B3 · BRL
CBEE3
Ampla Energia e Servicos SA
- Biên độ trong ngày
- 8,62 R$ – 8,62 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 8,10 R$ – 22,00 R$
Theo dõi CBEE3 trên Fuolio
Xem CBEE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCBEE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,9 T R$
- P/E
- 68,74
- P/B
- 0,39
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,89
CBEE3 đang giao dịch ở mức 68,74 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá CBEE3
Rủi ro và lợi nhuận của CBEE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -20,19% | -33,94% | -60,51% |
| Biến động (năm hóa) | 35,48% | 56,32% | 48,60% |
| Mức sụt giảm tối đa | -27,87% | -41,33% | -61,61% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 9/36 | 14/60 |
Đầu tư vào CBEE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 394,95 R$.
- Giá trị hôm nay với CBEE3
- 394,95 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -60,51%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -16,96%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CBEE3
Định giá
- P/E68,74
- P/B0,39
- EV/EBITDA5,14
- EV/EBIT8,45
- EV/Doanh thu0,86
- P/EBIT3,70
- P/S0,38
- P/OCF-14,96
- P/FCF-1,83
- Earnings yield11,84%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,13 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,95 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,89
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,50
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,52
- Hệ số thanh toán hiện hành0,64
- Hệ số thanh toán nhanh0,64
- Tỷ số tiền mặt0,03
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp18,64%
- Biên EBITDA16,70%
- Biên lợi nhuận hoạt động10,17%
- Biên lợi nhuận ròng0,55%
- Vòng quay tài sản0,47
Khả năng sinh lời
- ROE0,57%
- ROA0,26%
- ROIC7,06%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,65%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)11,68%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-101,35%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)12,46%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-91,74%
Giá hợp lý của CBEE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 8,62 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 7,87 R$
- Thấp hơn giá 8,71%
√(22,50 × 0,13 R$ × 21,95 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,10 R$
- Thấp hơn giá 64,06%
0,19 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CBEE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -501,69 | 3,79 | -18,55 | -35,07 | 66,24 | 67,78 | 11,81 | 25,20 |
| P/B | 0,46 | 0,30 | 0,67 | 0,62 | 1,49 | 0,92 | 0,90 | 1,23 |
| EV/EBITDA | 5,52 | 3,79 | 6,74 | 6,02 | 10,91 | 10,56 | 7,80 | 8,74 |
| Tỷ suất cổ tức | 4,19% | 0,00% | 0,00% | 3,27% | 0,30% | 2,00% | 1,23% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,02 R$ | 2,64 R$ | -0,80 R$ | -0,38 R$ | 0,35 R$ | 0,29 R$ | 1,68 R$ | 1,03 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 21,81 R$ | 33,23 R$ | 22,23 R$ | 21,79 R$ | 15,46 R$ | 21,55 R$ | 21,97 R$ | 20,98 R$ |
| ROE | -0,09% | 7,94% | -3,59% | -1,76% | 2,25% | 1,36% | 7,63% | 4,90% |
| ROIC | 0,53% | 7,64% | 4,26% | 7,20% | 4,79% | 2,38% | 4,80% | 5,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,63% | 16,99% | 17,35% | 17,39% | 15,08% | 12,79% | 16,48% | 16,99% |
| Biên EBITDA | 15,93% | 20,70% | 17,73% | 17,64% | 12,06% | 12,53% | 18,44% | 17,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,09% | 7,67% | -2,46% | -1,19% | 0,98% | 0,79% | 4,73% | 3,14% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,60 | 2,38 | 4,17 | 3,65 | 5,50 | 6,31 | 4,77 | 4,13 |
Báo cáo tài chính của CBEE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,8 T R$ | 8,7 T R$ | 7,8 T R$ | 7,7 T R$ | 8,5 T R$ | 6,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -8 T R$ | -7,3 T R$ | -6,4 T R$ | -6,4 T R$ | -7,2 T R$ | -5,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,7 T R$ | 1,5 T R$ | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,3 T R$ | 796,4 Tr R$ |
| EBITDA | 1,6 T R$ | 1,8 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 1 T R$ | 779,9 Tr R$ |
| EBIT | 854 Tr R$ | 974,1 Tr R$ | 670,7 Tr R$ | 767,3 Tr R$ | 523,7 Tr R$ | 313,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -958,5 Tr R$ | -881,8 Tr R$ | -942,5 Tr R$ | -863,7 Tr R$ | -425,9 Tr R$ | -237,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -104,5 Tr R$ | 92,3 Tr R$ | -271,8 Tr R$ | -96,4 Tr R$ | 97,8 Tr R$ | 75,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 95,5 Tr R$ | 577,9 Tr R$ | 80,1 Tr R$ | 4 Tr R$ | -14,4 Tr R$ | -26,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -9 Tr R$ | 670,2 Tr R$ | -191,7 Tr R$ | -92,4 Tr R$ | 83,4 Tr R$ | 48,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CBEE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CBEE3Ampla Energia E Servicos | 68,74 | 0,39 | 0,00% | 0,57% | 3,9 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159,1 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159,1 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
CBEE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 1,23%2019
- 2,00%2020
- 0,30%2021
- 3,27%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 4,19%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2025 | 16/12/2025 | 0,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/04/2022 | 31/12/2022 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2022 | 23/12/2022 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2021 | 15/12/2021 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2020 | 18/12/2020 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | 10/12/2019 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2015 | 10/12/2015 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2014 | 10/12/2014 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 10/12/2013 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 10/12/2012 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 09/12/2011 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 21/06/2010 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 16 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/11/2009 | 30/11/2009 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2009 | 30/10/2009 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2008 | 19/12/2008 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | 22/05/2007 | 0,01 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 15/01/2016 | 1 đổi 40 |
| Gộp cổ phiếu | 14/01/2016 | 0.000025 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 23/04/1993 | 1,10% bằng cổ phiếu |
Về Ampla Energia E Servicos
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 0,11%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 453,22 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 3,7 N R$
- Niêm yết từ
- 15/08/1969
- CNPJ
- 33.050.071/0001-58
A Ampla Energia e Serviços S.A., identificada no mercado pela base societária do ticker CBEE3 e atualmente operando sob a marca Enel Distribuição Rio, é concessionária de distribuição de energia elétrica no estado do Rio de Janeiro. A empresa atende milhões de unidades consumidoras em dezenas de municípios, com foco em operação de rede de média e baixa tensão, manutenção de ativos e gestão comercial do atendimento regulado. A atividade é regulada pela ANEEL e depende de indicadores técnicos de continuidade, perdas, inadimplência e execução de investimentos em modernização da infraestrutura. O resultado operacional também responde a reajustes tarifários e custos de compra de energia. A companhia integra o grupo Enel no Brasil, publicando demonstrações financeiras e dados operacionais periódicos para investidores e órgãos reguladores.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Enel Brasil S.A.Cổ đông kiểm soát | 99,89% | 0,00% | 99,89% |
| Outros | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
Câu hỏi về CBEE3
Giá CBEE3 hôm nay là bao nhiêu?
CBEE3 đang ở mức 8,62 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CBEE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CBEE3 đã trả 0,42 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,19%.
P/E và P/B của CBEE3 là bao nhiêu?
CBEE3 đang giao dịch với P/E là 68,74 và P/B là 0,39.
CBEE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CBEE3 sinh lời -20,19% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,48% và mức sụt giảm tối đa -27,87%.
CBEE3 thuộc ngành nào?
Ampla Energia E Servicos hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.