B3 · BRL
BRKM3
Braskem S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,80 R$ – 4,04 R$
- Khối lượng trong ngày
- 243,9 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,05 R$ – 12,00 R$
Theo dõi BRKM3 trên Fuolio
Xem BRKM3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBRKM3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,3 T R$
- P/E
- -0,57
- P/B
- -0,25
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,35
Lịch sử giá BRKM3
Rủi ro và lợi nhuận của BRKM3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -47,27% | -74,76% | -90,90% |
| Biến động (năm hóa) | 38,80% | 44,51% | 45,45% |
| Mức sụt giảm tối đa | -58,27% | -85,34% | -93,00% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 16/36 | 22/60 |
Đầu tư vào BRKM3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 77,85 R$.
- Giá trị hôm nay với BRKM3
- 77,85 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -92,21%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -39,99%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BRKM3
Định giá
- P/E-0,57
- P/B-0,25
- EV/EBITDA6,83
- EV/EBIT20,64
- EV/Doanh thu0,66
- P/EBIT1,44
- P/S0,05
- P/OCF-0,56
- P/FCF-0,35
- Earnings yield4,85%
- Hệ số PEG-0,12
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-6,95 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-15,79 R$
Nợ vay
- Nợ ròng43,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,35
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-3,32
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-3,77
- Hệ số thanh toán hiện hành0,77
- Hệ số thanh toán nhanh0,42
- Tỷ số tiền mặt0,16
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp8,92%
- Biên EBITDA9,68%
- Biên lợi nhuận hoạt động3,20%
- Biên lợi nhuận ròng-9,40%
- Vòng quay tài sản0,89
Khả năng sinh lời
- ROE44,02%
- ROA-8,37%
- ROIC0,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-3,38%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-8,65%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)12,72%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-9,17%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)4,63%
Giá hợp lý của BRKM3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,96 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho BRKM3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 30,78 R$
- Cao hơn giá 677,39%
1,85 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BRKM3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,65 | -0,85 | -3,78 | -60,01 | 3,19 | -3,00 | -8,99 | 12,66 |
| P/B | -0,39 | -2,25 | 5,27 | 3,30 | 7,19 | -5,20 | 6,37 | 6,14 |
| EV/EBITDA | 16,20 | 11,91 | 16,73 | 4,89 | 2,24 | 11,24 | 12,90 | 4,76 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 6,71% | 13,48% | 0,00% | 2,66% | 4,14% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -12,39 R$ | -14,20 R$ | -5,74 R$ | -0,42 R$ | 17,54 R$ | -8,39 R$ | -3,51 R$ | 3,60 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -20,70 R$ | -5,37 R$ | 4,11 R$ | 7,66 R$ | 7,78 R$ | -4,85 R$ | 4,95 R$ | 7,41 R$ |
| ROE | 59,87% | 264,61% | -139,65% | -5,50% | 225,42% | 173,07% | -70,92% | 48,50% |
| ROIC | -7,70% | -2,28% | -8,36% | 0,00% | 69,32% | -0,25% | -0,14% | 28,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,20% | 7,75% | 4,28% | 11,77% | 30,35% | 19,15% | 12,70% | 19,99% |
| Biên EBITDA | 4,05% | 5,00% | 3,42% | 9,33% | 28,61% | 6,79% | 6,83% | 19,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | -13,97% | -14,62% | -6,49% | -0,35% | 13,24% | -11,43% | -5,35% | 4,94% |
| Nợ ròng/EBITDA | 13,95 | 9,42 | 9,57 | 2,65 | 0,76 | 6,19 | 5,87 | 1,55 |
Báo cáo tài chính của BRKM3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,7 T R$ | 77,4 T R$ | 70,6 T R$ | 96,5 T R$ | 105,6 T R$ | 58,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -69,2 T R$ | -71,4 T R$ | -67,5 T R$ | -85,2 T R$ | -73,6 T R$ | -47,3 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,6 T R$ | 6 T R$ | 3 T R$ | 11,4 T R$ | 32,1 T R$ | 11,2 T R$ |
| EBITDA | 2,9 T R$ | 3,9 T R$ | 2,4 T R$ | 9 T R$ | 30,2 T R$ | 4 T R$ |
| EBIT | -1,8 T R$ | -1,1 T R$ | -2,8 T R$ | 4,3 T R$ | 26 T R$ | -71,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1 T R$ | -16,7 T R$ | -3,4 T R$ | -4,2 T R$ | -8,1 T R$ | -9,6 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -2,8 T R$ | -17,7 T R$ | -6,2 T R$ | 47,3 Tr R$ | 18 T R$ | -9,7 T R$ |
| Thuế thu nhập | -8,1 T R$ | 5,7 T R$ | 1,3 T R$ | -867,7 Tr R$ | -4 T R$ | 2,7 T R$ |
| Lợi nhuận ròng | -9,9 T R$ | -11,3 T R$ | -4,6 T R$ | -335,7 Tr R$ | 14 T R$ | -6,7 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BRKM3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BRKM3Braskem | -0,57 | -0,25 | 0,00% | 44,02% | 3,3 T R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,79 | 1,56 | 5,34% | 7,16% | 8,5 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,47 | 0,81 | 1,21% | 9,51% | 5,9 T R$ |
BRKM3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,89%2017
- 4,14%2018
- 2,66%2019
- 0,00%2020
- 13,48%2021
- 6,71%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/04/2022 | 02/05/2022 | 1,70 R$ |
| Cổ tức | 08/12/2021 | 20/12/2021 | 7,54 R$ |
| Cổ tức | 03/10/2019 | 30/12/2019 | 0,84 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2018 | 10/05/2018 | 1,89 R$ |
| Cổ tức | 01/12/2017 | 12/12/2017 | 1,26 R$ |
| Cổ tức | 03/10/2016 | 11/10/2016 | 1,26 R$ |
| Cổ tức | 06/04/2016 | 15/04/2016 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2015 | 23/04/2015 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2014 | 23/04/2014 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 20/11/2012 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 10/05/2011 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 26/03/2008 | 07/04/2008 | 0,64 R$ |
Xem tất cả 16 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/04/2006 | 18/04/2006 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2005 | 18/04/2006 | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2005 | 12/04/2005 | 1,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2004 | 12/04/2005 | 1,12 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 13/05/2005 | 1 đổi 250 |
| Chia tách | 20/10/2003 | 20 đổi 1 |
Về Braskem
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Petroquímicos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 29,53%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 451,67 Tr phổ thông · 345,54 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 276,4 N R$
- Niêm yết từ
- 02/09/2002
- CNPJ
- 42.150.391/0001-70
A Braskem S.A. é uma companhia petroquímica com presença industrial no Brasil e no exterior, dedicada à produção de resinas termoplásticas e petroquímicos básicos para cadeias como embalagens, construção, bens de consumo e indústria. O portfólio inclui polietileno, polipropileno, PVC e insumos químicos, além de iniciativas em materiais de fonte renovável, como biopolímeros. A empresa opera ativos industriais integrados e mantém exposição relevante a preços de nafta, etano, spreads petroquímicos e demanda global por plásticos. O resultado também reflete dinâmica cambial e custos energéticos em diferentes geografias operacionais. No mercado acionário brasileiro, negocia papéis sob BRKM3, BRKM5 e BRKM6, sendo um dos principais emissores do segmento petroquímico no setor de materiais básicos da B3.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Petróleo Brasileiro S.A. - PetrobrasCổ đông kiểm soát | 47,03% | 21,93% | 36,15% |
| SHINE FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES RESPONSABILIDADE LIMITADACổ đông kiểm soát | 50,11% | 13,69% | 34,32% |
| ADR's | 0,00% | 29,22% | 12,67% |
| NSP Investimentos S.A. - Em Recuperação Judicial | 0,00% | 9,23% | 4,00% |
| VICTOR ADLER | 0,02% | 0,01% | 0,02% |
| Outros | 2,84% | 25,93% | 12,84% |
Câu hỏi về BRKM3
Giá BRKM3 hôm nay là bao nhiêu?
BRKM3 đang ở mức 3,96 R$ (6,74% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BRKM3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BRKM3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của BRKM3 là bao nhiêu?
BRKM3 đang giao dịch với P/E là -0,57 và P/B là -0,25.
BRKM3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BRKM3 sinh lời -47,27% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 38,80% và mức sụt giảm tối đa -58,27%.
BRKM3 thuộc ngành nào?
Braskem hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Petroquímicos.