B3 · BRL
AURE3
Auren Energia SA
- Biên độ trong ngày
- 12,64 R$ – 13,02 R$
- Khối lượng trong ngày
- 53,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,95 R$ – 14,66 R$
Theo dõi AURE3 trên Fuolio
Xem AURE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAURE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 13,7 T R$
- P/E
- -12,56
- P/B
- 1,19
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,34
Lịch sử giá AURE3
Rủi ro và lợi nhuận của AURE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|
| Lợi nhuận | +18,47% | +12,07% |
| Biến động (năm hóa) | 28,93% | 27,90% |
| Mức sụt giảm tối đa | -20,95% | -42,31% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 |
Đầu tư vào AURE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/04/2022 hôm nay sẽ có giá trị 1.142,61 R$.
- Giá trị hôm nay với AURE3
- 1.142,61 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +14,26%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +3,01%
- Với Ibovespa
- 1.718,47 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AURE3
Định giá
- P/E-12,56
- P/B1,19
- EV/EBITDA10,67
- EV/EBIT21,00
- EV/Doanh thu2,50
- P/EBIT8,52
- P/S1,02
- P/OCF12,51
- P/FCF-186,47
- Earnings yield4,76%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-1,04 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,96 R$
Nợ vay
- Nợ ròng20 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,34
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,57
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,85
- Hệ số thanh toán hiện hành1,12
- Hệ số thanh toán nhanh1,12
- Tỷ số tiền mặt0,57
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp13,06%
- Biên EBITDA23,44%
- Biên lợi nhuận hoạt động11,91%
- Biên lợi nhuận ròng-7,64%
- Vòng quay tài sản0,29
Khả năng sinh lời
- ROE-9,47%
- ROA-2,20%
- ROIC4,90%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)63,49%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-364,62%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)21,89%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-55,48%
Giá hợp lý của AURE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 13,03 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho AURE3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 14,43 R$
- Cao hơn giá 10,74%
0,87 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của AURE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -18,78 | 36,71 | -41,90 | 5,51 | — |
| P/B | 0,91 | 0,64 | 1,08 | 0,97 | — |
| EV/EBITDA | 8,48 | 15,15 | 9,61 | 8,81 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,48% | 4,56% | 22,54% | 0,68% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,63 R$ | 0,24 R$ | -0,32 R$ | 2,67 R$ | 0,06 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,11 R$ | 13,79 R$ | 12,37 R$ | 15,25 R$ | 9,05 R$ |
| ROE | -4,82% | 1,73% | -2,57% | 17,53% | 0,65% |
| ROIC | 6,80% | 1,92% | 0,00% | 6,82% | 5,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,32% | 17,73% | 21,56% | 20,72% | 53,15% |
| Biên EBITDA | 29,34% | 23,93% | 27,75% | 35,74% | 73,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,04% | 3,11% | -5,14% | 48,49% | 2,24% |
| Nợ ròng/EBITDA | 5,25 | 10,37 | 1,85 | 1,34 | 1,59 |
Báo cáo tài chính của AURE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,2 T R$ | 8,1 T R$ | 6,2 T R$ | 5,5 T R$ | 2,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -11 T R$ | -6,6 T R$ | -4,8 T R$ | -4,4 T R$ | -1,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,2 T R$ | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 1,4 T R$ |
| EBITDA | 3,9 T R$ | 1,9 T R$ | 1,7 T R$ | 2 T R$ | 1,9 T R$ |
| EBIT | 2,3 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ |
| Kết quả tài chính | -2,4 T R$ | -761,3 Tr R$ | -238 Tr R$ | 1,7 T R$ | -767 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -117,8 Tr R$ | 530,4 Tr R$ | 835,9 Tr R$ | 3,1 T R$ | 592,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -440,1 Tr R$ | -258,5 Tr R$ | -1,2 T R$ | -374,7 Tr R$ | -281,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -664 Tr R$ | 250,9 Tr R$ | -317,7 Tr R$ | 2,7 T R$ | 58,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AURE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| AURE3Auren Energia | -12,56 | 1,19 | 0,00% | -9,47% | 13,7 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159,1 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159,1 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
AURE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2021
- 0,68%2022
- 22,54%2023
- 4,56%2024
- 0,48%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/04/2025 | 05/05/2025 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 01/03/2024 | 14/03/2024 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 08/12/2023 | 19/12/2023 | 1,50 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2023 | 15/05/2023 | 1,50 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2022 | 19/05/2022 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2022 | 19/05/2022 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2022 | 19/05/2022 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 01/04/2021 | 15/09/2021 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 01/04/2021 | 15/04/2021 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2021 | — | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2021 | — | 1,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2020 | — | 0,43 R$ |
Xem tất cả 42 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/04/2020 | — | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 01/04/2020 | — | 1,25 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | — | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | — | 1,82 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | — | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/11/2016 | — | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/11/2016 | — | 1,82 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2016 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | — | 1,18 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | — | 2,41 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | — | 2,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2014 | — | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | — | 1,26 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | — | 1,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2013 | — | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/05/2013 | — | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2013 | — | 0,85 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2012 | — | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/05/2012 | — | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2012 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2012 | — | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/08/2011 | — | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | — | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/08/2010 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/05/2010 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | — | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/11/2009 | — | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2009 | — | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/05/2009 | — | 0,05 R$ |
Về Auren Energia
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 30,26%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,05 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 35,6 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,16%
- Niêm yết từ
- 28/03/2022
- CNPJ
- 28.594.234/0001-23
A Auren Energia S.A. é uma empresa brasileira de geração e comercialização de energia elétrica com portfólio majoritariamente renovável. A companhia foi formada em 2022 a partir da integração de ativos da Votorantim Energia e CPP Investments, incluindo a incorporação da CESP, e ampliou escala com a combinação de negócios com a AES Brasil. Seu parque reúne usinas hidrelétricas, eólicas e solares, com atuação também em trading de energia no mercado livre. Listada na B3 sob AURE3, a empresa atua na gestão de ativos de geração, contratação de energia e alocação de portfólio entre contratos de longo prazo e exposição ao mercado. A receita depende de geração física, preços de energia, sazonalidade hidrológica e condições regulatórias do setor elétrico brasileiro. A estrutura operacional inclui gestão de risco energético, manutenção de usinas e planejamento de expansão em projetos renováveis e soluções de comercialização para clientes corporativos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Votorantim S.A.Cổ đông kiểm soát | 38,67% | 0,00% | 38,67% |
| MUSKOKA FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES MULTIESTRATÉGIA RESPONSABILIDADE LIMITADACổ đông kiểm soát | 30,40% | 0,00% | 30,40% |
| Canada Pension Plan Investment BoardCổ đông kiểm soát | 0,12% | 0,00% | 0,12% |
| Outros | 30,26% | 0,00% | 30,26% |
| Ações Tesouraria | 0,55% | 0,00% | 0,55% |
Câu hỏi về AURE3
Giá AURE3 hôm nay là bao nhiêu?
AURE3 đang ở mức 13,03 R$ (2,68% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
AURE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
AURE3 đã trả 0,06 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,48%.
P/E và P/B của AURE3 là bao nhiêu?
AURE3 đang giao dịch với P/E là -12,56 và P/B là 1,19.
AURE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AURE3 sinh lời 18,47% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 28,93% và mức sụt giảm tối đa -20,95%.
AURE3 thuộc ngành nào?
Auren Energia hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.