B3 · BRL
DASA3
Diagnosticos da America S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,88 R$ – 4,11 R$
- Khối lượng trong ngày
- 7,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,28 R$ – 4,77 R$
Theo dõi DASA3 trên Fuolio
Xem DASA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDASA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5 T R$
- P/E
- -5,64
- P/B
- 0,74
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,94
Lịch sử giá DASA3
Rủi ro và lợi nhuận của DASA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +193,02% | -69,44% | -91,24% |
| Biến động (năm hóa) | 109,31% | 76,94% | 67,97% |
| Mức sụt giảm tối đa | -42,51% | -89,98% | -97,12% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 9/36 | 17/60 |
Đầu tư vào DASA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 87,65 R$.
- Giá trị hôm nay với DASA3
- 87,65 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -91,24%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -38,55%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DASA3
Định giá
- P/E-5,64
- P/B0,74
- EV/EBITDA10,09
- EV/EBIT25,36
- EV/Doanh thu1,73
- P/EBIT7,93
- P/S0,54
- P/OCF11,58
- P/FCF2,65
- Earnings yield3,94%
- Hệ số PEG-0,21
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,71 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,45 R$
Nợ vay
- Nợ ròng11,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,94
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,62
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,76
- Hệ số thanh toán hiện hành1,27
- Hệ số thanh toán nhanh1,22
- Tỷ số tiền mặt0,28
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp31,02%
- Biên EBITDA17,15%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,83%
- Biên lợi nhuận ròng-9,42%
- Vòng quay tài sản0,54
Khả năng sinh lời
- ROE-13,09%
- ROA-5,13%
- ROIC3,54%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)0,10%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-27,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)4,08%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-33,06%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)26,22%
Giá hợp lý của DASA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 4,02 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho DASA3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,96 R$
- Thấp hơn giá 51,36%
0,12 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DASA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -4,95 | -1,99 | -6,36 | -19,89 | -83,48 | -231,16 | 222,38 | 46,14 |
| P/B | 0,83 | 0,30 | 0,99 | 1,09 | 2,51 | 9,86 | 8,50 | 2,56 |
| EV/EBITDA | 8,90 | 8,64 | 12,07 | 11,74 | 28,49 | 45,94 | 37,46 | 20,05 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 2,19% | 0,85% | 0,78% | 0,97% | 0,50% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,92 R$ | -0,96 R$ | -1,51 R$ | -0,69 R$ | -0,40 R$ | -0,31 R$ | 0,26 R$ | 0,59 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 5,49 R$ | 6,32 R$ | 9,74 R$ | 12,65 R$ | 13,47 R$ | 7,36 R$ | 6,79 R$ | 10,54 R$ |
| ROE | -16,71% | -15,13% | -15,51% | -5,46% | -3,00% | -4,26% | 3,82% | 5,55% |
| ROIC | 4,70% | 4,08% | 3,41% | 2,79% | 0,29% | 0,98% | 4,72% | 4,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,38% | 27,37% | 27,27% | 28,93% | 29,92% | 24,94% | 35,43% | 35,51% |
| Biên EBITDA | 18,14% | 16,06% | 15,50% | 16,21% | 9,77% | 13,24% | 19,83% | 15,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | -10,31% | -7,84% | -7,98% | -2,95% | -2,17% | -2,14% | 2,86% | 4,69% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,09 | 7,68 | 8,79 | 8,12 | 9,91 | 8,54 | 5,39 | 6,00 |
Báo cáo tài chính của DASA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,2 T R$ | 15,3 T R$ | 14,3 T R$ | 13,1 T R$ | 10,4 T R$ | 7 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -7,8 T R$ | -11,1 T R$ | -10,4 T R$ | -9,3 T R$ | -7,3 T R$ | -5,3 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,4 T R$ | 4,2 T R$ | 3,9 T R$ | 3,8 T R$ | 3,1 T R$ | 1,8 T R$ |
| EBITDA | 2 T R$ | 2,5 T R$ | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 1 T R$ | 932,1 Tr R$ |
| EBIT | 902,8 Tr R$ | 1,1 T R$ | 913,3 Tr R$ | 1 T R$ | 88,5 Tr R$ | 166,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1,5 T R$ | -2,2 T R$ | -1,9 T R$ | -1,6 T R$ | -462,7 Tr R$ | -386 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -612,8 Tr R$ | -1,1 T R$ | -996 Tr R$ | -578,8 Tr R$ | -374,2 Tr R$ | -219,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -522 Tr R$ | -128,6 Tr R$ | -133,8 Tr R$ | 191 Tr R$ | 157,3 Tr R$ | 71,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -1,2 T R$ | -1,2 T R$ | -1,1 T R$ | -386,9 Tr R$ | -226,6 Tr R$ | -150,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DASA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| DASA3Diagnosticos Da America | -5,64 | 0,74 | 0,00% | -13,09% | 5 T R$ |
| RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A. | 17,79 | 4,14 | 10,99% | 23,26% | 85,8 T R$ |
| SAUD3SAUD3 | 37,04 | 2,09 | 3,05% | 5,63% | 39 T R$ |
| FLRY3FLEURY S.A. | 17,71 | 2,30 | 5,70% | 13,00% | 12,5 T R$ |
| HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA | -19,31 | 0,07 | 0,00% | -0,36% | 3,4 T R$ |
| MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A | 11,90 | 1,13 | 2,97% | 9,50% | 1,7 T R$ |
DASA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,31%2017
- 0,50%2018
- 0,97%2019
- 0,78%2020
- 0,85%2021
- 2,19%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2021 | 22/12/2022 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/01/2021 | 30/04/2021 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 20/02/2020 | 0,56 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 28/02/2019 | 0,56 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2017 | 31/01/2018 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2017 | 12/06/2017 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2016 | 30/01/2017 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2016 | 23/06/2016 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2015 | 03/06/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 16/06/2014 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2013 | 20/06/2013 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/10/2011 | 26/06/2012 | 0,10 R$ |
Xem tất cả 17 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2010 | 28/06/2011 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2009 | 20/05/2010 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 25/03/2008 | 20/05/2008 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2007 | 30/04/2007 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | — | 0,03 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 01/02/2010 | 4 đổi 1 |
Về Diagnosticos Da America
- Ngành
- Saúde
- Phân khúc
- Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 14,12%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,26 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 19/11/2004
- CNPJ
- 61.486.650/0001-83
A Diagnósticos da América S.A. (Dasa) opera rede integrada de medicina diagnóstica, hospitais, oncologia, laboratórios de apoio e serviços de saúde digital no Brasil. A companhia atua em exames laboratoriais, imagem, análises clínicas, gestão de hospitais e coordenação de cuidado, por meio de marcas regionais e plataformas próprias. Sua receita combina atendimentos particulares, convênios, contratos corporativos e acordos com operadoras de saúde. No setor de saúde suplementar e serviços médico-hospitalares, a Dasa está entre os maiores grupos privados em escala e abrangência geográfica. O desempenho operacional depende de ocupação hospitalar, mix de procedimentos, sinistralidade, produtividade de unidades e integração clínica entre frentes diagnósticas e hospitalares. A estratégia corporativa busca capturar sinergias de rede e ampliar eficiência em uma indústria regulada e intensiva em qualidade assistencial.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Fundo de Investimento em Participações Genoma III - MultiestratégiaCổ đông kiểm soát | 50,58% | 0,00% | 50,58% |
| FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES GENOMA II - MULTIESTRATÉGIACổ đông kiểm soát | 14,19% | 0,00% | 14,19% |
| 1122-SF FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÃOCổ đông kiểm soát | 4,97% | 0,00% | 4,97% |
| GENOMA PG FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát | 4,87% | 0,00% | 4,87% |
| BANCO BTG PACTUAL S/A | 4,77% | 0,00% | 4,77% |
| DULCE PUGLIESE DE GODOY BUENOCổ đông kiểm soát | 2,87% | 0,00% | 2,87% |
| 2019RV1 FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO AÇÕESCổ đông kiểm soát | 2,39% | 0,00% | 2,39% |
| 3921 FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO MULTIMERCADOCổ đông kiểm soát | 2,02% | 0,00% | 2,02% |
| PEDRO DE GODOY BUENOCổ đông kiểm soát | 1,58% | 0,00% | 1,58% |
| CAMILLA DE GODOY BUENO GROSSICổ đông kiểm soát | 1,49% | 0,00% | 1,49% |
| Outros | 9,87% | 0,00% | 9,87% |
| Ações Tesouraria | 0,42% | 0,00% | 0,42% |
Câu hỏi về DASA3
Giá DASA3 hôm nay là bao nhiêu?
DASA3 đang ở mức 4,02 R$ (3,61% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
DASA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DASA3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của DASA3 là bao nhiêu?
DASA3 đang giao dịch với P/E là -5,64 và P/B là 0,74.
DASA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DASA3 sinh lời 193,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 109,31% và mức sụt giảm tối đa -42,51%.
DASA3 thuộc ngành nào?
Diagnosticos Da America hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos.