B3 · BRL

CEBR5

Companhia Energetica de Brasilia - CEB Pfd A

23,35 R$-0,17% (-0,04 R$)
Biên độ trong ngày
23,35 R$ – 23,49 R$
Khối lượng trong ngày
144,8 N R$
Biên độ 52 tuần
21,73 R$ – 30,10 R$

Theo dõi CEBR5 trên Fuolio

Xem CEBR5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CEBR5 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,7 T R$
P/E
10,53
P/B
1,77
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
14,03%
Nợ ròng/EBITDA
-1,28

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CEBR5 là 14,03%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 135,23%.

Lịch sử giá CEBR5

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CEBR5

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+17,00%+153,94%+108,34%
Biến động (năm hóa)22,51%28,18%33,06%
Mức sụt giảm tối đa-16,10%-28,19%-46,97%
Số tháng tăng6/1219/3629/60

Đầu tư vào CEBR5 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.083,42 R$.

Giá trị hôm nay với CEBR5
2.083,42 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+108,34%
Lợi nhuận mỗi năm
+15,81%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CEBR5

Định giá

  • P/E
    10,53
  • P/B
    1,77
  • EV/EBITDA
    6,21
  • EV/EBIT
    6,44
  • EV/Doanh thu
    3,06
  • P/EBIT
    7,77
  • P/S
    3,69
  • P/OCF
    —
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    15,53%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,22 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    13,19 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -287,3 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -1,28
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,24
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    7,99
  • Hệ số thanh toán nhanh
    7,73
  • Tỷ số tiền mặt
    4,00

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    47,05%
  • Biên EBITDA
    49,27%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    47,48%
  • Biên lợi nhuận ròng
    44,00%
  • Vòng quay tài sản
    0,34

Khả năng sinh lời

  • ROE
    16,82%
  • ROA
    14,85%
  • ROIC
    18,27%
  • Payout
    147,66%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -37,34%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    45,66%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    6,51%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    4,02%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -18,69%

Giá hợp lý của CEBR5 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,35 R$.

Giá hợp lý theo Graham
25,65 R$
Cao hơn giá 9,86%

√(22,50 × 2,22 R$ × 13,19 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
356,85 R$
Cao hơn giá 1.428,25%

21,41 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của CEBR5 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E10,066,436,254,110,915,177,905,69
P/B1,600,850,900,661,082,480,940,65
EV/EBITDA6,101,792,010,230,2215,703,823,86
Tỷ suất cổ tức17,31%10,05%16,68%31,62%600,49%12,67%30,11%55,30%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,57 R$2,42 R$2,55 R$2,72 R$17,35 R$30,01 R$8,26 R$6,24 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,18 R$18,24 R$17,61 R$17,02 R$14,68 R$62,49 R$69,41 R$54,98 R$
ROE15,91%13,25%14,46%16,00%118,17%48,02%11,90%11,35%
ROIC24,43%29,71%30,26%43,82%369,04%12,45%15,40%15,70%
Biên lợi nhuận gộp43,77%55,10%51,83%54,06%48,62%48,92%17,89%14,68%
Biên EBITDA46,31%65,46%65,34%91,29%550,63%54,73%11,33%11,32%
Biên lợi nhuận ròng36,36%49,73%52,05%60,93%364,47%169,54%4,33%3,47%
Nợ ròng/EBITDA-1,80-3,09-2,96-2,51-0,38-0,300,802,12

Báo cáo tài chính của CEBR5

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần510,3 Tr R$350,4 Tr R$352,6 Tr R$322,2 Tr R$343,1 Tr R$255,2 Tr R$
Giá vốn hàng bán-287 Tr R$-157,3 Tr R$-169,8 Tr R$-148 Tr R$-176,3 Tr R$-130,4 Tr R$
Lợi nhuận gộp223,4 Tr R$193,1 Tr R$182,7 Tr R$174,2 Tr R$166,8 Tr R$124,8 Tr R$
EBITDA236,4 Tr R$229,3 Tr R$230,4 Tr R$294,2 Tr R$1,9 T R$139,7 Tr R$
EBIT228,4 Tr R$221,1 Tr R$222,3 Tr R$284,4 Tr R$1,9 T R$131,3 Tr R$
Kết quả tài chính84,4 Tr R$69,9 Tr R$88,8 Tr R$80,5 Tr R$53 Tr R$500 N R$
Lợi nhuận trước thuế312,8 Tr R$291 Tr R$311,1 Tr R$364,9 Tr R$1,9 T R$131,8 Tr R$
Thuế thu nhập-64,8 Tr R$-53,8 Tr R$-62,9 Tr R$-90,8 Tr R$-629,1 Tr R$-24,5 Tr R$
Lợi nhuận ròng185,6 Tr R$174,2 Tr R$183,5 Tr R$196,3 Tr R$1,3 T R$432,6 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CEBR5 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CEBR5Cia Energetica De Brasilia10,531,7714,03%16,82%1,7 T R$
AXIA3AXIA313,391,323,41%9,86%159 T R$
AXIA7AXIA7——0,00%—159 T R$
SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO12,062,1512,68%17,80%96,7 T R$
ENEV3ENEVA S.A56,292,660,00%4,73%54,2 T R$
CPFE3CPFL ENERGIA S.A.8,732,318,20%26,43%52,4 T R$
EQTL3EQUATORIAL S.A.53,421,963,89%3,67%51,2 T R$

CEBR5 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 55,30%2018
  • 30,11%2019
  • 12,67%2020
  • 600,49%2021
  • 31,62%2022
  • 16,68%2023
  • 10,05%2024
  • 17,31%2025
  • 6,89%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức20/07/202630/07/20261,00 R$
Cổ tức30/04/202608/05/20260,61 R$
Cổ tức10/12/202519/12/20251,67 R$
Cổ tức09/09/202517/09/20251,67 R$
Cổ tức30/04/202530/05/20251,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/11/202406/12/20240,82 R$
Cổ tức30/04/202410/05/20240,74 R$
Cổ tức01/11/202310/11/20230,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/11/202310/11/20230,73 R$
Cổ tức02/05/202312/05/20231,49 R$
Cổ tức27/04/202224/06/20223,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/10/202127/10/20212,23 R$
Xem tất cả 23 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/10/202127/10/202155,69 R$
Cổ tức05/05/202113/05/202136,90 R$
Cổ tức27/07/202030/12/20203,93 R$
Cổ tức06/05/201927/06/20193,93 R$
Cổ tức04/05/201829/06/20183,93 R$
Cổ tức30/04/2013—4,60 R$
Cổ tức30/04/2010—3,72 R$
Cổ tức15/05/2002—7,28 R$
Cổ tức30/04/2001—6,55 R$
Cổ tức26/04/2000—6,07 R$
Cổ tức21/05/1999—5,63 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách15/10/20215 đổi 1
Gộp cổ phiếu15/06/20071 đổi 500
Thưởng cổ phiếu30/04/199855,41% bằng cổ phiếu

Về Cia Energetica De Brasilia

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
19,85%
Cổ phiếu đã phát hành
35,92 Tr phổ thông · 36,16 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
229,3 N R$
Niêm yết từ
10/08/1994
CNPJ
00.070.698/0001-11
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
SECRETARIA DE ESTADO DE PLANEJAMENTO, ORÇAMENTO E ADMINISTRAÇÃO DO DISTRITO FEDERALCổ đông kiểm soát93,20%67,19%80,15%
Outros6,81%32,81%19,85%

Câu hỏi về CEBR5

Giá CEBR5 hôm nay là bao nhiêu?

CEBR5 đang ở mức 23,35 R$ (-0,17% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

CEBR5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

CEBR5 đã trả 4,48 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 17,31%.

P/E và P/B của CEBR5 là bao nhiêu?

CEBR5 đang giao dịch với P/E là 10,53 và P/B là 1,77.

CEBR5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CEBR5 sinh lời 17,00% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,51% và mức sụt giảm tối đa -16,10%.