B3 · BRL
CEBR3
Companhia Energetica de Brasilia - CEB
- Biên độ trong ngày
- 23,30 R$ – 23,59 R$
- Khối lượng trong ngày
- 161,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 21,90 R$ – 35,80 R$
Theo dõi CEBR3 trên Fuolio
Xem CEBR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCEBR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,7 T R$
- P/E
- 10,53
- P/B
- 1,77
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 14,03%
- Nợ ròng/EBITDA
- -1,28
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CEBR3 là 14,03%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 134,29%.
Lịch sử giá CEBR3
Rủi ro và lợi nhuận của CEBR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +15,54% | +153,95% | +100,46% |
| Biến động (năm hóa) | 29,50% | 34,20% | 34,36% |
| Mức sụt giảm tối đa | -24,18% | -39,09% | -48,76% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 22/36 | 36/60 |
Đầu tư vào CEBR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.004,65 R$.
- Giá trị hôm nay với CEBR3
- 2.004,65 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +100,46%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +14,93%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CEBR3
Định giá
- P/E10,53
- P/B1,77
- EV/EBITDA6,21
- EV/EBIT6,44
- EV/Doanh thu3,06
- P/EBIT7,77
- P/S3,69
- P/OCF—
- P/FCF—
- Earnings yield15,53%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,22 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,19 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-287,3 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-1,28
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,24
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành7,99
- Hệ số thanh toán nhanh7,73
- Tỷ số tiền mặt4,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp47,05%
- Biên EBITDA49,27%
- Biên lợi nhuận hoạt động47,48%
- Biên lợi nhuận ròng44,00%
- Vòng quay tài sản0,34
Khả năng sinh lời
- ROE16,82%
- ROA14,85%
- ROIC18,27%
- Payout147,66%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-37,34%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)45,66%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)6,51%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)4,02%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-18,69%
Giá hợp lý của CEBR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,35 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 25,65 R$
- Cao hơn giá 9,86%
√(22,50 × 2,22 R$ × 13,19 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 356,85 R$
- Cao hơn giá 1.428,25%
21,41 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CEBR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,41 | 6,51 | 6,85 | 3,74 | 0,92 | 4,17 | 6,59 | 4,49 |
| P/B | 1,66 | 0,86 | 0,99 | 0,60 | 1,09 | 2,00 | 0,78 | 0,51 |
| EV/EBITDA | 6,37 | 1,86 | 2,50 | -0,02 | 0,23 | 12,61 | 3,32 | 3,49 |
| Tỷ suất cổ tức | 16,73% | 9,92% | 15,20% | 34,76% | 594,84% | 6,67% | 0,44% | 3,28% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,57 R$ | 2,42 R$ | 2,55 R$ | 2,72 R$ | 17,35 R$ | 30,01 R$ | 8,26 R$ | 6,24 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 16,18 R$ | 18,24 R$ | 17,61 R$ | 17,02 R$ | 14,68 R$ | 62,49 R$ | 69,41 R$ | 54,98 R$ |
| ROE | 15,91% | 13,25% | 14,46% | 16,00% | 118,17% | 48,02% | 11,90% | 11,35% |
| ROIC | 24,43% | 29,71% | 30,26% | 43,82% | 369,04% | 12,45% | 15,40% | 15,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 43,77% | 55,10% | 51,83% | 54,06% | 48,62% | 48,92% | 17,89% | 14,68% |
| Biên EBITDA | 46,31% | 65,46% | 65,34% | 91,29% | 550,63% | 54,73% | 11,33% | 11,32% |
| Biên lợi nhuận ròng | 36,36% | 49,73% | 52,05% | 60,93% | 364,47% | 169,54% | 4,33% | 3,47% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,80 | -3,09 | -2,96 | -2,51 | -0,38 | -0,30 | 0,80 | 2,12 |
Báo cáo tài chính của CEBR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 510,3 Tr R$ | 350,4 Tr R$ | 352,6 Tr R$ | 322,2 Tr R$ | 343,1 Tr R$ | 255,2 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -287 Tr R$ | -157,3 Tr R$ | -169,8 Tr R$ | -148 Tr R$ | -176,3 Tr R$ | -130,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 223,4 Tr R$ | 193,1 Tr R$ | 182,7 Tr R$ | 174,2 Tr R$ | 166,8 Tr R$ | 124,8 Tr R$ |
| EBITDA | 236,4 Tr R$ | 229,3 Tr R$ | 230,4 Tr R$ | 294,2 Tr R$ | 1,9 T R$ | 139,7 Tr R$ |
| EBIT | 228,4 Tr R$ | 221,1 Tr R$ | 222,3 Tr R$ | 284,4 Tr R$ | 1,9 T R$ | 131,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 84,4 Tr R$ | 69,9 Tr R$ | 88,8 Tr R$ | 80,5 Tr R$ | 53 Tr R$ | 500 N R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 312,8 Tr R$ | 291 Tr R$ | 311,1 Tr R$ | 364,9 Tr R$ | 1,9 T R$ | 131,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -64,8 Tr R$ | -53,8 Tr R$ | -62,9 Tr R$ | -90,8 Tr R$ | -629,1 Tr R$ | -24,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 185,6 Tr R$ | 174,2 Tr R$ | 183,5 Tr R$ | 196,3 Tr R$ | 1,3 T R$ | 432,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CEBR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CEBR3Cia Energetica De Brasilia | 10,53 | 1,77 | 14,03% | 16,82% | 1,7 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
CEBR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 3,28%2018
- 0,44%2019
- 6,67%2020
- 594,84%2021
- 34,76%2022
- 15,20%2023
- 9,92%2024
- 16,73%2025
- 6,89%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/07/2026 | 30/07/2026 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2026 | 08/05/2026 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 10/12/2025 | 19/12/2025 | 1,67 R$ |
| Cổ tức | 09/09/2025 | 17/09/2025 | 1,67 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 30/05/2025 | 1,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/11/2024 | 06/12/2024 | 0,82 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 10/05/2024 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 01/11/2023 | 10/11/2023 | 0,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/11/2023 | 10/11/2023 | 0,73 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2023 | 12/05/2023 | 1,49 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 24/06/2022 | 3,54 R$ |
| Cổ tức | 14/10/2021 | 27/10/2021 | 55,69 R$ |
Xem tất cả 36 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/10/2021 | 27/10/2021 | 2,23 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 13/05/2021 | 36,90 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2020 | 30/12/2020 | 1,67 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2019 | 28/06/2019 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2018 | 29/06/2018 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 20/12/2013 | 2,47 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 31/05/2010 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2002 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2002 | — | 1,09 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2002 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2000 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2000 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2000 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 21/05/1999 | — | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 21/05/1999 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 21/05/1999 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1998 | — | 0,98 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1998 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1997 | — | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1997 | — | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1996 | — | 0,11 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 15/10/2021 | 5 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 15/06/2007 | 1 đổi 500 |
| Thưởng cổ phiếu | 30/04/1998 | 55,41% bằng cổ phiếu |
Về Cia Energetica De Brasilia
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 19,85%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 35,92 Tr phổ thông · 36,16 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 210,5 N R$
- Niêm yết từ
- 10/08/1994
- CNPJ
- 00.070.698/0001-11
A Companhia Energética de Brasília (CEB), negociada na B3 sob CEBR3, atua como holding de participações no setor de energia e negócios correlatos no Distrito Federal e em ativos de geração e transmissão. Após a alienação do braço de distribuição, a estrutura societária passou a concentrar participações em empresas e projetos, além de serviços energéticos e atividades associadas à gestão de ativos. A dinâmica econômica da companhia depende de receitas de participações societárias, resultados de subsidiárias e da administração de passivos e investimentos de longo prazo. Por ser sociedade de economia mista e companhia aberta, a CEB combina obrigações de mercado de capitais com diretrizes de controle público. As informações financeiras e societárias são divulgadas de forma periódica em seus canais oficiais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SECRETARIA DE ESTADO DE PLANEJAMENTO, ORÇAMENTO E ADMINISTRAÇÃO DO DISTRITO FEDERALCổ đông kiểm soát | 93,20% | 67,19% | 80,15% |
| Outros | 6,81% | 32,81% | 19,85% |
Câu hỏi về CEBR3
Giá CEBR3 hôm nay là bao nhiêu?
CEBR3 đang ở mức 23,35 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CEBR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CEBR3 đã trả 4,48 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 16,73%.
P/E và P/B của CEBR3 là bao nhiêu?
CEBR3 đang giao dịch với P/E là 10,53 và P/B là 1,77.
CEBR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CEBR3 sinh lời 15,54% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,50% và mức sụt giảm tối đa -24,18%.
CEBR3 thuộc ngành nào?
Cia Energetica De Brasilia hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.