B3 · BRL
PFRM3
Profarma Distribuidora de Produtos Farmaceuticos SA
- Biên độ trong ngày
- 7,22 R$ – 7,54 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,11 R$ – 9,70 R$
Theo dõi PFRM3 trên Fuolio
Xem PFRM3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPFRM3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 917,5 Tr R$
- P/E
- 5,94
- P/B
- 0,64
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 8,70%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,85
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PFRM3 là 8,70%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,95%.
Lịch sử giá PFRM3
Rủi ro và lợi nhuận của PFRM3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -2,82% | +130,16% | +72,31% |
| Biến động (năm hóa) | 24,44% | 46,78% | 41,44% |
| Mức sụt giảm tối đa | -25,93% | -25,93% | -43,23% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 19/36 | 28/60 |
Đầu tư vào PFRM3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.723,08 R$.
- Giá trị hôm nay với PFRM3
- 1.723,08 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +72,31%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,50%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PFRM3
Định giá
- P/E5,94
- P/B0,64
- EV/EBITDA3,22
- EV/EBIT4,73
- EV/Doanh thu0,17
- P/EBIT2,00
- P/S0,07
- P/OCF1,60
- P/FCF2,39
- Earnings yield21,16%
- Hệ số PEG0,19
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,25 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu11,65 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,85
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,74
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,03
- Hệ số thanh toán hiện hành1,37
- Hệ số thanh toán nhanh0,86
- Tỷ số tiền mặt0,12
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp15,14%
- Biên EBITDA5,38%
- Biên lợi nhuận hoạt động3,67%
- Biên lợi nhuận ròng1,29%
- Vòng quay tài sản1,56
Khả năng sinh lời
- ROE10,71%
- ROA2,02%
- ROIC13,52%
- Payout51,62%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)16,22%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)9,40%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)12,77%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3,77%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)13,20%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)30,95%
Giá hợp lý của PFRM3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,41 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 18,09 R$
- Cao hơn giá 144,14%
√(22,50 × 1,25 R$ × 11,65 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 5,77 R$
- Thấp hơn giá 22,14%
0,35 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PFRM3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,51 | 7,01 | 10,73 | 5,62 | 9,12 | 14,43 | 66,88 | -49,99 |
| P/B | 0,69 | 0,51 | 0,49 | 0,30 | 0,48 | 0,53 | 0,80 | 0,48 |
| EV/EBITDA | 3,93 | 2,93 | 3,27 | 2,45 | 4,22 | 4,42 | 6,53 | 10,08 |
| Tỷ suất cổ tức | 6,70% | 8,62% | 4,74% | 0,00% | 4,70% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,96 R$ | 0,93 R$ | 0,57 R$ | 0,65 R$ | 0,63 R$ | 0,42 R$ | 0,10 R$ | -0,08 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,21 R$ | 12,81 R$ | 12,43 R$ | 12,20 R$ | 11,92 R$ | 11,59 R$ | 8,11 R$ | 8,25 R$ |
| ROE | 7,27% | 7,23% | 4,57% | 5,35% | 5,30% | 3,65% | 1,19% | -0,95% |
| ROIC | 13,13% | 13,35% | 11,73% | 12,20% | 7,08% | 7,25% | 2,34% | 1,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,29% | 15,00% | 14,92% | 14,66% | 14,15% | 13,93% | 15,37% | 15,94% |
| Biên EBITDA | 4,80% | 4,62% | 4,73% | 4,88% | 4,00% | 4,06% | 3,96% | 2,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,04% | 1,13% | 0,81% | 1,03% | 1,22% | 0,95% | 0,25% | -0,23% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,87 | 1,22 | 1,43 | 1,26 | 1,44 | 1,03 | 2,32 | 4,59 |
Báo cáo tài chính của PFRM3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,5 T R$ | 10,2 T R$ | 8,7 T R$ | 7,8 T R$ | 6,4 T R$ | 5,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -9,7 T R$ | -8,6 T R$ | -7,4 T R$ | -6,7 T R$ | -5,5 T R$ | -4,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 907,6 Tr R$ | 763,6 Tr R$ |
| EBITDA | 550,1 Tr R$ | 469,2 Tr R$ | 409,7 Tr R$ | 381,2 Tr R$ | 256,6 Tr R$ | 222,6 Tr R$ |
| EBIT | 350 Tr R$ | 299,7 Tr R$ | 261,1 Tr R$ | 242,9 Tr R$ | 130,7 Tr R$ | 120,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -232,5 Tr R$ | -171,8 Tr R$ | -179,5 Tr R$ | -164 Tr R$ | -82 Tr R$ | -87,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 117,5 Tr R$ | 127,9 Tr R$ | 81,6 Tr R$ | 79 Tr R$ | 48,7 Tr R$ | 33,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 8,6 Tr R$ | -5 Tr R$ | -3,7 Tr R$ | 6,1 Tr R$ | 30,4 Tr R$ | 28,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 118,9 Tr R$ | 114,6 Tr R$ | 70,4 Tr R$ | 80,9 Tr R$ | 78,2 Tr R$ | 52,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PFRM3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PFRM3Profarma Distrib Prod Farmaceuticos | 5,94 | 0,64 | 8,70% | 10,71% | 917,5 Tr R$ |
| BEEF3MINERVA S.A. | 8,60 | 2,50 | 4,97% | 29,04% | 3,9 T R$ |
| RIAA3RIAA3 | 2,35 | 0,67 | 45,40% | 28,35% | 3,6 T R$ |
| WLMM4WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,37 | 0,71 | 12,38% | 9,63% | 590,4 Tr R$ |
| WLMM3WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,74 | 0,75 | 10,71% | 9,63% | 590,4 Tr R$ |
| DMVF3D1000 VAREJO FARMA PARTICIPAÇÕES S.A. | 14,08 | 0,33 | 0,00% | 2,35% | 306,1 Tr R$ |
PFRM3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 4,70%2021
- 0,00%2022
- 4,74%2023
- 8,62%2024
- 6,70%2025
- 4,29%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/12/2025 | 15/01/2026 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 28/11/2025 | 23/12/2025 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2025 | 25/11/2025 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2024 | 15/01/2025 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/11/2024 | 12/12/2024 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2024 | 26/11/2024 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2023 | 10/01/2024 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/11/2023 | 12/12/2023 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2022 | 13/01/2023 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2021 | 01/12/2021 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 14/05/2014 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 13/05/2014 | 0,14 R$ |
Xem tất cả 19 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2013 | 10/05/2013 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 12/05/2011 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 12/05/2010 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2009 | 27/04/2009 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2008 | 14/04/2008 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2007 | 14/04/2008 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2012 | — | 0,14 R$ |
Về Profarma Distrib Prod Farmaceuticos
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Medicamentos e Outros Produtos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 32,50%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 123,81 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 882,2 N R$
- Niêm yết từ
- 26/10/2006
- CNPJ
- 45.453.214/0001-51
Grupo Profarma é uma empresa brasileira especializada em distribuição e varejo no segmento farmacêutico, com mais de 60 anos de atuação no mercado. A companhia opera uma plataforma integrada de distribuição e varejo, contando com 15 centros de distribuição estrategicamente posicionados e quatro bandeiras de farmácias (Rede d1000, Drogasmil, Farmalife e Tamoio). A Profarma Distribuição é referência nacional em logística farmacêutica, conectando indústrias a mais de 49 mil pontos de venda com eficiência e segurança, cobrindo 17 estados brasileiros. A empresa entrega medicamentos, produtos de higiene e beleza com excelência, operando com frota própria e terceirizada, além de plataforma digital que facilita gestão de pedidos e abastecimento do canal farmacêutico.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| BPL Brazil Holding Company | 38,18% | 0,00% | 38,18% |
| BMK Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 25,57% | 0,00% | 25,57% |
| LIS Capital Gestora Ltda | 9,13% | 0,00% | 9,13% |
| MANOEL BIRMARCKER | 1,18% | 0,00% | 1,18% |
| SAMMY BIRMARCKER | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
| CACILDA DELEGAVE BIRMARCKER | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| DEBORAH UDERMAN | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| Outros | 23,73% | 0,00% | 23,73% |
| Ações Tesouraria | 0,97% | 0,00% | 0,97% |
Câu hỏi về PFRM3
Giá PFRM3 hôm nay là bao nhiêu?
PFRM3 đang ở mức 7,41 R$ (-0,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
PFRM3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PFRM3 đã trả 0,61 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,70%.
P/E và P/B của PFRM3 là bao nhiêu?
PFRM3 đang giao dịch với P/E là 5,94 và P/B là 0,64.
PFRM3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PFRM3 sinh lời -2,82% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,44% và mức sụt giảm tối đa -25,93%.
PFRM3 thuộc ngành nào?
Profarma Distrib Prod Farmaceuticos hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.