B3 · BRL
CEDO4
Cia. de Fiacao e Tecidos Cedro e Cachoeira Pfd
- Biên độ trong ngày
- 5,20 R$ – 5,25 R$
- Khối lượng trong ngày
- 10,4 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,76 R$ – 12,25 R$
Theo dõi CEDO4 trên Fuolio
Xem CEDO4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCEDO4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 73,7 Tr R$
- P/E
- -1,06
- P/B
- 0,20
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 5,54
Lịch sử giá CEDO4
Rủi ro và lợi nhuận của CEDO4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -56,94% | -65,69% | -4,36% |
| Biến động (năm hóa) | 48,05% | 55,84% | 70,77% |
| Mức sụt giảm tối đa | -60,94% | -82,21% | -82,21% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 13/36 | 23/60 |
Đầu tư vào CEDO4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 956,45 R$.
- Giá trị hôm nay với CEDO4
- 956,45 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -4,36%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -0,89%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CEDO4
Định giá
- P/E-1,06
- P/B0,20
- EV/EBITDA6,86
- EV/EBIT13,41
- EV/Doanh thu0,48
- P/EBIT2,59
- P/S0,09
- P/OCF1,45
- P/FCF1,63
- Earnings yield7,46%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-4,88 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu25,47 R$
Nợ vay
- Nợ ròng308,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA5,54
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,21
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,27
- Hệ số thanh toán hiện hành1,03
- Hệ số thanh toán nhanh0,57
- Tỷ số tiền mặt0,05
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp21,53%
- Biên EBITDA6,95%
- Biên lợi nhuận hoạt động3,56%
- Biên lợi nhuận ròng-6,11%
- Vòng quay tài sản0,91
Khả năng sinh lời
- ROE-19,17%
- ROA-5,53%
- ROIC3,46%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-0,22%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-16,25%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-129,58%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-14,90%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-168,78%
Chỉ số của CEDO4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -3,15 | 2,11 | 3,39 | -2,14 | 32,64 | -1,36 | -4,95 | 1,23 |
| P/B | 0,37 | 0,75 | 1,36 | 0,32 | 0,34 | 0,38 | 0,45 | 0,29 |
| EV/EBITDA | 8,11 | 3,17 | 2,53 | 3,08 | 4,06 | 13,18 | 8,43 | 3,84 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,27 R$ | 11,05 R$ | 8,04 R$ | -1,80 R$ | 0,15 R$ | -4,15 R$ | -1,76 R$ | 4,86 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 27,74 R$ | 31,06 R$ | 20,00 R$ | 11,98 R$ | 14,68 R$ | 14,89 R$ | 19,48 R$ | 20,87 R$ |
| ROE | -11,77% | 35,59% | 40,18% | -14,98% | 1,04% | -27,87% | -9,01% | 23,29% |
| ROIC | 4,38% | 24,47% | 32,21% | 19,11% | 12,61% | 0,33% | 3,81% | 12,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,39% | 29,63% | 30,08% | 16,48% | 15,67% | 16,76% | 11,24% | 11,48% |
| Biên EBITDA | 7,31% | 18,17% | 19,03% | 7,37% | 6,63% | 3,07% | 5,32% | 12,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | -3,94% | 10,66% | 7,20% | -1,46% | 0,16% | -6,71% | -2,59% | 7,48% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,41 | 1,94 | 1,24 | 2,66 | 3,27 | 10,21 | 6,03 | 3,09 |
Báo cáo tài chính của CEDO4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 828,8 Tr R$ | 1 T R$ | 1,1 T R$ | 1,2 T R$ | 954,3 Tr R$ | 618,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -635 Tr R$ | -729,6 Tr R$ | -779,9 Tr R$ | -1 T R$ | -804,8 Tr R$ | -514,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 193,8 Tr R$ | 307,2 Tr R$ | 335,5 Tr R$ | 202,4 Tr R$ | 149,5 Tr R$ | 103,7 Tr R$ |
| EBITDA | 60,6 Tr R$ | 188,4 Tr R$ | 212,3 Tr R$ | 90,5 Tr R$ | 63,3 Tr R$ | 19 Tr R$ |
| EBIT | 39,3 Tr R$ | 165,2 Tr R$ | 188,7 Tr R$ | 68,9 Tr R$ | 44,6 Tr R$ | 1,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -83,2 Tr R$ | -83,1 Tr R$ | -87,5 Tr R$ | -92,5 Tr R$ | -46,4 Tr R$ | -46,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -44 Tr R$ | 82,1 Tr R$ | 101,2 Tr R$ | -23,7 Tr R$ | -1,8 Tr R$ | -45,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 11,3 Tr R$ | 28,5 Tr R$ | -21 Tr R$ | -3,3 Tr R$ | -172 N R$ | -563 N R$ |
| Lợi nhuận ròng | -32,7 Tr R$ | 110,5 Tr R$ | 80,4 Tr R$ | -18 Tr R$ | 1,5 Tr R$ | -41,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CEDO4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CEDO4Cia Fiacao Tecidos Cedro Cachoeira | -1,06 | 0,20 | 0,00% | -19,17% | 73,7 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,42 | 0,80 | 1,22% | 9,51% | 5,9 T R$ |
CEDO4 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/03/2014 | 24/04/2014 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 25/10/2013 | 07/11/2013 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 01/02/2013 | 25/04/2013 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 04/12/2012 | 14/12/2012 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2012 | 30/04/2012 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/08/2011 | 14/09/2011 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 24/01/2011 | 24/03/2011 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/08/2010 | 17/09/2010 | 1,18 R$ |
| Cổ tức | 29/01/2010 | 26/03/2010 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2008 | 19/12/2008 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2009 | — | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2008 | — | 1,24 R$ |
Xem tất cả 48 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/04/2006 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 20/01/2006 | — | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2005 | — | 1,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2005 | — | 1,47 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2005 | — | 1,18 R$ |
| Cổ tức | 21/01/2005 | — | 1,40 R$ |
| Cổ tức | 21/10/2004 | — | 1,20 R$ |
| Cổ tức | 23/07/2004 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2004 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 26/01/2004 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 24/10/2003 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 25/07/2003 | — | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2003 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 17/01/2003 | — | 1,20 R$ |
| Cổ tức | 23/10/2002 | — | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 19/07/2002 | — | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2002 | — | 0,85 R$ |
| Cổ tức | 18/01/2002 | — | 1,20 R$ |
| Cổ tức | 26/10/2001 | — | 0,85 R$ |
| Cổ tức | 20/07/2001 | — | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2001 | — | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2001 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 19/10/2000 | — | 1,20 R$ |
| Cổ tức | 21/07/2000 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2000 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 21/01/2000 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 22/10/1999 | — | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 25/06/1999 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 16/07/1998 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 23/01/1998 | — | 0,67 R$ |
| Cổ tức | 24/10/1997 | — | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 18/07/1997 | — | 1,50 R$ |
| Cổ tức | 17/01/1997 | — | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 18/10/1996 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 19/07/1996 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 19/01/1996 | — | 1,00 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 29/04/2011 | 180,20% bằng cổ phiếu |
| Gộp cổ phiếu | 23/11/2007 | 1 đổi 500 |
Về Cia Fiacao Tecidos Cedro Cachoeira
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 59,81%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 5,71 Tr phổ thông · 4,29 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 8,5 N R$
- Niêm yết từ
- 14/05/1981
- CNPJ
- 17.245.234/0001-00
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| AROLDO TEODORO CAMPOS | 20,16% | 33,99% | 26,10% |
| JOSE CLAUDIO PAGANO | 4,99% | 17,19% | 10,24% |
| FABIANO SOARES NOGUEIRACổ đông kiểm soát | 15,20% | 3,54% | 10,19% |
| LUIZ CÉSAR GUIMARÃESCổ đông kiểm soát | 6,20% | 0,00% | 3,54% |
| MARIA CRISTINA SAMPAIO PAGANO | 0,85% | 5,58% | 2,88% |
| PAULA MASCARENHAS DE FREITAS BORGESCổ đông kiểm soát | 4,60% | 0,51% | 2,84% |
| LUCIANA FREITAS BORGES MIRANDACổ đông kiểm soát | 4,49% | 0,50% | 2,77% |
| VICTOR MASCARENHAS DE FREITAS BORGESCổ đông kiểm soát | 4,35% | 0,54% | 2,71% |
| AMÉLIA GONZAGA CARVALHO SILVACổ đông kiểm soát | 4,07% | 0,57% | 2,57% |
| FRANCISCO ASCLEPIO BARROSO AGUIAR | 0,39% | 4,47% | 2,15% |
| BELQUIS CAMPOLINA FRANCA FERREIRACổ đông kiểm soát | 1,99% | 1,19% | 1,64% |
| RENATO MASCARENHAS ALVESCổ đông kiểm soát | 2,35% | 0,10% | 1,38% |
| INES GONZAGA ZATZCổ đông kiểm soát | 1,62% | 0,43% | 1,11% |
| MARIA LUIZA GONZAGA DE OLIVEIRACổ đông kiểm soát | 1,53% | 0,26% | 0,98% |
| Outros | 27,20% | 31,15% | 28,90% |
Câu hỏi về CEDO4
Giá CEDO4 hôm nay là bao nhiêu?
CEDO4 đang ở mức 5,20 R$ (-1,52% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của CEDO4 là bao nhiêu?
CEDO4 đang giao dịch với P/E là -1,06 và P/B là 0,20.
CEDO4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CEDO4 sinh lời -56,94% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 48,05% và mức sụt giảm tối đa -60,94%.