B3 · BRL

BRKM6

Braskem S.A. Conv Pfd B

4,66 R$-10,38% (-0,54 R$)
Biên độ trong ngày
4,66 R$ – 5,00 R$
Khối lượng trong ngày
3,3 N R$
Biên độ 52 tuần
4,66 R$ – 9,89 R$

Theo dõi BRKM6 trên Fuolio

Xem BRKM6 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BRKM6 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,3 T R$
P/E
-0,67
P/B
-0,30
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
6,35

Lịch sử giá BRKM6

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BRKM6

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-28,31%-68,39%-86,82%
Biến động (năm hóa)48,43%41,62%45,24%
Mức sụt giảm tối đa-48,22%-69,95%-87,99%
Số tháng tăng5/1216/3626/60

Đầu tư vào BRKM6 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 137,52 R$.

Giá trị hôm nay với BRKM6
137,52 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-86,25%
Lợi nhuận mỗi năm
-32,76%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BRKM6

Định giá

  • P/E
    -0,67
  • P/B
    -0,30
  • EV/EBITDA
    6,83
  • EV/EBIT
    20,64
  • EV/Doanh thu
    0,66
  • P/EBIT
    1,44
  • P/S
    0,05
  • P/OCF
    -0,56
  • P/FCF
    -0,35
  • Earnings yield
    4,85%
  • Hệ số PEG
    -0,12
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -6,95 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -15,79 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    43,4 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    6,35
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -3,32
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    -3,77
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,77
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,42
  • Tỷ số tiền mặt
    0,16

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    8,92%
  • Biên EBITDA
    9,68%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    3,20%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -9,40%
  • Vòng quay tài sản
    0,89

Khả năng sinh lời

  • ROE
    44,02%
  • ROA
    -8,37%
  • ROIC
    0,00%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -3,38%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -8,65%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    12,72%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -9,17%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    4,63%

Giá hợp lý của BRKM6 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 4,66 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho BRKM6: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
7,67 R$
Cao hơn giá 64,69%

0,46 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BRKM6 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-0,73-0,50-2,70-60,561,94-2,15-6,8413,35
P/B-0,43-1,313,773,334,37-3,734,856,47
EV/EBITDA16,4510,8714,694,911,669,8111,224,94
Tỷ suất cổ tức0,00%0,00%0,00%6,65%1,78%0,00%2,53%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-12,39 R$-14,20 R$-5,74 R$-0,42 R$17,54 R$-8,39 R$-3,51 R$3,60 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-20,70 R$-5,37 R$4,11 R$7,66 R$7,78 R$-4,85 R$4,95 R$7,41 R$
ROE59,87%264,61%-139,65%-5,50%225,42%173,07%-70,92%48,50%
ROIC-7,70%-2,28%-8,36%0,00%69,32%-0,25%-0,14%28,20%
Biên lợi nhuận gộp2,20%7,75%4,28%11,77%30,35%19,15%12,70%19,99%
Biên EBITDA4,05%5,00%3,42%9,33%28,61%6,79%6,83%19,47%
Biên lợi nhuận ròng-13,97%-14,62%-6,49%-0,35%13,24%-11,43%-5,35%4,94%
Nợ ròng/EBITDA13,959,429,572,650,766,195,871,55

Báo cáo tài chính của BRKM6

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần70,7 T R$77,4 T R$70,6 T R$96,5 T R$105,6 T R$58,5 T R$
Giá vốn hàng bán-69,2 T R$-71,4 T R$-67,5 T R$-85,2 T R$-73,6 T R$-47,3 T R$
Lợi nhuận gộp1,6 T R$6 T R$3 T R$11,4 T R$32,1 T R$11,2 T R$
EBITDA2,9 T R$3,9 T R$2,4 T R$9 T R$30,2 T R$4 T R$
EBIT-1,8 T R$-1,1 T R$-2,8 T R$4,3 T R$26 T R$-71,9 Tr R$
Kết quả tài chính-1 T R$-16,7 T R$-3,4 T R$-4,2 T R$-8,1 T R$-9,6 T R$
Lợi nhuận trước thuế-2,8 T R$-17,7 T R$-6,2 T R$47,3 Tr R$18 T R$-9,7 T R$
Thuế thu nhập-8,1 T R$5,7 T R$1,3 T R$-867,7 Tr R$-4 T R$2,7 T R$
Lợi nhuận ròng-9,9 T R$-11,3 T R$-4,6 T R$-335,7 Tr R$14 T R$-6,7 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BRKM6 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BRKM6Braskem-0,67-0,300,00%44,02%3,3 T R$
SUZB3SUZANO S.A.6,841,122,54%16,44%55,9 T R$
SLCE3SLC AGRICOLA S.A.21,791,565,34%7,16%8,5 T R$
UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,913,1911,50%13,34%6,4 T R$
UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,283,1010,74%13,34%6,4 T R$
UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A.24,233,2311,35%13,34%6,4 T R$
SMTO3SAO MARTINHO S.A.8,470,811,21%9,51%5,9 T R$

BRKM6 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,32%2017
  • 0,00%2018
  • 2,53%2019
  • 0,00%2020
  • 1,78%2021
  • 6,65%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/04/202202/05/20221,70 R$
Cổ tức08/12/202120/12/20210,61 R$
Cổ tức03/10/201930/12/20190,61 R$
Cổ tức01/12/201712/12/20170,61 R$
Cổ tức06/04/201615/04/20160,61 R$
Cổ tức09/04/201509/04/20150,61 R$
Cổ tức09/04/201409/04/20140,61 R$
Cổ tức27/04/201227/04/20120,61 R$
Cổ tức29/04/201110/05/20110,60 R$
Cổ tức26/03/200826/03/20080,64 R$
Cổ tức28/03/200728/03/20070,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/200430/12/20042,26 R$
Xem tất cả 13 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2005—0,56 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu13/05/20051 đổi 250
Chia tách20/10/200320 đổi 1

Về Braskem

Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
29,53%
Cổ phiếu đã phát hành
451,67 Tr phổ thông · 345,54 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
967,7 R$
Niêm yết từ
02/09/2002
CNPJ
42.150.391/0001-70
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Petróleo Brasileiro S.A. - PetrobrasCổ đông kiểm soát47,03%21,93%36,15%
SHINE FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES RESPONSABILIDADE LIMITADACổ đông kiểm soát50,11%13,69%34,32%
ADR's0,00%29,22%12,67%
NSP Investimentos S.A. - Em Recuperação Judicial0,00%9,23%4,00%
VICTOR ADLER0,02%0,01%0,02%
Outros2,84%25,93%12,84%

Câu hỏi về BRKM6

Giá BRKM6 hôm nay là bao nhiêu?

BRKM6 đang ở mức 4,66 R$ (-10,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

BRKM6 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BRKM6 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của BRKM6 là bao nhiêu?

BRKM6 đang giao dịch với P/E là -0,67 và P/B là -0,30.

BRKM6 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BRKM6 sinh lời -28,31% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 48,43% và mức sụt giảm tối đa -48,22%.