B3 · BRL

CEAB3

C&A Modas SA

10,03 R$+5,47% (0,52 R$)
Biên độ trong ngày
9,64 R$ – 10,20 R$
Khối lượng trong ngày
159,7 Tr R$
Biên độ 52 tuần
7,19 R$ – 18,74 R$

Theo dõi CEAB3 trên Fuolio

Xem CEAB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CEAB3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,1 T R$
P/E
5,50
P/B
0,81
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,20%
Nợ ròng/EBITDA
0,10

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CEAB3 là 5,20%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,07%.

Lịch sử giá CEAB3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CEAB3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-35,73%+112,06%+80,56%
Biến động (năm hóa)38,44%60,28%67,65%
Mức sụt giảm tối đa-51,22%-55,93%-69,30%
Số tháng tăng5/1219/3631/60

Đầu tư vào CEAB3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.805,64 R$.

Giá trị hôm nay với CEAB3
1.805,64 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+80,56%
Lợi nhuận mỗi năm
+12,55%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CEAB3

Định giá

  • P/E
    5,50
  • P/B
    0,81
  • EV/EBITDA
    1,90
  • EV/EBIT
    3,38
  • EV/Doanh thu
    0,41
  • P/EBIT
    3,21
  • P/S
    0,39
  • P/OCF
    2,07
  • P/FCF
    3,35
  • Earnings yield
    29,59%
  • Hệ số PEG
    0,44
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,82 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    12,34 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    167,4 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,10
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,04
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,25
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,67
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,15
  • Tỷ số tiền mặt
    0,31

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    56,22%
  • Biên EBITDA
    21,35%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    12,03%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,02%
  • Vòng quay tài sản
    0,92

Khả năng sinh lời

  • ROE
    14,79%
  • ROA
    6,45%
  • ROIC
    20,14%
  • Payout
    28,59%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    10,95%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    116,56%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    4,54%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    29,75%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -0,10%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    11,98%

Giá hợp lý của CEAB3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,03 R$.

Giá hợp lý theo Graham
22,50 R$
Cao hơn giá 124,36%

√(22,50 × 1,82 R$ × 12,34 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
2,27 R$
Thấp hơn giá 77,42%

0,14 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của CEAB3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,705,481.033,64849,445,81-23,895,69—
P/B1,060,750,800,240,641,502,02—
EV/EBITDA2,772,082,431,246,5910,194,35—
Tỷ suất cổ tức5,33%0,00%0,00%0,00%0,00%1,97%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,90 R$1,47 R$0,01 R$0,00 R$1,07 R$-0,54 R$3,15 R$0,56 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,03 R$10,73 R$9,77 R$9,73 R$9,72 R$8,61 R$8,89 R$3,62 R$
ROE15,84%13,68%0,08%0,03%10,99%-6,27%35,48%15,57%
ROIC23,28%22,07%0,00%0,00%2,80%-4,53%18,20%40,88%
Biên lợi nhuận gộp55,52%54,69%52,42%50,23%46,52%46,42%48,59%49,34%
Biên EBITDA17,40%15,17%16,90%15,28%6,59%8,83%29,04%10,87%
Biên lợi nhuận ròng7,35%5,93%0,03%0,01%6,38%-4,07%18,39%3,36%
Nợ ròng/EBITDA-0,06-0,060,300,500,96-0,830,74-0,79

Báo cáo tài chính của CEAB3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần8 T R$7,6 T R$6,7 T R$6,2 T R$5,2 T R$4,1 T R$
Giá vốn hàng bán-3,6 T R$-3,5 T R$-3,2 T R$-3,1 T R$-2,8 T R$-2,2 T R$
Lợi nhuận gộp4,4 T R$4,2 T R$3,5 T R$3,1 T R$2,4 T R$1,9 T R$
EBITDA1,4 T R$1,2 T R$1,1 T R$944,8 Tr R$339,5 Tr R$360,7 Tr R$
EBIT1 T R$809,2 Tr R$394,4 Tr R$268,2 Tr R$92,8 Tr R$-164,2 Tr R$
Kết quả tài chính-317,6 Tr R$-296,3 Tr R$-428,7 Tr R$-311,5 Tr R$-91,8 Tr R$-91,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế727 Tr R$512,9 Tr R$-34,2 Tr R$-43,3 Tr R$991 N R$-255,7 Tr R$
Thuế thu nhập-139,9 Tr R$-60,4 Tr R$36,6 Tr R$44,1 Tr R$328 Tr R$89,3 Tr R$
Lợi nhuận ròng587,1 Tr R$452,5 Tr R$2,3 Tr R$831 N R$329 Tr R$-166,3 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CEAB3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CEAB3Cea Modas5,500,815,20%14,79%3,1 T R$
VBBR3VIBRA ENERGIA S.A.8,811,895,32%21,49%44,5 T R$
UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A.12,152,345,31%19,25%42 T R$
RADL3RAIA DROGASIL S.A.23,984,422,42%18,41%32,2 T R$
ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A.15,342,330,95%15,21%14,8 T R$
GMAT3GRUPO MATEUS S.A.7,201,050,98%14,52%11,7 T R$
LREN3LOJAS RENNER S.A.7,821,137,93%14,41%11,7 T R$

CEAB3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,97%2020
  • 0,00%2021
  • 0,00%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 5,33%2025
  • 5,20%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/202531/08/20260,52 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/202523/12/20250,30 R$
Cổ tức30/04/202523/12/20250,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202423/12/20250,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201923/12/20200,25 R$

Về Cea Modas

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Tecidos. Vestuário e Calçados
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
66,26%
Cổ phiếu đã phát hành
308,25 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
77,2 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,08%
Niêm yết từ
28/10/2019
CNPJ
45.242.914/0001-05

A C&A Modas S.A., listada na B3 sob o ticker CEAB3, atua no varejo de vestuário, acessórios e produtos correlatos no Brasil por meio de uma rede nacional de lojas físicas e canais digitais. O modelo operacional combina sortimento de moda própria e de terceiros, gestão de coleções sazonais, operação logística e integração omnicanal entre e-commerce e pontos de venda. A companhia também opera serviços financeiros e programas de relacionamento vinculados à jornada de compra, com impacto relevante em recorrência e margem. O desempenho depende de renda disponível das famílias, giro de estoque, despesas de ocupação e eficiência promocional. Como emissora de capital aberto, publica resultados periódicos, indicadores operacionais e informações de governança para acompanhamento do mercado.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
COFRA INVESTMENTS S.A.R.L.Cổ đông kiểm soát26,07%0,00%26,07%
Morgan Stanley5,07%0,00%5,07%
INCAS SARLCổ đông kiểm soát4,85%0,00%4,85%
COFRA LATIN AMERICA LTDACổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
Outros61,78%0,00%61,78%
Ações Tesouraria2,24%0,00%2,24%

Câu hỏi về CEAB3

Giá CEAB3 hôm nay là bao nhiêu?

CEAB3 đang ở mức 10,03 R$ (5,47% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

CEAB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

CEAB3 đã trả 0,68 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,33%.

P/E và P/B của CEAB3 là bao nhiêu?

CEAB3 đang giao dịch với P/E là 5,50 và P/B là 0,81.

CEAB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CEAB3 sinh lời -35,73% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 38,44% và mức sụt giảm tối đa -51,22%.

CEAB3 thuộc ngành nào?

Cea Modas hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos. Vestuário e Calçados.