B3 · BRL
CSAN3
Cosan S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,75 R$ – 3,99 R$
- Khối lượng trong ngày
- 168,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,09 R$ – 6,90 R$
Theo dõi CSAN3 trên Fuolio
Xem CSAN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCSAN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 15,7 T R$
- P/E
- -1,77
- P/B
- 3,16
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 8,54
Lịch sử giá CSAN3
Rủi ro và lợi nhuận của CSAN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -35,61% | -73,97% | -77,86% |
| Biến động (năm hóa) | 36,74% | 31,11% | 31,68% |
| Mức sụt giảm tối đa | -41,18% | -80,22% | -83,07% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 12/36 | 24/60 |
Đầu tư vào CSAN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 183,42 R$.
- Giá trị hôm nay với CSAN3
- 183,42 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -81,66%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -28,77%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CSAN3
Định giá
- P/E-1,77
- P/B3,16
- EV/EBITDA11,36
- EV/EBIT37,89
- EV/Doanh thu1,58
- P/EBIT9,41
- P/S0,39
- P/OCF1,18
- P/FCF8,88
- Earnings yield2,64%
- Hệ số PEG-0,07
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-2,24 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,25 R$
Nợ vay
- Nợ ròng47,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA8,54
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,49
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,91
- Hệ số thanh toán hiện hành1,67
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt0,71
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp34,46%
- Biên EBITDA13,89%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,16%
- Biên lợi nhuận ròng-22,08%
- Vòng quay tài sản0,32
Khả năng sinh lời
- ROE-178,97%
- ROA-6,98%
- ROIC2,10%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)16,20%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-8,04%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-3,17%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-7,97%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)24,25%
Giá hợp lý của CSAN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,96 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho CSAN3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 9,04 R$
- Cao hơn giá 128,40%
0,54 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CSAN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -2,17 | -1,62 | 33,15 | 27,28 | 6,62 | 166,60 | 11,31 | 8,08 |
| P/B | 0,68 | 0,39 | 0,71 | 0,67 | 1,40 | 12,33 | 2,48 | 1,22 |
| EV/EBITDA | 17,47 | 6,77 | 5,12 | 6,92 | 6,73 | 50,07 | 8,34 | 6,20 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 5,53% | 2,21% | 2,50% | 6,50% | 7,91% | 5,75% | 13,25% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -2,45 R$ | -5,05 R$ | 0,58 R$ | 0,63 R$ | 3,27 R$ | 0,45 R$ | 6,15 R$ | 4,14 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,82 R$ | 21,11 R$ | 27,20 R$ | 25,70 R$ | 15,40 R$ | 6,14 R$ | 28,06 R$ | 27,38 R$ |
| ROE | -31,35% | -23,92% | 2,15% | 2,44% | 21,21% | 7,40% | 21,93% | 15,13% |
| ROIC | -0,27% | 3,67% | 12,50% | 8,60% | 14,08% | 8,45% | 15,11% | 11,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,60% | 31,20% | 27,66% | 22,61% | 25,45% | 27,34% | 29,29% | 25,29% |
| Biên EBITDA | 9,13% | 23,96% | 41,49% | 27,37% | 43,75% | 22,60% | 30,75% | 32,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | -24,05% | -21,44% | 2,77% | 2,96% | 24,58% | 6,31% | 17,89% | 16,04% |
| Nợ ròng/EBITDA | 11,76 | 5,32 | 2,90 | 3,97 | 3,01 | 3,57 | 1,76 | 2,18 |
Báo cáo tài chính của CSAN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 40,4 T R$ | 44 T R$ | 39,5 T R$ | 39,7 T R$ | 24,9 T R$ | 13,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -27,2 T R$ | -30,2 T R$ | -28,5 T R$ | -30,8 T R$ | -18,6 T R$ | -9,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 13,2 T R$ | 13,7 T R$ | 10,9 T R$ | 9 T R$ | 6,3 T R$ | 3,7 T R$ |
| EBITDA | 3,7 T R$ | 10,5 T R$ | 16,4 T R$ | 10,9 T R$ | 10,9 T R$ | 3,1 T R$ |
| EBIT | -199,9 Tr R$ | 3,5 T R$ | 13 T R$ | 7,9 T R$ | 8,7 T R$ | 2,4 T R$ |
| Kết quả tài chính | -7,8 T R$ | -8,7 T R$ | -7,9 T R$ | -5,2 T R$ | -2,8 T R$ | -1,3 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -8 T R$ | -5,2 T R$ | 5,1 T R$ | 2,7 T R$ | 5,9 T R$ | 1,2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -2,2 T R$ | -3,2 T R$ | -274,4 Tr R$ | 118,4 Tr R$ | 450,8 Tr R$ | -257,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -9,7 T R$ | -9,4 T R$ | 1,1 T R$ | 1,2 T R$ | 6,1 T R$ | 851,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CSAN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CSAN3Cosan | -1,77 | 3,16 | 0,00% | -178,97% | 15,7 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
CSAN3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 8,98%2017
- 13,25%2018
- 5,75%2019
- 7,91%2020
- 6,50%2021
- 2,50%2022
- 2,21%2023
- 5,53%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/06/2024 | 28/06/2024 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 18/05/2023 | 31/05/2023 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 20/05/2022 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 14/12/2021 | 28/12/2021 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 20/05/2021 | 1,03 R$ |
| Cổ tức | 03/06/2020 | 15/06/2020 | 1,50 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2019 | 23/05/2019 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 16/05/2018 | 1,11 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 11/05/2017 | 0,93 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2016 | 23/12/2016 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2016 | 20/05/2016 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2016 | 20/05/2016 | 0,49 R$ |
Xem tất cả 22 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/02/2016 | 29/02/2016 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 11/09/2015 | 17/09/2015 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 27/05/2015 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 14/10/2014 | 31/10/2014 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 20/05/2014 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2013 | 13/08/2013 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2011 | 31/08/2011 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2012 | — | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2010 | — | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2007 | — | 0,40 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 05/05/2021 | 4 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 22/10/2008 | 100,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 01/09/2006 | 3 đổi 1 |
Về Cosan
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Exploração, Refino e Distribuição
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 57,44%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 3,97 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 104,5 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,33%
- Niêm yết từ
- 18/11/2005
- CNPJ
- 50.746.577/0001-15
A Cosan S.A., listada na B3 sob o ticker CSAN3, é uma holding brasileira com atuação relevante em energia, logística e distribuição por meio de participações em diferentes controladas e coligadas. A origem do grupo remonta a 1936, com evolução de negócios no setor sucroenergético e posterior diversificação. O portfólio inclui exposição a distribuição de combustíveis e conveniência, produção de açúcar e etanol, infraestrutura logística ferroviária, gás natural e lubrificantes. A estratégia corporativa combina gestão de portfólio, alocação de capital entre negócios operacionais e captura de sinergias em cadeias de energia e movimentação de cargas. Do ponto de vista financeiro e operacional, a companhia trabalha com estrutura de holding para coordenar crescimento, eficiência e desalavancagem nas investidas, mantendo governança e disciplina de retorno sobre capital. A diversificação setorial reduz dependência de um único elo da cadeia energética. No mercado brasileiro, a Cosan é um dos principais grupos privados com presença transversal em infraestrutura e energia, com operações majoritariamente domésticas e relevância para o abastecimento, a logística e o agronegócio.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| VERTIZ HOLDINGS S.A. | 24,19% | 0,00% | 24,19% |
| Aguassanta Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 14,19% | 0,00% | 14,19% |
| CLASSE ÚNICA FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPACOES BPAC3 -MULTIESTRATEGIA RESPONSABILIDADE LIMITADA | 8,36% | 0,00% | 8,36% |
| QUELUZ HOLDINGS LIMITEDCổ đông kiểm soát | 2,76% | 0,00% | 2,76% |
| Outros | 49,95% | 0,00% | 49,95% |
| Ações Tesouraria | 0,55% | 0,00% | 0,55% |
Câu hỏi về CSAN3
Giá CSAN3 hôm nay là bao nhiêu?
CSAN3 đang ở mức 3,96 R$ (6,45% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
CSAN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CSAN3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của CSAN3 là bao nhiêu?
CSAN3 đang giao dịch với P/E là -1,77 và P/B là 3,16.
CSAN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CSAN3 sinh lời -35,61% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,74% và mức sụt giảm tối đa -41,18%.
CSAN3 thuộc ngành nào?
Cosan hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Exploração, Refino e Distribuição.