B3 · BRL
ARND3
Arandu Investimentos S.A
- Biên độ trong ngày
- 0,56 R$ – 0,56 R$
- Khối lượng trong ngày
- 224 R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,47 R$ – 2,41 R$
Theo dõi ARND3 trên Fuolio
Xem ARND3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíARND3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 79 Tr R$
- P/E
- -5,50
- P/B
- 0,63
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá ARND3
Rủi ro và lợi nhuận của ARND3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -49,09% | -87,42% | -93,03% |
| Biến động (năm hóa) | 31,24% | 44,02% | 55,43% |
| Mức sụt giảm tối đa | -55,36% | -90,48% | -93,77% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 14/36 | 26/60 |
Đầu tư vào ARND3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 50,00 R$.
- Giá trị hôm nay với ARND3
- 50,00 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -95,00%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -45,08%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ARND3
Định giá
- P/E-5,50
- P/B0,63
- EV/EBITDA2,61
- EV/EBIT2,29
- EV/Doanh thu-1,69
- P/EBIT-2,83
- P/S2,09
- P/OCF0,76
- P/FCF3,25
- Earnings yield43,69%
- Hệ số PEG-0,06
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,10 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,89 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-142,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-1,03
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành5,25
- Hệ số thanh toán nhanh5,25
- Tỷ số tiền mặt4,56
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp90,33%
- Biên EBITDA-64,70%
- Biên lợi nhuận hoạt động-73,81%
- Biên lợi nhuận ròng-0,12%
- Vòng quay tài sản0,22
Khả năng sinh lời
- ROE-11,47%
- ROA-0,03%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)18,07%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-4.692,66%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-53,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)96,65%
Chỉ số của ARND3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,29 | 25,50 | 46,99 | -8,88 | -6,87 | — |
| P/B | 0,99 | 0,83 | 0,62 | 0,50 | 0,98 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,26 R$ | 0,20 R$ | 0,11 R$ | -0,31 R$ | -0,82 R$ | -0,01 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 0,94 R$ | 6,05 R$ | 8,01 R$ | 5,49 R$ | 5,71 R$ | -0,04 R$ |
| ROE | -345,47% | 3,26% | 1,32% | -5,68% | -14,30% | 17,21% |
| ROIC | -1.036,20% | -36,36% | -511,90% | -759,06% | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 90,37% | 84,84% | 89,39% | 90,27% | 91,83% | 91,81% |
| Biên EBITDA | -606,94% | -54,48% | -39,38% | -83,42% | -82,82% | -0,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | -648,21% | 16,67% | 5,98% | -27,78% | -65,67% | -2,13% |
Báo cáo tài chính của ARND3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,9 Tr R$ | 60,1 Tr R$ | 61,7 Tr R$ | 57 Tr R$ | 62,4 Tr R$ | 41,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,8 Tr R$ | -9,1 Tr R$ | -6,5 Tr R$ | -5,5 Tr R$ | -5,1 Tr R$ | -3,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 64,1 Tr R$ | 51 Tr R$ | 55,2 Tr R$ | 51,5 Tr R$ | 57,3 Tr R$ | 38,4 Tr R$ |
| EBITDA | -430,6 Tr R$ | -32,7 Tr R$ | -24,3 Tr R$ | -47,6 Tr R$ | -51,7 Tr R$ | -238 N R$ |
| EBIT | -439,4 Tr R$ | -37,1 Tr R$ | -27,5 Tr R$ | -48,7 Tr R$ | -52,1 Tr R$ | -623 N R$ |
| Kết quả tài chính | -18,3 Tr R$ | 15,1 Tr R$ | 31,2 Tr R$ | 32,8 Tr R$ | 11,1 Tr R$ | -136 N R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -457,7 Tr R$ | -22 Tr R$ | 3,7 Tr R$ | -15,8 Tr R$ | -41 Tr R$ | -759 N R$ |
| Thuế thu nhập | -2 Tr R$ | -8,4 Tr R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -131 N R$ |
| Lợi nhuận ròng | -459,9 Tr R$ | 10 Tr R$ | 3,7 Tr R$ | -15,8 Tr R$ | -41 Tr R$ | -890 N R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ARND3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ARND3Arnd3 | -5,50 | 0,63 | 0,00% | -11,47% | 79 Tr R$ |
| GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A. | 10,31 | 2,10 | 2,59% | 20,36% | 9,4 T R$ |
| TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A | 8,68 | 1,02 | 1,79% | 11,76% | 5,1 T R$ |
| COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A. | 0,89 | 0,05 | 5,56% | 5,11% | 4,8 T R$ |
| OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A. | 25,45 | 4,12 | 1,08% | 16,19% | 4,3 T R$ |
| YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A. | 26,89 | 1,05 | 5,11% | 3,89% | 3,1 T R$ |
| VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A | 2,07 | 0,56 | 0,17% | 27,23% | 2,3 T R$ |
ARND3 có trả cổ tức không?
ARND3 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Arnd3
- Ngành
- Emp. Adm. Part. - Intermediação Financeira
- Phân khúc
- Emp. Adm. Part. - Intermediação Financeira
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 12,49%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 140,99 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,8 N R$
- Niêm yết từ
- 17/05/2021
- CNPJ
- 14.127.813/0001-51
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ARANDU PARTNERS HOLDING S.A.Cổ đông kiểm soát | 87,38% | 0,00% | 87,38% |
| ARC CAPITAL LTDA | 8,50% | 0,00% | 8,50% |
| Outros | 3,98% | 0,00% | 3,98% |
| Ações Tesouraria | 0,14% | 0,00% | 0,14% |
Câu hỏi về ARND3
Giá ARND3 hôm nay là bao nhiêu?
ARND3 đang ở mức 0,56 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của ARND3 là bao nhiêu?
ARND3 đang giao dịch với P/E là -5,50 và P/B là 0,63.
ARND3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ARND3 sinh lời -49,09% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 31,24% và mức sụt giảm tối đa -55,36%.
ARND3 thuộc ngành nào?
Arnd3 hoạt động trong ngành Emp. Adm. Part. - Intermediação Financeira, phân khúc Emp. Adm. Part. - Intermediação Financeira.