B3 · BRL
BEEF3
Minerva S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,91 R$ – 4,06 R$
- Khối lượng trong ngày
- 71,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,97 R$ – 7,58 R$
Theo dõi BEEF3 trên Fuolio
Xem BEEF3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBEEF3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,9 T R$
- P/E
- 8,60
- P/B
- 2,50
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 4,97%
- Nợ ròng/EBITDA
- 4,55
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BEEF3 là 4,97%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,04%.
Lịch sử giá BEEF3
Rủi ro và lợi nhuận của BEEF3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -43,14% | -46,07% | -52,80% |
| Biến động (năm hóa) | 29,57% | 41,32% | 42,01% |
| Mức sụt giảm tối đa | -47,18% | -49,90% | -74,15% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 14/36 | 25/60 |
Đầu tư vào BEEF3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 452,22 R$.
- Giá trị hôm nay với BEEF3
- 452,22 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -54,78%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -14,68%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BEEF3
Định giá
- P/E8,60
- P/B2,50
- EV/EBITDA5,35
- EV/EBIT6,75
- EV/Doanh thu0,46
- P/EBIT1,01
- P/S0,07
- P/OCF1,00
- P/FCF1,44
- Earnings yield14,82%
- Hệ số PEG0,06
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,46 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,58 R$
Nợ vay
- Nợ ròng22,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA4,55
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu10,22
- Nợ/Vốn chủ sở hữu17,07
- Hệ số thanh toán hiện hành1,43
- Hệ số thanh toán nhanh1,20
- Tỷ số tiền mặt0,73
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp16,83%
- Biên EBITDA8,57%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,80%
- Biên lợi nhuận ròng0,85%
- Vòng quay tài sản1,22
Khả năng sinh lời
- ROE29,04%
- ROA1,05%
- ROIC15,88%
- Payout42,69%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)20,07%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-3,52%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)60,94%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)152,00%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)29,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)154,14%
Giá hợp lý của BEEF3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,94 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 4,03 R$
- Cao hơn giá 2,40%
√(22,50 × 0,46 R$ × 1,58 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,99 R$
- Cao hơn giá 102,91%
0,48 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BEEF3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,11 | -1,98 | 10,77 | 12,06 | 10,70 | 8,03 | 380,39 | -1,46 |
| P/B | 3,04 | 35,44 | 6,88 | 7,41 | 9,79 | 6,66 | -21,82 | -6,14 |
| EV/EBITDA | 5,29 | 7,62 | 6,95 | 6,49 | 6,48 | 6,01 | 7,76 | 9,23 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,86% | 0,00% | 7,37% | 4,33% | 10,63% | 2,53% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,81 R$ | -2,57 R$ | 0,69 R$ | 1,07 R$ | 0,99 R$ | 1,27 R$ | 0,03 R$ | -3,36 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 1,89 R$ | 0,14 R$ | 1,09 R$ | 1,75 R$ | 1,08 R$ | 1,53 R$ | -0,58 R$ | -0,80 R$ |
| ROE | 42,81% | -1.787,17% | 63,84% | 61,42% | 91,55% | 82,98% | -5,74% | 420,03% |
| ROIC | 17,79% | 11,78% | 14,72% | 20,86% | 21,03% | 20,73% | 0,00% | 7,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,35% | 20,56% | 20,50% | 18,52% | 17,23% | 19,76% | 19,23% | 17,57% |
| Biên EBITDA | 8,80% | 9,09% | 9,53% | 9,16% | 8,83% | 10,83% | 10,08% | 5,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,48% | -4,58% | 1,57% | 2,11% | 2,22% | 3,59% | 0,09% | -7,80% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,09 | 6,63 | 5,18 | 3,72 | 3,79 | 3,35 | 4,20 | 7,17 |
Báo cáo tài chính của BEEF3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 54,8 T R$ | 34,1 T R$ | 26,9 T R$ | 31 T R$ | 27 T R$ | 19,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -45,3 T R$ | -27,1 T R$ | -21,4 T R$ | -25,2 T R$ | -22,3 T R$ | -15,6 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 9,5 T R$ | 7 T R$ | 5,5 T R$ | 5,7 T R$ | 4,6 T R$ | 3,8 T R$ |
| EBITDA | 4,8 T R$ | 3,1 T R$ | 2,6 T R$ | 2,8 T R$ | 2,4 T R$ | 2,1 T R$ |
| EBIT | 3,8 T R$ | 2,4 T R$ | 2,1 T R$ | 2,4 T R$ | 2 T R$ | 1,8 T R$ |
| Kết quả tài chính | -3,2 T R$ | -3,9 T R$ | -1,7 T R$ | -2 T R$ | -1,4 T R$ | -1 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 698,3 Tr R$ | -1,5 T R$ | 341,2 Tr R$ | 388,1 Tr R$ | 585,6 Tr R$ | 766 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 150 Tr R$ | -58,8 Tr R$ | 54,4 Tr R$ | 267 Tr R$ | 13,3 Tr R$ | -68,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 810,5 Tr R$ | -1,6 T R$ | 421,1 Tr R$ | 652,5 Tr R$ | 598,9 Tr R$ | 697,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BEEF3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BEEF3Minerva | 8,60 | 2,50 | 4,97% | 29,04% | 3,9 T R$ |
| RIAA3RIAA3 | 2,32 | 0,66 | 45,91% | 28,35% | 3,6 T R$ |
| PFRM3PROFARMA DISTRIB PROD FARMACEUTICOS S.A. | 5,92 | 0,63 | 8,72% | 10,71% | 915 Tr R$ |
| WLMM4WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,35 | 0,71 | 12,42% | 9,63% | 589,4 Tr R$ |
| WLMM3WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,74 | 0,75 | 10,71% | 9,63% | 589,4 Tr R$ |
| DMVF3D1000 VAREJO FARMA PARTICIPAÇÕES S.A. | 14,20 | 0,33 | 0,00% | 2,35% | 308,7 Tr R$ |
BEEF3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,52%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 2,53%2020
- 10,63%2021
- 4,33%2022
- 7,37%2023
- 0,00%2024
- 2,86%2025
- 0,79%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2026 | 13/05/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 29/12/2025 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2023 | 23/08/2023 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2023 | 02/05/2023 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2022 | 29/08/2022 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 09/05/2022 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2021 | 25/11/2021 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2021 | 20/04/2021 | 0,73 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2020 | 11/01/2021 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2020 | 13/11/2020 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2017 | 17/04/2017 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2012 | 15/03/2012 | 0,11 R$ |
Xem tất cả 15 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/03/2012 | 15/03/2012 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2011 | 04/04/2011 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2008 | 15/05/2008 | 0,12 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 22/10/2009 | 2,00% bằng cổ phiếu |
Về Minerva
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Carnes e Derivados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 44,49%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 59,9 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,07%
- Niêm yết từ
- 20/07/2007
- CNPJ
- 67.620.377/0001-14
A Minerva S.A. é uma companhia brasileira de alimentos com foco em carne bovina in natura, processados e subprodutos, com plataforma produtiva distribuída no Brasil e em outros países da América do Sul. A empresa tem perfil exportador relevante e atende mercados da Ásia, Oriente Médio e demais destinos internacionais. No segmento de carnes e derivados, a companhia opera plantas de abate e desossa, além de ativos de industrialização e distribuição voltados a canais de varejo e food service. O desempenho operacional acompanha variáveis como ciclo pecuário, disponibilidade de gado e spread entre custos e preços de venda. Na B3, a empresa negocia sob o ticker BEEF3. A organização foi fundada em 1924 e reporta quadro superior a 21 mil colaboradores.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| VDQ HOLDING S.A.Cổ đông kiểm soát | 28,89% | 0,00% | 28,89% |
| SALIC INTERNATIONAL INVESTMENT COMPANY | 24,34% | 0,00% | 24,34% |
| Outros | 45,88% | 0,00% | 45,88% |
| Ações Tesouraria | 0,88% | 0,00% | 0,88% |
Câu hỏi về BEEF3
Giá BEEF3 hôm nay là bao nhiêu?
BEEF3 đang ở mức 3,94 R$ (0,51% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BEEF3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BEEF3 đã trả 0,16 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,86%.
P/E và P/B của BEEF3 là bao nhiêu?
BEEF3 đang giao dịch với P/E là 8,60 và P/B là 2,50.
BEEF3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BEEF3 sinh lời -43,14% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,57% và mức sụt giảm tối đa -47,18%.
BEEF3 thuộc ngành nào?
Minerva hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Carnes e Derivados.