B3 · BRL
CEAB3
C&A Modas SA
- Biên độ trong ngày
- 9,64 R$ – 10,20 R$
- Khối lượng trong ngày
- 159,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,19 R$ – 18,74 R$
Theo dõi CEAB3 trên Fuolio
Xem CEAB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCEAB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,1 T R$
- P/E
- 5,50
- P/B
- 0,81
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,20%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,10
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CEAB3 là 5,20%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,07%.
Lịch sử giá CEAB3
Rủi ro và lợi nhuận của CEAB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -35,73% | +112,06% | +80,56% |
| Biến động (năm hóa) | 38,44% | 60,28% | 67,65% |
| Mức sụt giảm tối đa | -51,22% | -55,93% | -69,30% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 19/36 | 31/60 |
Đầu tư vào CEAB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.805,64 R$.
- Giá trị hôm nay với CEAB3
- 1.805,64 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +80,56%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,55%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CEAB3
Định giá
- P/E5,50
- P/B0,81
- EV/EBITDA1,90
- EV/EBIT3,38
- EV/Doanh thu0,41
- P/EBIT3,21
- P/S0,39
- P/OCF2,07
- P/FCF3,35
- Earnings yield29,59%
- Hệ số PEG0,44
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,82 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,34 R$
Nợ vay
- Nợ ròng167,4 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,10
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,04
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,25
- Hệ số thanh toán hiện hành1,67
- Hệ số thanh toán nhanh1,15
- Tỷ số tiền mặt0,31
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp56,22%
- Biên EBITDA21,35%
- Biên lợi nhuận hoạt động12,03%
- Biên lợi nhuận ròng7,02%
- Vòng quay tài sản0,92
Khả năng sinh lời
- ROE14,79%
- ROA6,45%
- ROIC20,14%
- Payout28,59%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,95%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)116,56%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,54%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)29,75%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-0,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)11,98%
Giá hợp lý của CEAB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,03 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 22,50 R$
- Cao hơn giá 124,36%
√(22,50 × 1,82 R$ × 12,34 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 2,27 R$
- Thấp hơn giá 77,42%
0,14 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CEAB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,70 | 5,48 | 1.033,64 | 849,44 | 5,81 | -23,89 | 5,69 | — |
| P/B | 1,06 | 0,75 | 0,80 | 0,24 | 0,64 | 1,50 | 2,02 | — |
| EV/EBITDA | 2,77 | 2,08 | 2,43 | 1,24 | 6,59 | 10,19 | 4,35 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 5,33% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 1,97% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,90 R$ | 1,47 R$ | 0,01 R$ | 0,00 R$ | 1,07 R$ | -0,54 R$ | 3,15 R$ | 0,56 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,03 R$ | 10,73 R$ | 9,77 R$ | 9,73 R$ | 9,72 R$ | 8,61 R$ | 8,89 R$ | 3,62 R$ |
| ROE | 15,84% | 13,68% | 0,08% | 0,03% | 10,99% | -6,27% | 35,48% | 15,57% |
| ROIC | 23,28% | 22,07% | 0,00% | 0,00% | 2,80% | -4,53% | 18,20% | 40,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,52% | 54,69% | 52,42% | 50,23% | 46,52% | 46,42% | 48,59% | 49,34% |
| Biên EBITDA | 17,40% | 15,17% | 16,90% | 15,28% | 6,59% | 8,83% | 29,04% | 10,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,35% | 5,93% | 0,03% | 0,01% | 6,38% | -4,07% | 18,39% | 3,36% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,06 | -0,06 | 0,30 | 0,50 | 0,96 | -0,83 | 0,74 | -0,79 |
Báo cáo tài chính của CEAB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8 T R$ | 7,6 T R$ | 6,7 T R$ | 6,2 T R$ | 5,2 T R$ | 4,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,6 T R$ | -3,5 T R$ | -3,2 T R$ | -3,1 T R$ | -2,8 T R$ | -2,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,4 T R$ | 4,2 T R$ | 3,5 T R$ | 3,1 T R$ | 2,4 T R$ | 1,9 T R$ |
| EBITDA | 1,4 T R$ | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 944,8 Tr R$ | 339,5 Tr R$ | 360,7 Tr R$ |
| EBIT | 1 T R$ | 809,2 Tr R$ | 394,4 Tr R$ | 268,2 Tr R$ | 92,8 Tr R$ | -164,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -317,6 Tr R$ | -296,3 Tr R$ | -428,7 Tr R$ | -311,5 Tr R$ | -91,8 Tr R$ | -91,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 727 Tr R$ | 512,9 Tr R$ | -34,2 Tr R$ | -43,3 Tr R$ | 991 N R$ | -255,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -139,9 Tr R$ | -60,4 Tr R$ | 36,6 Tr R$ | 44,1 Tr R$ | 328 Tr R$ | 89,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 587,1 Tr R$ | 452,5 Tr R$ | 2,3 Tr R$ | 831 N R$ | 329 Tr R$ | -166,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CEAB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CEAB3Cea Modas | 5,50 | 0,81 | 5,20% | 14,79% | 3,1 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
CEAB3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,97%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 5,33%2025
- 5,20%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2025 | 31/08/2026 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2025 | 23/12/2025 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 23/12/2025 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2024 | 23/12/2025 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 23/12/2020 | 0,25 R$ |
Về Cea Modas
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Tecidos. Vestuário e Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 66,26%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 308,25 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 77,2 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,08%
- Niêm yết từ
- 28/10/2019
- CNPJ
- 45.242.914/0001-05
A C&A Modas S.A., listada na B3 sob o ticker CEAB3, atua no varejo de vestuário, acessórios e produtos correlatos no Brasil por meio de uma rede nacional de lojas físicas e canais digitais. O modelo operacional combina sortimento de moda própria e de terceiros, gestão de coleções sazonais, operação logística e integração omnicanal entre e-commerce e pontos de venda. A companhia também opera serviços financeiros e programas de relacionamento vinculados à jornada de compra, com impacto relevante em recorrência e margem. O desempenho depende de renda disponível das famílias, giro de estoque, despesas de ocupação e eficiência promocional. Como emissora de capital aberto, publica resultados periódicos, indicadores operacionais e informações de governança para acompanhamento do mercado.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| COFRA INVESTMENTS S.A.R.L.Cổ đông kiểm soát | 26,07% | 0,00% | 26,07% |
| Morgan Stanley | 5,07% | 0,00% | 5,07% |
| INCAS SARLCổ đông kiểm soát | 4,85% | 0,00% | 4,85% |
| COFRA LATIN AMERICA LTDACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 61,78% | 0,00% | 61,78% |
| Ações Tesouraria | 2,24% | 0,00% | 2,24% |
Câu hỏi về CEAB3
Giá CEAB3 hôm nay là bao nhiêu?
CEAB3 đang ở mức 10,03 R$ (5,47% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CEAB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CEAB3 đã trả 0,68 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,33%.
P/E và P/B của CEAB3 là bao nhiêu?
CEAB3 đang giao dịch với P/E là 5,50 và P/B là 0,81.
CEAB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CEAB3 sinh lời -35,73% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 38,44% và mức sụt giảm tối đa -51,22%.
CEAB3 thuộc ngành nào?
Cea Modas hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos. Vestuário e Calçados.