 T R$942,1 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

ALUP11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
ALUP11Alupar Investimento S/a7,691,113,34%14,38%11,1 T R$
AXIA3AXIA313,391,323,41%9,86%159 T R$
AXIA7AXIA7——0,00%—159 T R$
SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO12,062,1512,68%17,80%96,7 T R$
ENEV3ENEVA S.A56,292,660,00%4,73%54,2 T R$
CPFE3CPFL ENERGIA S.A.8,732,318,20%26,43%52,4 T R$
EQTL3EQUATORIAL S.A.53,421,963,89%3,67%51,2 T R$

ALUP11 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/08/202602/10/20260,21 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,12%2017
  • 4,42%2018
  • 1,81%2019
  • 2,89%2020
  • 3,92%2021
  • 4,88%2022
  • 5,77%2023
  • 5,08%2024
  • 2,83%2025
  • 2,67%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/05/202606/07/20260,21 R$
Cổ tức16/04/202610/06/20260,03 R$
Cổ tức26/12/202512/02/20260,33 R$
Cổ tức13/11/202506/01/20260,30 R$
Cổ tức14/08/202506/10/20250,21 R$
Cổ tức15/05/202508/07/20250,21 R$
Cổ tức16/04/202511/06/20250,24 R$
Cổ tức14/11/202406/01/20250,24 R$
Cổ tức16/08/202403/10/20240,18 R$
Cổ tức16/05/202408/07/20240,21 R$
Cổ tức19/04/202401/07/20240,78 R$
Cổ tức16/11/202304/01/20240,12 R$
Xem tất cả 35 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/08/202305/10/20230,12 R$
Cổ tức15/05/202305/07/20230,12 R$
Cổ tức17/04/202316/05/20231,44 R$
Cổ tức11/04/202230/11/20220,33 R$
Cổ tức11/04/202231/08/20220,45 R$
Cổ tức11/04/202231/05/20220,45 R$
Cổ tức27/04/202130/11/20210,24 R$
Cổ tức27/04/202130/08/20210,30 R$
Cổ tức27/04/202131/05/20210,30 R$
Cổ tức27/04/202030/11/20200,36 R$
Cổ tức27/04/202017/06/20200,33 R$
Cổ tức29/04/201930/07/20190,45 R$
Cổ tức06/12/201819/12/20180,18 R$
Cổ tức26/04/201820/06/20180,33 R$
Cổ tức01/02/201816/02/20180,21 R$
Cổ tức25/04/201724/07/20170,20 R$
Cổ tức25/04/201726/06/20170,31 R$
Cổ tức20/04/201629/07/20160,48 R$
Cổ tức15/04/201504/05/20151,20 R$
Cổ tức02/10/201417/10/20140,48 R$
Cổ tức16/04/201402/05/20140,75 R$
Cổ tức16/04/201402/05/20140,93 R$
Cổ tức20/04/2016—0,36 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu16/04/20254,00% bằng cổ phiếu
Chia tách22/04/202426 đổi 25
Chia tách18/04/202326 đổi 25
Chia tách22/04/201633 đổi 31

Về Alupar Investimento S/a

Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
47,84%
Cổ phiếu đã phát hành
671,49 Tr phổ thông · 317,39 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
31,9 Tr R$
Niêm yết từ
24/04/2013
CNPJ
08.364.948/0001-38
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Guarupart Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát74,71%0,60%50,92%
Opportunity HDF Participações S.A.5,01%21,22%10,22%
Sharp Capital Gestora de Recursos Ltda.1,87%7,91%3,81%
PHRONESIS Investimentos Ltda.1,29%5,45%2,62%
CIME Administração e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát1,83%0,00%1,24%
Outros15,29%64,83%31,19%

Câu hỏi về ALUP11

Giá ALUP11 hôm nay là bao nhiêu?

ALUP11 đang ở mức 32,34 R$ (1,73% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

ALUP11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

ALUP11 đã trả 0,90 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,83%.

Khi nào ALUP11 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,21 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/10/2026.

P/E và P/B của ALUP11 là bao nhiêu?

ALUP11 đang giao dịch với P/E là 7,69 và P/B là 1,11.

ALUP11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

ALUP11 sinh lời 3,56% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 13,60% và mức sụt giảm tối đa -9,06%.