B3 · BRL
CBAV3
Companhia Brasileira de Aluminio
- Biên độ trong ngày
- 11,20 R$ – 11,25 R$
- Khối lượng trong ngày
- 36,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,47 R$ – 11,29 R$
Theo dõi CBAV3 trên Fuolio
Xem CBAV3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCBAV3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 7,3 T R$
- P/E
- 12,23
- P/B
- 1,44
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,39%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,63
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CBAV3 là 0,39%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,53%.
Lịch sử giá CBAV3
Rủi ro và lợi nhuận của CBAV3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +117,28% | +197,10% | -3,02% |
| Biến động (năm hóa) | 45,67% | 59,53% | 57,43% |
| Mức sụt giảm tối đa | -0,29% | -50,42% | -80,66% |
| Số tháng tăng | 10/12 | 23/36 | 32/60 |
Đầu tư vào CBAV3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 969,83 R$.
- Giá trị hôm nay với CBAV3
- 969,83 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -3,02%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -0,61%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CBAV3
Định giá
- P/E12,23
- P/B1,44
- EV/EBITDA5,74
- EV/EBIT10,60
- EV/Doanh thu1,10
- P/EBIT7,59
- P/S0,78
- P/OCF4,88
- P/FCF7,97
- Earnings yield9,43%
- Hệ số PEG0,06
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,92 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,78 R$
Nợ vay
- Nợ ròng2,9 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,63
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,55
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,89
- Hệ số thanh toán hiện hành2,06
- Hệ số thanh toán nhanh1,25
- Tỷ số tiền mặt0,70
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp13,67%
- Biên EBITDA19,09%
- Biên lợi nhuận hoạt động10,34%
- Biên lợi nhuận ròng7,72%
- Vòng quay tài sản0,63
Khả năng sinh lời
- ROE11,81%
- ROA4,87%
- ROIC9,16%
- Payout4,81%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)7,53%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)166,99%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)6,44%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)217,40%
Giá hợp lý của CBAV3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,23 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 12,68 R$
- Cao hơn giá 12,89%
√(22,50 × 0,92 R$ × 7,78 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,04 R$
- Thấp hơn giá 72,94%
0,18 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CBAV3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 38,62 | -16,90 | -3,66 | 7,92 | 10,95 | — |
| P/B | 1,04 | 0,76 | 0,71 | 1,29 | 1,73 | — |
| EV/EBITDA | 5,87 | 4,86 | — | 5,20 | 5,14 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 6,78% | 3,32% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,19 R$ | -0,28 R$ | -1,39 R$ | 1,46 R$ | 1,25 R$ | -1,43 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,93 R$ | 6,16 R$ | 7,23 R$ | 8,93 R$ | 7,91 R$ | 5,74 R$ |
| ROE | 2,68% | -4,50% | -19,29% | 16,30% | 15,75% | -24,81% |
| ROIC | 4,90% | 1,84% | -9,93% | 13,21% | 21,76% | 8,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,44% | 10,52% | 1,03% | 18,69% | 19,28% | 10,72% |
| Biên EBITDA | 15,21% | 15,94% | -4,30% | 18,95% | 21,96% | 15,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,38% | -2,21% | -12,35% | 9,83% | 8,82% | -17,15% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,37 | 2,52 | — | 1,08 | 0,74 | 1,85 |
Báo cáo tài chính của CBAV3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,8 T R$ | 8,2 T R$ | 7,3 T R$ | 8,8 T R$ | 8,4 T R$ | 5,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -8 T R$ | -7,3 T R$ | -7,3 T R$ | -7,2 T R$ | -6,8 T R$ | -4,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 741,6 Tr R$ | 859,6 Tr R$ | 75,8 Tr R$ | 1,6 T R$ | 1,6 T R$ | 580,2 Tr R$ |
| EBITDA | 1,3 T R$ | 1,3 T R$ | -315,6 Tr R$ | 1,7 T R$ | 1,8 T R$ | 862,4 Tr R$ |
| EBIT | 578,8 Tr R$ | 659,8 Tr R$ | -885,9 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,4 T R$ | 430,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -225,8 Tr R$ | -1 T R$ | -93,7 Tr R$ | -2,1 Tr R$ | -496,5 Tr R$ | -492,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 353 Tr R$ | -358,7 Tr R$ | -979,7 Tr R$ | 1,1 T R$ | 857,4 Tr R$ | -61,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -123,2 Tr R$ | 285,8 Tr R$ | 170,5 Tr R$ | -189,3 Tr R$ | -19,7 Tr R$ | -818,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 121 Tr R$ | -180,7 Tr R$ | -907,6 Tr R$ | 867,5 Tr R$ | 742,9 Tr R$ | -927,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CBAV3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CBAV3Companhia Brasileira De Alumínio | 12,23 | 1,44 | 0,39% | 11,81% | 7,3 T R$ |
| VALE3VALE S.A. | 29,93 | 1,58 | 8,03% | 5,27% | 310,3 T R$ |
| GGBR4GERDAU S.A. | 21,46 | 0,90 | 3,26% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| GGBR3GERDAU S.A. | 18,25 | 0,76 | 3,83% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A. | 11,66 | 3,71 | 7,70% | 31,79% | 27,2 T R$ |
| KLBN4KLABIN S.A. | 127,00 | 2,37 | 6,52% | 1,86% | 22,8 T R$ |
| KLBN3KLABIN S.A. | 132,29 | 2,47 | 6,25% | 1,86% | 22,8 T R$ |
CBAV3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,32%2022
- 6,78%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,39%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2026 | 13/05/2026 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 22/12/2023 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2022 | 15/12/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 18/05/2022 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 18/05/2022 | 0,19 R$ |
Về Companhia Brasileira De Alumínio
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Minerais Metálicos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 31,40%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 651,07 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 24,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 15/07/2021
- CNPJ
- 61.409.892/0001-73
A Companhia Brasileira de Alumínio (CBA), listada na B3 sob o ticker CBAV3, atua na cadeia integrada do alumínio, desde mineração de bauxita e refino de alumina até produção de alumínio primário e transformados. O portfólio inclui lingotes, tarugos, vergalhões, chapas, bobinas, folhas e perfis destinados a setores como transportes, construção civil, bens de consumo e embalagens. A companhia opera ativos industriais e de energia, com participação relevante de geração própria para suportar o processo eletrointensivo de redução do alumínio. O desempenho é influenciado por preços internacionais da commodity, câmbio, custos energéticos e ritmo de demanda industrial. A empresa mantém operações em diferentes estados, com estrutura logística e comercial para mercado interno e exportação, reportando resultados periódicos ao mercado.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Votorantim S.A.Cổ đông kiểm soát | 68,60% | 0,00% | 68,60% |
| Outros | 31,40% | 0,00% | 31,40% |
Câu hỏi về CBAV3
Giá CBAV3 hôm nay là bao nhiêu?
CBAV3 đang ở mức 11,23 R$ (0,09% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CBAV3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CBAV3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của CBAV3 là bao nhiêu?
CBAV3 đang giao dịch với P/E là 12,23 và P/B là 1,44.
CBAV3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CBAV3 sinh lời 117,28% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 45,67% và mức sụt giảm tối đa -0,29%.
CBAV3 thuộc ngành nào?
Companhia Brasileira De Alumínio hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Minerais Metálicos.