B3 · BRL
AMAR3
Marisa Lojas S.A.
- Biên độ trong ngày
- 0,81 R$ – 0,83 R$
- Khối lượng trong ngày
- 61,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,45 R$ – 1,27 R$
Theo dõi AMAR3 trên Fuolio
Xem AMAR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAMAR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 421,1 Tr R$
- P/E
- -1,84
- P/B
- 6,91
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,02
Lịch sử giá AMAR3
Rủi ro và lợi nhuận của AMAR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -29,31% | -67,33% | -95,64% |
| Biến động (năm hóa) | 46,58% | 56,37% | 61,38% |
| Mức sụt giảm tối đa | -50,86% | -85,27% | -97,00% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 10/36 | 20/60 |
Đầu tư vào AMAR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 34,83 R$.
- Giá trị hôm nay với AMAR3
- 34,83 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -96,52%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -48,91%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AMAR3
Định giá
- P/E-1,84
- P/B6,91
- EV/EBITDA4,56
- EV/EBIT10,47
- EV/Doanh thu0,85
- P/EBIT3,53
- P/S0,29
- P/OCF7,86
- P/FCF21,98
- Earnings yield9,55%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,45 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,12 R$
Nợ vay
- Nợ ròng827,6 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA3,02
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu13,58
- Nợ/Vốn chủ sở hữu15,39
- Hệ số thanh toán hiện hành0,71
- Hệ số thanh toán nhanh0,44
- Tỷ số tiền mặt0,12
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp52,53%
- Biên EBITDA18,70%
- Biên lợi nhuận hoạt động8,15%
- Biên lợi nhuận ròng-15,62%
- Vòng quay tài sản0,70
Khả năng sinh lời
- ROE-375,31%
- ROA-10,98%
- ROIC13,42%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-8,73%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)6,54%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)81,01%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-3,11%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-275,00%
Chỉ số của AMAR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -8,65 | -1,93 | -2,45 | -0,83 | -18,16 | -3,77 | -28,29 | 34,16 |
| P/B | 2,31 | 2,14 | 2.731,00 | 0,83 | 1,30 | 1,64 | 2,24 | 1,00 |
| EV/EBITDA | 3,48 | 9,42 | — | 62,89 | 8,91 | 456,82 | 10,06 | 4,88 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,12 R$ | -0,52 R$ | -1,52 R$ | -1,51 R$ | -0,21 R$ | -1,65 R$ | -0,43 R$ | 0,14 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 0,44 R$ | 0,47 R$ | 0,00 R$ | 1,51 R$ | 2,92 R$ | 3,79 R$ | 5,43 R$ | 4,77 R$ |
| ROE | -26,76% | -110,95% | -111.510,06% | -100,42% | -7,18% | -43,57% | -7,91% | 2,91% |
| ROIC | 20,07% | -5,23% | -34,31% | -13,88% | 0,10% | -15,21% | 3,02% | 0,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,96% | 49,10% | 49,17% | 38,59% | 46,77% | 37,31% | 46,19% | 44,65% |
| Biên EBITDA | 24,73% | 8,82% | -4,97% | 0,95% | 11,13% | 0,26% | 13,70% | 15,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,04% | -22,68% | -31,64% | -18,89% | -2,84% | -20,20% | -3,90% | 1,03% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,07 | 4,45 | — | 46,56 | 4,27 | 164,84 | 2,01 | 2,56 |
Báo cáo tài chính của AMAR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,5 T R$ | 1,4 T R$ | 1,6 T R$ | 2,7 T R$ | 2,5 T R$ | 2,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -697,8 Tr R$ | -708,6 Tr R$ | -836,6 Tr R$ | -1,7 T R$ | -1,3 T R$ | -1,3 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 785,5 Tr R$ | 683,5 Tr R$ | 809,5 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,2 T R$ | 798,2 Tr R$ |
| EBITDA | 366,8 Tr R$ | 122,9 Tr R$ | -81,8 Tr R$ | 26,3 Tr R$ | 281 Tr R$ | 5,6 Tr R$ |
| EBIT | 197,1 Tr R$ | -43,5 Tr R$ | -288,8 Tr R$ | -241,5 Tr R$ | 4,8 Tr R$ | -292,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -251,4 Tr R$ | -201,7 Tr R$ | -144,7 Tr R$ | -252,3 Tr R$ | -157,7 Tr R$ | -142,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -54,4 Tr R$ | -245,3 Tr R$ | -433,5 Tr R$ | -493,8 Tr R$ | -152,9 Tr R$ | -435,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -5,6 Tr R$ | -14,2 Tr R$ | 82,5 Tr R$ | -25,6 Tr R$ | 81,1 Tr R$ | 2,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -60 Tr R$ | -315,8 Tr R$ | -520,8 Tr R$ | -519,4 Tr R$ | -71,8 Tr R$ | -432,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AMAR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| AMAR3Lojas S.a. | -1,84 | 6,91 | 0,00% | -375,31% | 421,1 Tr R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
AMAR3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2015 | 20/05/2015 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/11/2012 | 13/12/2012 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 18/07/2011 | 09/08/2011 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/05/2011 | 06/06/2011 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2011 | 10/05/2011 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2010 | 29/12/2010 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2010 | 13/09/2010 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/08/2010 | 13/09/2010 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2014 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2013 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2012 | — | 0,17 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 24/10/2023 | 1 đổi 5 |
| Thưởng cổ phiếu | 25/08/2015 | 10,00% bằng cổ phiếu |
Về Lojas S.a.
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Tecidos. Vestuário e Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 7,08%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 513,52 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 196,9 N R$
- Niêm yết từ
- 28/06/2010
- CNPJ
- 61.189.288/0001-89
A Marisa Lojas S.A. (AMAR3) é uma varejista brasileira de moda, com foco histórico no público feminino e presença nacional por meio de lojas físicas e canais digitais. A companhia comercializa vestuário, lingerie, calçados e acessórios, combinando marca própria, gestão de coleção e estratégia promocional em um segmento de alta sensibilidade a renda e sazonalidade. O negócio também inclui serviços financeiros vinculados à base de clientes, em parceria com instituições de crédito. No varejo de moda, o desempenho da empresa depende de giro de estoque, assertividade de compras, controle de remarcações e eficiência logística omnicanal. A competição envolve grandes redes de departamento, fast fashion e plataformas digitais, com pressão sobre margem e necessidade de resposta rápida a tendências de consumo. O reposicionamento operacional recente concentra esforços em estrutura de capital, rentabilidade por loja e disciplina comercial para recuperação de resultados em ambiente macroeconômico desafiador.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ALLIGATOR FIA IECổ đông kiểm soát | 29,16% | 0,00% | 29,16% |
| PHOENIX FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOESCổ đông kiểm soát | 28,59% | 0,00% | 28,59% |
| FANTINES FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOESCổ đông kiểm soát | 28,58% | 0,00% | 28,58% |
| POWER FIA IECổ đông kiểm soát | 0,90% | 0,00% | 0,90% |
| MÁRCIO LUIZ GOLDFARBCổ đông kiểm soát | 0,76% | 0,00% | 0,76% |
| MARINA GOLDFARBCổ đông kiểm soát | 0,52% | 0,00% | 0,52% |
| RENATA GOLDFARBCổ đông kiểm soát | 0,52% | 0,00% | 0,52% |
| RICARDO GOLDFARBCổ đông kiểm soát | 0,51% | 0,00% | 0,51% |
| FLÁVIA GOLDFARB PAPACổ đông kiểm soát | 0,49% | 0,00% | 0,49% |
| ROBERTA GOLDFARB PHILIPSENCổ đông kiểm soát | 0,49% | 0,00% | 0,49% |
| MARCELO GOLDFARBCổ đông kiểm soát | 0,48% | 0,00% | 0,48% |
| DENISE GOLFARB TERPINSCổ đông kiểm soát | 0,43% | 0,00% | 0,43% |
| MICHEL TERPINSCổ đông kiểm soát | 0,43% | 0,00% | 0,43% |
| RODRIGO TERPINSCổ đông kiểm soát | 0,43% | 0,00% | 0,43% |
| TICIANA TERPINS STROZENBERGCổ đông kiểm soát | 0,43% | 0,00% | 0,43% |
| MIL FUNDO DE INVESTIMENTO DE AÇÕESCổ đông kiểm soát | 0,17% | 0,00% | 0,17% |
| CSHG DRAGSTER II FIM CP IECổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| DÉCIO GOLDFARBCổ đông kiểm soát | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| Outros | 7,08% | 0,00% | 7,08% |
| Ações Tesouraria | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
Câu hỏi về AMAR3
Giá AMAR3 hôm nay là bao nhiêu?
AMAR3 đang ở mức 0,82 R$ (1,23% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của AMAR3 là bao nhiêu?
AMAR3 đang giao dịch với P/E là -1,84 và P/B là 6,91.
AMAR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AMAR3 sinh lời -29,31% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 46,58% và mức sụt giảm tối đa -50,86%.
AMAR3 thuộc ngành nào?
Lojas S.a. hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos. Vestuário e Calçados.