B3 · BRL
CGRA3
Grazziotin S.A.
- Biên độ trong ngày
- 23,30 R$ – 23,96 R$
- Khối lượng trong ngày
- 30,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 22,80 R$ – 31,72 R$
Theo dõi CGRA3 trên Fuolio
Xem CGRA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCGRA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 590,9 Tr R$
- P/E
- 8,17
- P/B
- 0,64
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 27,30%
- Nợ ròng/EBITDA
- -2,02
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CGRA3 là 27,30%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 19,19%.
Lịch sử giá CGRA3
Rủi ro và lợi nhuận của CGRA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +12,28% | +67,06% | +9,95% |
| Biến động (năm hóa) | 29,31% | 20,37% | 22,42% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,46% | -13,46% | -35,61% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 20/36 | 27/60 |
Đầu tư vào CGRA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.099,53 R$.
- Giá trị hôm nay với CGRA3
- 1.099,53 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +9,95%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +1,92%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CGRA3
Định giá
- P/E8,17
- P/B0,64
- EV/EBITDA4,99
- EV/EBIT7,59
- EV/Doanh thu0,57
- P/EBIT10,66
- P/S0,80
- P/OCF3,77
- P/FCF4,97
- Earnings yield13,18%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,85 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu36,54 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-170,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-2,02
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,18
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành2,83
- Hệ số thanh toán nhanh2,16
- Tỷ số tiền mặt0,88
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp54,10%
- Biên EBITDA11,46%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,53%
- Biên lợi nhuận ròng9,86%
- Vòng quay tài sản0,58
Khả năng sinh lời
- ROE7,81%
- ROA5,70%
- ROIC6,80%
- Payout222,98%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,45%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-10,62%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)2,23%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-19,87%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-1,39%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-38,38%
Giá hợp lý của CGRA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,30 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 48,43 R$
- Cao hơn giá 107,84%
√(22,50 × 2,85 R$ × 36,54 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 81,30 R$
- Cao hơn giá 248,93%
4,88 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CGRA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,29 | 5,01 | 5,44 | 4,59 | 4,33 | 9,64 | 4,64 | 8,43 |
| P/B | 0,89 | 0,55 | 0,59 | 0,66 | 1,01 | 1,08 | 1,03 | 0,91 |
| EV/EBITDA | 7,08 | 2,90 | 4,08 | 3,57 | 3,67 | 5,57 | 4,41 | 6,59 |
| Tỷ suất cổ tức | 32,92% | 24,59% | 18,61% | 12,24% | 7,57% | 11,00% | 4,27% | 6,63% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,55 R$ | 5,10 R$ | 4,76 R$ | 6,15 R$ | 9,04 R$ | 3,63 R$ | 6,44 R$ | 2,68 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 37,18 R$ | 46,45 R$ | 44,03 R$ | 43,02 R$ | 38,71 R$ | 32,34 R$ | 29,15 R$ | 24,83 R$ |
| ROE | 9,55% | 10,98% | 10,82% | 14,31% | 23,36% | 11,23% | 22,09% | 10,80% |
| ROIC | 7,35% | 9,38% | 6,99% | 11,87% | 20,20% | 13,34% | 15,38% | 7,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 53,65% | 52,84% | 51,94% | 54,49% | 53,42% | 53,59% | 53,38% | 51,89% |
| Biên EBITDA | 11,98% | 15,01% | 12,73% | 17,29% | 31,96% | 20,05% | 25,02% | 12,82% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,26% | 14,36% | 14,13% | 17,45% | 28,46% | 15,78% | 26,94% | 11,61% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,65 | -1,89 | -1,96 | -1,06 | -0,18 | -2,01 | -0,59 | -1,05 |
Báo cáo tài chính của CGRA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 744,8 Tr R$ | 728,6 Tr R$ | 676,8 Tr R$ | 682,4 Tr R$ | 613,7 Tr R$ | 450 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -345,2 Tr R$ | -343,6 Tr R$ | -325,3 Tr R$ | -310,5 Tr R$ | -285,8 Tr R$ | -208,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 399,6 Tr R$ | 385 Tr R$ | 351,6 Tr R$ | 371,8 Tr R$ | 327,8 Tr R$ | 241,1 Tr R$ |
| EBITDA | 89,2 Tr R$ | 109,3 Tr R$ | 86,2 Tr R$ | 118 Tr R$ | 196,1 Tr R$ | 90,2 Tr R$ |
| EBIT | 55,8 Tr R$ | 81,3 Tr R$ | 56,8 Tr R$ | 95,5 Tr R$ | 180,1 Tr R$ | 75,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 31,3 Tr R$ | 40,3 Tr R$ | 51,9 Tr R$ | 40 Tr R$ | 38,7 Tr R$ | 13,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 87,1 Tr R$ | 121,6 Tr R$ | 108,7 Tr R$ | 135,5 Tr R$ | 218,8 Tr R$ | 89,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -3,3 Tr R$ | -17 Tr R$ | -13 Tr R$ | -16,4 Tr R$ | -44,1 Tr R$ | -18,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 83,9 Tr R$ | 104,6 Tr R$ | 95,7 Tr R$ | 119,1 Tr R$ | 174,7 Tr R$ | 71 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CGRA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CGRA3Grazziotin | 8,17 | 0,64 | 27,30% | 7,81% | 590,9 Tr R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
CGRA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 9,33%2017
- 6,63%2018
- 4,27%2019
- 11,00%2020
- 7,57%2021
- 12,24%2022
- 18,61%2023
- 24,59%2024
- 32,92%2025
- 12,57%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2025 | 08/05/2026 | 1,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/06/2025 | 08/05/2026 | 1,79 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2025 | 30/12/2025 | 3,95 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2025 | 07/05/2025 | 2,69 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2024 | 07/05/2025 | 1,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2024 | 07/05/2025 | 1,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2023 | 28/05/2024 | 1,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/06/2023 | 07/05/2024 | 1,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/06/2023 | 07/05/2024 | 2,70 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2022 | 14/08/2023 | 0,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2023 | 30/05/2023 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2023 | 30/05/2023 | 1,13 R$ |
Xem tất cả 63 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2022 | 30/05/2023 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2022 | 30/05/2023 | 1,13 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2022 | 22/08/2022 | 0,99 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2021 | 22/08/2022 | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/04/2022 | 24/05/2022 | 0,63 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/07/2021 | 24/05/2022 | 0,63 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2021 | 07/05/2021 | 1,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2020 | 07/05/2021 | 1,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/07/2020 | 10/12/2020 | 1,11 R$ |
| Cổ tức | 21/07/2020 | 10/12/2020 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2020 | 22/09/2020 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2019 | 22/09/2020 | 1,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2018 | 30/04/2019 | 1,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2017 | 30/04/2018 | 1,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/04/2017 | 26/04/2017 | 1,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2016 | 26/04/2017 | 1,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2015 | 29/04/2016 | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/04/2016 | 28/04/2016 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 13/03/2015 | 23/04/2015 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2014 | 23/04/2015 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2014 | 24/04/2014 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2013 | 24/04/2014 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2012 | 22/04/2013 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2011 | 23/04/2012 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2011 | 29/04/2011 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2010 | 18/04/2011 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2010 | 19/04/2010 | 0,28 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2009 | 19/04/2010 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2009 | 07/05/2009 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2008 | 13/04/2009 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2007 | 18/04/2008 | 1,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2006 | 24/04/2007 | 1,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2005 | 17/04/2006 | 2,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2004 | 26/04/2005 | 1,97 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2004 | 26/04/2004 | 1,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2003 | 26/04/2004 | 4,66 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2003 | 29/04/2003 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2002 | 23/04/2002 | 1,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2001 | 23/04/2002 | 4,52 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2001 | 23/04/2001 | 1,67 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2000 | 23/04/2001 | 4,97 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2000 | 20/04/2000 | 2,61 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/1999 | 20/04/2000 | 2,92 R$ |
| Cổ tức | 07/04/1999 | 27/04/1999 | 1,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/1998 | 27/04/1999 | 1,97 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/05/2026 | — | 1,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2002 | — | 2,99 R$ |
| Cổ tức | 13/04/1998 | — | 1,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/1997 | — | 2,04 R$ |
| Cổ tức | 08/04/1997 | — | 32,92 R$ |
| Cổ tức | 15/04/1996 | — | 23,07 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 22/12/2025 | 16,40% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 25/09/2008 | 4 đổi 1 |
| Chia tách | 24/09/2008 | 5 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 30/04/2004 | 1 đổi 100 |
Về Grazziotin
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Tecidos. Vestuário e Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 48,41%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 10,76 Tr phổ thông · 14,69 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 27,5 N R$
- Niêm yết từ
- 04/06/1979
- CNPJ
- 92.012.467/0001-70
A Grazziotin S.A., listada na B3 sob o ticker CGRA3, atua no varejo de moda e bens de consumo em cidades de médio porte, com operação concentrada no Sul do Brasil. A companhia mantém lojas multimarcas e bandeiras próprias, com oferta de vestuário, calçados, utilidades e produtos de consumo cíclico, combinando venda a prazo com serviços financeiros vinculados ao relacionamento com clientes. O modelo de negócios depende de giro de estoque, controle de despesas operacionais, qualidade da carteira de crédito e eficiência comercial das unidades físicas. Em mercados regionais, a empresa busca escala por capilaridade e conhecimento local do consumo. Como companhia aberta, divulga demonstrações financeiras e informações societárias periódicas, permitindo acompanhamento de margens, inadimplência e evolução operacional.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| V.R. Grazziotin S.ACổ đông kiểm soát | 71,62% | 21,79% | 42,85% |
| Clique Master Fundo de Investimento em Ações | 5,61% | 13,23% | 10,01% |
| Outros | 22,78% | 64,98% | 47,14% |
Câu hỏi về CGRA3
Giá CGRA3 hôm nay là bao nhiêu?
CGRA3 đang ở mức 23,30 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CGRA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CGRA3 đã trả 9,33 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 32,92%.
P/E và P/B của CGRA3 là bao nhiêu?
CGRA3 đang giao dịch với P/E là 8,17 và P/B là 0,64.
CGRA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CGRA3 sinh lời 12,28% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,31% và mức sụt giảm tối đa -13,46%.
CGRA3 thuộc ngành nào?
Grazziotin hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos. Vestuário e Calçados.