B3 · BRL

CTKA3

Karsten S.A.

40,01 R$0,00% (0,00 R$)
Biên độ trong ngày
40,01 R$ – 40,01 R$
Khối lượng trong ngày
4 N R$
Biên độ 52 tuần
34,00 R$ – 50,00 R$

Theo dõi CTKA3 trên Fuolio

Xem CTKA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CTKA3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
225,5 Tr R$
P/E
41,50
P/B
26,05
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
7,29

CTKA3 đang giao dịch ở mức 41,50 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá CTKA3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CTKA3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+11,14%+122,28%+47,64%
Biến động (năm hóa)29,96%38,19%39,50%
Mức sụt giảm tối đa-19,98%-19,98%-52,11%
Số tháng tăng3/1215/3617/60

Đầu tư vào CTKA3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.476,38 R$.

Giá trị hôm nay với CTKA3
1.476,38 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+47,64%
Lợi nhuận mỗi năm
+8,10%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CTKA3

Định giá

  • P/E
    41,50
  • P/B
    26,05
  • EV/EBITDA
    9,56
  • EV/EBIT
    12,29
  • EV/Doanh thu
    1,22
  • P/EBIT
    2,93
  • P/S
    0,29
  • P/OCF
    4,90
  • P/FCF
    5,57
  • Earnings yield
    8,14%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,96 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    1,54 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    721,6 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    7,29
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    7,57
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    8,11
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,87
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,96
  • Tỷ số tiền mặt
    0,18

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    44,84%
  • Biên EBITDA
    12,78%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    9,94%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,72%
  • Vòng quay tài sản
    0,99

Khả năng sinh lời

  • ROE
    62,78%
  • ROA
    7,68%
  • ROIC
    8,22%
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    10,43%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -9,08%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    8,58%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -40,43%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    5,71%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -49,59%

Giá hợp lý của CTKA3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 40,01 R$.

Giá hợp lý theo Graham
5,77 R$
Thấp hơn giá 85,57%

√(22,50 × 0,96 R$ × 1,54 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
—
Không áp dụng cho CTKA3: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của CTKA3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E4,401,152,21-6,303,342,00-5,39-0,58
P/B4,0824,84-0,82-0,86-1,43-0,84-0,25-0,12
EV/EBITDA9,098,9411,3933,1815,2912,1712,9718,17
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu11,37 R$19,08 R$6,79 R$-3,41 R$9,26 R$12,97 R$-2,00 R$-8,49 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,25 R$0,88 R$-18,20 R$-24,99 R$-21,59 R$-30,85 R$-43,93 R$-41,93 R$
ROE92,80%2.165,09%-37,33%13,63%-42,91%-42,05%4,56%20,25%
ROIC10,02%10,60%8,05%2,16%7,42%8,04%13,59%6,50%
Biên lợi nhuận gộp45,33%46,29%42,78%35,60%40,55%40,29%40,44%42,99%
Biên EBITDA15,10%14,76%12,84%5,64%14,65%25,09%13,60%17,32%
Biên lợi nhuận ròng9,29%16,94%6,31%-3,45%10,46%21,18%-3,69%-16,64%
Nợ ròng/EBITDA6,387,6210,3129,3212,9110,4811,5117,62

Báo cáo tài chính của CTKA3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần759 Tr R$699,1 Tr R$667,9 Tr R$612,6 Tr R$549,7 Tr R$380,2 Tr R$
Giá vốn hàng bán-415 Tr R$-375,5 Tr R$-382,2 Tr R$-394,5 Tr R$-326,8 Tr R$-227 Tr R$
Lợi nhuận gộp344,1 Tr R$323,6 Tr R$285,7 Tr R$218,1 Tr R$222,9 Tr R$153,2 Tr R$
EBITDA114,6 Tr R$103,2 Tr R$85,8 Tr R$34,5 Tr R$80,5 Tr R$95,4 Tr R$
EBIT92,7 Tr R$83,9 Tr R$67,7 Tr R$18,5 Tr R$67,1 Tr R$83,9 Tr R$
Kết quả tài chính-11,8 Tr R$-5,2 Tr R$-21,7 Tr R$-36,7 Tr R$-12,2 Tr R$20 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế80,9 Tr R$78,7 Tr R$46 Tr R$-18,2 Tr R$54,9 Tr R$103,9 Tr R$
Thuế thu nhập-10,3 Tr R$39,7 Tr R$-3,8 Tr R$-2,9 Tr R$2,6 Tr R$-23,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng70,5 Tr R$118,4 Tr R$42,2 Tr R$-21,1 Tr R$57,5 Tr R$80,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CTKA3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CTKA3Karsten41,5026,050,00%62,78%225,5 Tr R$
SUZB3SUZANO S.A.6,841,122,54%16,44%55,9 T R$
SLCE3SLC AGRICOLA S.A.21,591,555,39%7,16%8,4 T R$
UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,913,1911,50%13,34%6,4 T R$
UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,283,1010,74%13,34%6,4 T R$
UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A.24,233,2311,35%13,34%6,4 T R$
SMTO3SAO MARTINHO S.A.8,420,801,22%9,51%5,9 T R$

CTKA3 có trả cổ tức không?

Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/201110/05/20110,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201002/05/20110,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/200716/04/20082,95 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/200502/05/20061,05 R$
Cổ tức07/04/200515/04/20050,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/200415/04/20053,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/200319/04/20043,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/200222/04/20034,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/200117/04/20023,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/2009—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/2000—0,98 R$
Cổ tức17/04/2000—2,04 R$
Xem tất cả 16 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức09/04/1999—0,60 R$
Cổ tức28/04/1998—0,20 R$
Cổ tức25/03/1997—0,55 R$
Cổ tức29/03/1996—1,08 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu28/04/20161 đổi 10
Gộp cổ phiếu16/04/20081 đổi 100
Thưởng cổ phiếu28/04/19987,50% bằng cổ phiếu

Về Karsten

Ngành
Outros
Phân khúc
Fios e Tecidos
Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
12,79%
Cổ phiếu đã phát hành
2,88 Tr phổ thông · 3,33 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
5,6 N R$
Niêm yết từ
29/12/1971
CNPJ
82.640.558/0001-04

A Karsten S.A. é uma indústria têxtil brasileira com foco em cama, mesa, banho e tecidos para o lar, incluindo linhas de toalhas, roupas de cama, acessórios e produtos para varejo e atacado. A empresa mantém operações fabris e cadeia de distribuição própria e de terceiros, atendendo canais multimarcas, e-commerce e clientes corporativos no mercado doméstico, além de exportações seletivas. A geração de receita é ligada ao consumo de bens têxteis e à gestão de portfólio por marca. Como uma das companhias tradicionais do setor têxtil listadas em B3, a Karsten atua em segmento competitivo de margens cíclicas, dependente de custos de insumos, câmbio e renda disponível das famílias. A estratégia operacional combina eficiência industrial, posicionamento de produto, giro de coleção e cobertura logística nacional, com foco em diferenciação de design, qualidade de acabamento e recorrência de compra no varejo de utilidades domésticas.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Kasavii Participações S.A.Cổ đông kiểm soát97,66%76,74%86,44%
Outros2,34%23,26%13,56%

Câu hỏi về CTKA3

Giá CTKA3 hôm nay là bao nhiêu?

CTKA3 đang ở mức 40,01 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

P/E và P/B của CTKA3 là bao nhiêu?

CTKA3 đang giao dịch với P/E là 41,50 và P/B là 26,05.

CTKA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CTKA3 sinh lời 11,14% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,96% và mức sụt giảm tối đa -19,98%.

CTKA3 thuộc ngành nào?

Karsten hoạt động trong ngành Outros, phân khúc Fios e Tecidos.