B3 · BRL
DMVF3
D1000 Varejo Farma Participacoes SA
- Biên độ trong ngày
- 6,00 R$ – 6,17 R$
- Khối lượng trong ngày
- 236,6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,51 R$ – 7,50 R$
Theo dõi DMVF3 trên Fuolio
Xem DMVF3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDMVF3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 306,1 Tr R$
- P/E
- 14,08
- P/B
- 0,33
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,14
DMVF3 đang giao dịch ở mức 14,08 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá DMVF3
Rủi ro và lợi nhuận của DMVF3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +11,42% | +46,49% | +15,90% |
| Biến động (năm hóa) | 25,47% | 31,24% | 33,67% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,87% | -37,52% | -37,52% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 19/36 | 29/60 |
Đầu tư vào DMVF3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.159,00 R$.
- Giá trị hôm nay với DMVF3
- 1.159,00 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +15,90%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +3,00%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DMVF3
Định giá
- P/E14,08
- P/B0,33
- EV/EBITDA1,45
- EV/EBIT3,76
- EV/Doanh thu0,12
- P/EBIT3,39
- P/S0,11
- P/OCF1,48
- P/FCF3,06
- Earnings yield26,62%
- Hệ số PEG1,20
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,43 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu18,26 R$
Nợ vay
- Nợ ròng33,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,14
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,04
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,06
- Hệ số thanh toán hiện hành1,01
- Hệ số thanh toán nhanh0,54
- Tỷ số tiền mặt0,04
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp29,63%
- Biên EBITDA8,48%
- Biên lợi nhuận hoạt động3,28%
- Biên lợi nhuận ròng0,79%
- Vòng quay tài sản1,36
Khả năng sinh lời
- ROE2,35%
- ROA1,07%
- ROIC9,44%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)21,54%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)21,94%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)23,42%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-12,73%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)14,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)11,85%
Giá hợp lý của DMVF3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,05 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 13,29 R$
- Cao hơn giá 119,60%
√(22,50 × 0,43 R$ × 18,26 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho DMVF3: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DMVF3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 15,47 | 12,04 | 14,05 | 18,23 | 109,69 | 5.257,76 | — |
| P/B | 0,38 | 0,35 | 0,34 | 0,24 | 0,26 | 0,77 | — |
| EV/EBITDA | 1,71 | 1,62 | 1,81 | 1,35 | 1,87 | 6,84 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,45 R$ | 0,51 R$ | 0,42 R$ | 0,22 R$ | 0,04 R$ | 0,00 R$ | -0,15 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 18,17 R$ | 17,72 R$ | 17,21 R$ | 16,79 R$ | 16,56 R$ | 16,52 R$ | 9,21 R$ |
| ROE | 2,45% | 2,88% | 2,45% | 1,34% | 0,24% | 0,01% | -1,61% |
| ROIC | 8,88% | 6,54% | 4,89% | 3,85% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,58% | 30,62% | 31,61% | 32,06% | 32,50% | 32,35% | 30,20% |
| Biên EBITDA | 8,20% | 8,37% | 8,91% | 8,97% | 8,05% | 8,32% | 7,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,85% | 1,20% | 1,22% | 0,77% | 0,17% | 0,01% | -0,66% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,12 | -0,10 | -0,11 | -0,21 | -0,49 | -0,90 | 2,01 |
Báo cáo tài chính của DMVF3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,7 T R$ | 2,2 T R$ | 1,7 T R$ | 1,5 T R$ | 1,1 T R$ | 1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,9 T R$ | -1,5 T R$ | -1,2 T R$ | -1 T R$ | -770,5 Tr R$ | -679,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 762,2 Tr R$ | 661,6 Tr R$ | 552,8 Tr R$ | 475,5 Tr R$ | 370,9 Tr R$ | 324,9 Tr R$ |
| EBITDA | 218,6 Tr R$ | 180,9 Tr R$ | 155,9 Tr R$ | 133,1 Tr R$ | 91,9 Tr R$ | 83,6 Tr R$ |
| EBIT | 83,9 Tr R$ | 63,2 Tr R$ | 51,3 Tr R$ | 35,6 Tr R$ | -2,1 Tr R$ | 6,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -64,1 Tr R$ | -34,8 Tr R$ | -25,1 Tr R$ | -22,9 Tr R$ | -17,1 Tr R$ | -24,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 19,8 Tr R$ | 28,5 Tr R$ | 26,3 Tr R$ | 12,8 Tr R$ | -19,2 Tr R$ | -17,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 2,8 Tr R$ | -2,6 Tr R$ | -4,9 Tr R$ | -1,4 Tr R$ | 21,2 Tr R$ | 17,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 22,6 Tr R$ | 25,9 Tr R$ | 21,4 Tr R$ | 11,4 Tr R$ | 2 Tr R$ | 123 N R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DMVF3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| DMVF3D1000 Varejo Farma Participações | 14,08 | 0,33 | 0,00% | 2,35% | 306,1 Tr R$ |
| BEEF3MINERVA S.A. | 8,60 | 2,50 | 4,97% | 29,04% | 3,9 T R$ |
| RIAA3RIAA3 | 2,35 | 0,67 | 45,40% | 28,35% | 3,6 T R$ |
| PFRM3PROFARMA DISTRIB PROD FARMACEUTICOS S.A. | 5,92 | 0,63 | 8,72% | 10,71% | 915 Tr R$ |
| WLMM4WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,35 | 0,71 | 12,42% | 9,63% | 589,4 Tr R$ |
| WLMM3WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,74 | 0,75 | 10,71% | 9,63% | 589,4 Tr R$ |
DMVF3 có trả cổ tức không?
DMVF3 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về D1000 Varejo Farma Participações
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Medicamentos e Outros Produtos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 33,24%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 50,6 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 241,9 N R$
- Niêm yết từ
- 10/08/2020
- CNPJ
- 12.108.897/0001-50
A D1000 Varejo Farma Participações S.A. atua no varejo farmacêutico com operação de redes de drogarias, comercializando medicamentos de prescrição, genéricos, OTC, higiene pessoal, perfumaria e itens de conveniência em lojas físicas e canais digitais. A companhia possui presença relevante em regiões urbanas de alta densidade, com modelo focado em giro de estoque, gestão de categorias e relacionamento de proximidade com o consumidor final. No segmento de consumo não cíclico, o negócio é influenciado por mix de produtos, política comercial de laboratórios, eficiência logística e despesas de ocupação das lojas. A empresa concorre com grandes cadeias nacionais e operadores regionais, buscando escala por expansão orgânica e aprimoramento de produtividade por ponto de venda. O desempenho também depende de margens de medicamentos, fidelização e capacidade de execução omnicanal.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| PROFARMA DISTRIBUIDORA DE PRODUTOS FARMACÊUTICOS S.A.Cổ đông kiểm soát | 72,31% | 0,00% | 72,31% |
| LIS Capital Gestora Ltda | 7,77% | 0,00% | 7,77% |
| Outros | 19,93% | 0,00% | 19,93% |
Câu hỏi về DMVF3
Giá DMVF3 hôm nay là bao nhiêu?
DMVF3 đang ở mức 6,05 R$ (-1,14% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của DMVF3 là bao nhiêu?
DMVF3 đang giao dịch với P/E là 14,08 và P/B là 0,33.
DMVF3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DMVF3 sinh lời 11,42% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 25,47% và mức sụt giảm tối đa -21,87%.
DMVF3 thuộc ngành nào?
D1000 Varejo Farma Participações hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.