B3 · BRL

RIAA3

RIACHUELO

7,30 R$+3,40% (0,24 R$)
Biên độ trong ngày
7,02 R$ – 7,24 R$
Khối lượng trong ngày
20,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
6,46 R$ – 11,90 R$

Theo dõi RIAA3 trên Fuolio

Xem RIAA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RIAA3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,6 T R$
P/E
2,39
P/B
0,68
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
45,40%
Nợ ròng/EBITDA
0,88

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RIAA3 là 45,40%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 8,28%.

Lịch sử giá RIAA3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RIAA3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+0,82%+86,63%-23,02%
Biến động (năm hóa)28,40%47,39%57,08%
Mức sụt giảm tối đa-30,24%-30,24%-66,96%
Số tháng tăng7/1220/3627/60

Đầu tư vào RIAA3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.032,70 R$.

Giá trị hôm nay với RIAA3
1.032,70 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+3,27%
Lợi nhuận mỗi năm
+0,65%
Với Ibovespa
1.809,10 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RIAA3

Định giá

  • P/E
    2,39
  • P/B
    0,68
  • EV/EBITDA
    2,01
  • EV/EBIT
    2,69
  • EV/Doanh thu
    0,60
  • P/EBIT
    1,52
  • P/S
    0,34
  • P/OCF
    6,88
  • P/FCF
    1,96
  • Earnings yield
    37,17%
  • Hệ số PEG
    0,01
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    3,05 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    10,76 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    2,8 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,88
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,52
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,73
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,61
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,30
  • Tỷ số tiền mặt
    0,20

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    61,58%
  • Biên EBITDA
    29,79%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    22,25%
  • Biên lợi nhuận ròng
    14,35%
  • Vòng quay tài sản
    0,75

Khả năng sinh lời

  • ROE
    28,35%
  • ROA
    10,83%
  • ROIC
    24,33%
  • Payout
    108,65%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    9,92%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    42,81%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    8,96%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    527,36%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    4,96%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    272,03%

Giá hợp lý của RIAA3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,30 R$.

Giá hợp lý theo Graham
27,18 R$
Cao hơn giá 272,30%

√(22,50 × 3,05 R$ × 10,76 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
11,45 R$
Cao hơn giá 56,78%

0,69 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RIAA3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E3,0213,14-95,2962,6210,95-274,1120,3865,68
P/B0,830,570,630,620,941,482,3116,47
EV/EBITDA1,943,095,907,918,9120,7911,1948,94
Tỷ suất cổ tức25,56%1,94%2,15%7,67%4,08%3,42%17,85%9,04%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,94 R$0,47 R$-0,07 R$0,10 R$0,91 R$-0,05 R$1,19 R$2,48 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,66 R$10,82 R$10,46 R$10,54 R$10,55 R$10,07 R$10,47 R$9,87 R$
ROE27,56%4,35%-0,66%0,99%8,60%-0,54%11,34%25,07%
ROIC26,71%7,28%5,24%0,00%4,64%-0,05%8,50%13,84%
Biên lợi nhuận gộp60,81%58,98%58,46%58,18%53,84%50,61%63,10%64,91%
Biên EBITDA29,86%15,07%11,97%11,37%13,32%7,89%16,89%23,65%
Biên lợi nhuận ròng14,05%2,44%-0,39%0,61%6,27%-0,43%7,59%17,18%
Nợ ròng/EBITDA0,520,962,804,533,755,692,031,24

Báo cáo tài chính của RIAA3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần10,5 T R$9,6 T R$8,8 T R$8,5 T R$7,2 T R$6,2 T R$
Giá vốn hàng bán-4,1 T R$-4 T R$-3,7 T R$-3,5 T R$-3,3 T R$-3,1 T R$
Lợi nhuận gộp6,4 T R$5,7 T R$5,1 T R$4,9 T R$3,9 T R$3,2 T R$
EBITDA3,1 T R$1,5 T R$1,1 T R$961,9 Tr R$961,5 Tr R$492,7 Tr R$
EBIT2,4 T R$761,8 Tr R$428 Tr R$362,5 Tr R$411,6 Tr R$-31,4 Tr R$
Kết quả tài chính-496,7 Tr R$-399,9 Tr R$-449,2 Tr R$-406,7 Tr R$-200,4 Tr R$-169,2 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế1,9 T R$361,9 Tr R$-21,2 Tr R$-44,1 Tr R$211,1 Tr R$-200,6 Tr R$
Thuế thu nhập-403,8 Tr R$-126,8 Tr R$-13 Tr R$96,1 Tr R$242 Tr R$173,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,5 T R$235,1 Tr R$-34,3 Tr R$52 Tr R$453,1 Tr R$-27,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RIAA3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RIAA3Riaa32,390,6845,40%28,35%3,6 T R$
BEEF3MINERVA S.A.8,602,504,97%29,04%3,9 T R$
PFRM3PROFARMA DISTRIB PROD FARMACEUTICOS S.A.5,940,648,70%10,71%917,5 Tr R$
WLMM4WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A.7,370,7112,38%9,63%590,4 Tr R$
WLMM3WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A.7,740,7510,71%9,63%590,4 Tr R$
DMVF3D1000 VAREJO FARMA PARTICIPAÇÕES S.A.14,080,330,00%2,35%306,1 Tr R$

RIAA3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/05/202628/12/20260,08 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 7,41%2017
  • 9,04%2018
  • 17,85%2019
  • 3,42%2020
  • 4,08%2021
  • 7,67%2022
  • 2,15%2023
  • 1,94%2024
  • 25,56%2025
  • 11,53%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202505/01/20260,83 R$
Cổ tức22/12/202530/12/20251,75 R$
Cổ tức22/12/202530/12/20250,40 R$
Cổ tức24/07/202504/08/20250,12 R$
Cổ tức23/05/202404/12/20240,06 R$
Cổ tức23/05/202404/06/20240,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/202222/11/20230,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/202222/11/20230,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/202222/05/20230,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201929/05/20220,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202102/05/20220,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/202102/05/20220,03 R$
Xem tất cả 60 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/202102/05/20220,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/202007/05/20210,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/201929/05/20200,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201930/04/20200,48 R$
Cổ tức30/04/201910/05/20190,33 R$
Cổ tức30/04/201910/05/20190,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/201910/05/20190,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201810/05/20192,64 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/201810/05/20190,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/201810/05/20190,39 R$
Cổ tức27/04/201809/05/20180,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201703/05/20180,58 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/201703/05/20180,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201703/05/20180,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/201703/05/20180,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201628/04/20170,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201628/04/20170,93 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201518/04/20160,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201518/04/20160,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/201518/04/20160,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201423/04/20150,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201423/04/20150,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201423/04/20150,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/201423/04/20150,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201310/04/20141,80 R$
Cổ tức12/04/201326/04/20131,16 R$
Cổ tức30/04/201222/05/20121,16 R$
Cổ tức02/05/201110/05/20111,09 R$
Cổ tức26/04/201017/05/20100,63 R$
Cổ tức24/04/200906/05/20090,44 R$
Cổ tức22/04/200815/05/20080,68 R$
Cổ tức18/04/200707/05/20070,73 R$
Cổ tức18/04/200610/05/20060,30 R$
Cổ tức19/04/200510/05/20050,45 R$
Cổ tức26/04/200405/05/20040,17 R$
Cổ tức25/04/200326/05/20030,28 R$
Cổ tức19/04/200206/05/20020,19 R$
Cổ tức25/04/200108/05/20010,24 R$
Cổ tức17/04/200004/05/20000,20 R$
Cổ tức05/04/199922/04/19990,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2026—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/2026—0,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/04/2026—0,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/2018—0,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/04/2016—2,07 R$
Cổ tức27/03/1998—0,13 R$
Cổ tức23/04/1997—0,15 R$
Cổ tức24/04/1996—0,09 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách30/04/20198 đổi 1

Về Riaa3

Ngành
Têxtil e Vestuário
Phân khúc
Têxtil e Vestuário
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
16,89%
Cổ phiếu đã phát hành
502,61 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
10,9 Tr R$
Niêm yết từ
03/01/1972
CNPJ
08.402.943/0001-52
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
ÉLVIO GURGEL ROCHACổ đông kiểm soát27,35%0,00%27,35%
FLÁVIO GURGEL ROCHACổ đông kiểm soát27,19%0,00%27,19%
LISIANE GURGEL ROCHACổ đông kiểm soát19,77%0,00%19,77%
Outros25,69%0,00%25,69%
Ações Tesouraria0,00%0,00%0,00%

Câu hỏi về RIAA3

Giá RIAA3 hôm nay là bao nhiêu?

RIAA3 đang ở mức 7,30 R$ (3,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

RIAA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RIAA3 đã trả 2,27 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 25,56%.

Khi nào RIAA3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,08 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 28/12/2026.

P/E và P/B của RIAA3 là bao nhiêu?

RIAA3 đang giao dịch với P/E là 2,39 và P/B là 0,68.

RIAA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RIAA3 sinh lời 0,82% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 28,40% và mức sụt giảm tối đa -30,24%.

RIAA3 thuộc ngành nào?

Riaa3 hoạt động trong ngành Têxtil e Vestuário, phân khúc Têxtil e Vestuário.