B3 · BRL
BHIA3
Grupo Casas Bahia S.A.
- Biên độ trong ngày
- 1,04 R$ – 1,30 R$
- Khối lượng trong ngày
- 31,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,29 R$ – 4,17 R$
Theo dõi BHIA3 trên Fuolio
Xem BHIA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBHIA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,2 T R$
- P/E
- -0,09
- P/B
- -0,15
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá BHIA3
Rủi ro và lợi nhuận của BHIA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -76,79% | -94,22% | -99,46% |
| Biến động (năm hóa) | 70,54% | 164,30% | 134,71% |
| Mức sụt giảm tối đa | -83,16% | -95,81% | -99,61% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 10/36 | 17/60 |
Đầu tư vào BHIA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 5,40 R$.
- Giá trị hôm nay với BHIA3
- 5,40 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -99,46%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -64,82%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BHIA3
Định giá
- P/E-0,09
- P/B-0,15
- EV/EBITDA-5,83
- EV/EBIT-3,10
- EV/Doanh thu0,23
- P/EBIT-0,55
- P/S0,04
- P/OCF0,07
- P/FCF0,08
- Earnings yield-32,30%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-13,03 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-8,16 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5,7 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,69
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,85
- Hệ số thanh toán hiện hành0,64
- Hệ số thanh toán nhanh0,44
- Tỷ số tiền mặt0,06
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp31,19%
- Biên EBITDA-4,03%
- Biên lợi nhuận hoạt động-7,58%
- Biên lợi nhuận ròng-44,42%
- Vòng quay tài sản1,15
Khả năng sinh lời
- ROE159,69%
- ROA-51,00%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,89%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)7,32%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-185,93%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)5,29%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-640,25%
Chỉ số của BHIA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -1,03 | -0,26 | -0,02 | -9,81 | -24,72 | 22,49 | -8,87 | -18,62 |
| P/B | 1,11 | 0,11 | 0,01 | 0,64 | 1,30 | 3,78 | 21,98 | 1,97 |
| EV/EBITDA | 3,29 | 4,62 | — | 4,70 | 23,05 | 11,34 | — | 8,26 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,01% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,06 R$ | -10,99 R$ | -27,61 R$ | -0,21 R$ | -0,19 R$ | 0,63 R$ | -1,10 R$ | -0,21 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,84 R$ | 26,05 R$ | 36,33 R$ | 3,31 R$ | 3,53 R$ | 3,74 R$ | 0,44 R$ | 1,95 R$ |
| ROE | -107,71% | -42,19% | -76,00% | -6,47% | -5,27% | 16,79% | -247,92% | -10,58% |
| ROIC | 17,83% | 3,34% | -7,37% | 2,90% | -0,49% | 13,39% | -14,57% | 7,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,51% | 30,79% | 27,92% | 31,04% | 30,19% | 32,75% | 28,62% | 29,33% |
| Biên EBITDA | 8,15% | 5,81% | -0,08% | 7,38% | 2,10% | 8,76% | -0,62% | 2,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | -10,23% | -3,84% | -9,10% | -1,11% | -0,96% | 3,47% | -5,59% | -0,99% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,00 | 4,45 | — | 3,23 | 11,76 | 2,41 | — | 1,00 |
Báo cáo tài chính của BHIA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 29,2 T R$ | 27,2 T R$ | 28,8 T R$ | 30,9 T R$ | 30,9 T R$ | 28,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -20,3 T R$ | -18,8 T R$ | -20,8 T R$ | -21,3 T R$ | -21,6 T R$ | -19,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 8,9 T R$ | 8,4 T R$ | 8,1 T R$ | 9,6 T R$ | 9,3 T R$ | 9,5 T R$ |
| EBITDA | 2,4 T R$ | 1,6 T R$ | -22 Tr R$ | 2,3 T R$ | 650 Tr R$ | 2,5 T R$ |
| EBIT | 1,3 T R$ | 510 Tr R$ | -1,2 T R$ | 1,2 T R$ | -343 Tr R$ | 1,6 T R$ |
| Kết quả tài chính | -3,7 T R$ | -2,2 T R$ | -3 T R$ | -2,2 T R$ | -1,2 T R$ | -696 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -2,3 T R$ | -1,7 T R$ | -4,2 T R$ | -1,1 T R$ | -1,6 T R$ | 923 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -644 Tr R$ | 632 Tr R$ | 1,6 T R$ | 741 Tr R$ | 1,3 T R$ | 81 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -3 T R$ | -1 T R$ | -2,6 T R$ | -342 Tr R$ | -297 Tr R$ | 1 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BHIA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BHIA3Grupo Casas Bahia | -0,09 | -0,15 | 0,00% | 159,69% | 1,2 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
BHIA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,02%2017
- 0,01%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/04/2018 | 21/06/2018 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2017 | 28/12/2017 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 12/09/2016 | 10/11/2016 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 23/06/2016 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2015 | 17/06/2015 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2013 | 08/11/2013 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2013 | 07/06/2013 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2008 | 20/05/2008 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2013 | — | 0,64 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/04/2007 | — | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2006 | — | 0,05 R$ |
Xem tất cả 22 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2006 | — | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/04/2005 | — | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2004 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2003 | — | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2002 | — | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2001 | — | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2000 | — | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/1999 | — | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/03/1998 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 05/03/1997 | — | 0,42 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 14/12/2023 | 1 đổi 25 |
| Chia tách | 25/11/2013 | 4 đổi 1 |
| Chia tách | 07/01/2008 | 47 đổi 34 |
| Chia tách | 01/03/2002 | 59 đổi 42 |
Về Grupo Casas Bahia
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Eletrodomésticos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 17,89%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,01 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 11,5 Tr R$
- Niêm yết từ
- 09/05/1996
- CNPJ
- 33.041.260/0652-90
O Grupo Casas Bahia S.A., listado na B3 sob BHIA3, atua no varejo de bens duráveis e eletroeletrônicos no Brasil, com operação omnicanal que combina lojas físicas, comércio eletrônico e marketplace. A companhia opera marcas de varejo conhecidas nacionalmente e mantém estrutura de logística, distribuição e serviços financeiros para apoiar vendas parceladas e recorrência de clientes. A base de receita inclui venda de produtos, serviços e intermediação em canais digitais. A dinâmica de resultados é influenciada por consumo das famílias, custo de crédito, inadimplência, nível de estoques e eficiência logística. O setor de varejo de eletrodomésticos é sensível a renda disponível, juros e competição de preço entre grandes plataformas. Nos últimos anos, a empresa passou por reorganização de marca e ajustes operacionais para reduzir alavancagem, melhorar geração de caixa e priorizar rentabilidade por canal e categoria de produto.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| DOMUS VII PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 82,11% | 0,00% | 82,11% |
| Outros | 17,89% | 0,00% | 17,89% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
Câu hỏi về BHIA3
Giá BHIA3 hôm nay là bao nhiêu?
BHIA3 đang ở mức 1,22 R$ (14,02% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
BHIA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BHIA3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của BHIA3 là bao nhiêu?
BHIA3 đang giao dịch với P/E là -0,09 và P/B là -0,15.
BHIA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BHIA3 sinh lời -76,79% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 70,54% và mức sụt giảm tối đa -83,16%.
BHIA3 thuộc ngành nào?
Grupo Casas Bahia hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Eletrodomésticos.