B3 · BRL

RDOR3

Rede D'Or Sao Luiz SA

38,29 R$+2,11% (0,79 R$)
Biên độ trong ngày
37,41 R$ – 38,50 R$
Khối lượng trong ngày
244,8 Tr R$
Biên độ 52 tuần
32,27 R$ – 48,41 R$

Theo dõi RDOR3 trên Fuolio

Xem RDOR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RDOR3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
85,8 T R$
P/E
17,79
P/B
4,14
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
10,99%
Nợ ròng/EBITDA
0,59

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RDOR3 là 10,99%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,46%.

Lịch sử giá RDOR3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RDOR3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-2,49%+105,00%-23,04%
Biến động (năm hóa)19,17%29,18%38,22%
Mức sụt giảm tối đa-20,29%-20,29%-63,41%
Số tháng tăng6/1220/3629/60

Đầu tư vào RDOR3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 769,56 R$.

Giá trị hôm nay với RDOR3
769,56 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-23,04%
Lợi nhuận mỗi năm
-5,11%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RDOR3

Định giá

  • P/E
    17,79
  • P/B
    4,14
  • EV/EBITDA
    7,26
  • EV/EBIT
    8,48
  • EV/Doanh thu
    1,62
  • P/EBIT
    7,79
  • P/S
    1,48
  • P/OCF
    -94,91
  • P/FCF
    -15,25
  • Earnings yield
    11,79%
  • Hệ số PEG
    1,01
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,15 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,25 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    7,6 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,59
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,33
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,22
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,91
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,84
  • Tỷ số tiền mặt
    2,20

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    23,07%
  • Biên EBITDA
    22,25%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    19,05%
  • Biên lợi nhuận ròng
    8,70%
  • Vòng quay tài sản
    0,51

Khả năng sinh lời

  • ROE
    23,26%
  • ROA
    4,44%
  • ROIC
    27,86%
  • Payout
    195,47%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    26,40%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    27,45%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    10,19%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    21,87%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    9,44%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    17,26%

Giá hợp lý của RDOR3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 38,29 R$.

Giá hợp lý theo Graham
21,17 R$
Thấp hơn giá 44,71%

√(22,50 × 2,15 R$ × 9,25 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
21,36 R$
Thấp hơn giá 44,22%

1,28 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RDOR3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E19,8315,1332,2656,6758,07———
P/B4,302,182,762,936,23———
EV/EBITDA8,426,449,7213,2521,76———
Tỷ suất cổ tức8,23%2,55%1,93%1,37%3,21%———
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,05 R$1,68 R$0,89 R$0,52 R$0,78 R$0,22 R$1,27 R$0,52 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,44 R$11,66 R$10,41 R$10,08 R$7,30 R$7,05 R$5,92 R$2,02 R$
ROE21,68%14,41%8,56%5,18%10,73%3,06%21,45%25,84%
ROIC29,55%22,19%17,28%14,50%10,18%7,00%12,11%13,25%
Biên lợi nhuận gộp21,85%18,71%16,28%22,63%23,60%18,30%26,13%25,70%
Biên EBITDA21,03%17,94%15,19%23,07%24,03%17,69%26,16%24,46%
Biên lợi nhuận ròng8,41%7,61%4,39%5,20%7,73%3,05%8,76%10,72%
Nợ ròng/EBITDA0,480,030,400,483,083,313,052,92

Báo cáo tài chính của RDOR3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần55,7 T R$50,6 T R$46,5 T R$23 T R$20,4 T R$14 T R$
Giá vốn hàng bán-43,5 T R$-41,1 T R$-38,9 T R$-17,8 T R$-15,6 T R$-11,5 T R$
Lợi nhuận gộp12,2 T R$9,5 T R$7,6 T R$5,2 T R$4,8 T R$2,6 T R$
EBITDA11,7 T R$9,1 T R$7,1 T R$5,3 T R$4,9 T R$2,5 T R$
EBIT9,9 T R$7,4 T R$5,6 T R$3,9 T R$3,7 T R$1,6 T R$
Kết quả tài chính-3,9 T R$-2,5 T R$-3 T R$-2,6 T R$-1,6 T R$-1,2 T R$
Lợi nhuận trước thuế5,9 T R$4,9 T R$2,6 T R$1,3 T R$2 T R$483,5 Tr R$
Thuế thu nhập-1,1 T R$-963,9 Tr R$-436,6 Tr R$-62,9 Tr R$-354,9 Tr R$-24 Tr R$
Lợi nhuận ròng4,7 T R$3,8 T R$2 T R$1,2 T R$1,6 T R$428,3 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RDOR3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RDOR3Rede Dor São Luiz17,794,1410,99%23,26%85,8 T R$
SAUD3SAUD336,842,083,07%5,63%38,8 T R$
FLRY3FLEURY S.A.17,482,275,78%13,00%12,3 T R$
DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A.-5,590,730,00%-13,09%5 T R$
HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA-19,080,070,00%-0,36%3,3 T R$
MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A11,901,132,97%9,50%1,7 T R$

RDOR3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/09/202606/10/20260,18 R$
Cổ tức18/12/202530/12/20260,95 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,21%2021
  • 1,37%2022
  • 1,93%2023
  • 2,55%2024
  • 8,23%2025
  • 0,89%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/202608/07/20260,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202607/04/20260,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202530/12/20250,18 R$
Cổ tức18/12/202530/12/20252,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202502/10/20250,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/06/202501/07/20250,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202504/04/20250,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202430/12/20240,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202404/10/20240,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/202409/07/20240,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202405/04/20240,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202328/12/20230,18 R$
Xem tất cả 82 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức18/12/202328/12/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/10/202327/10/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202228/12/20220,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202230/09/20220,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/07/202216/07/20220,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202212/04/20220,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202129/12/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/09/202117/09/20210,09 R$
Cổ tức09/09/202117/09/20210,99 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/06/202105/07/20210,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202118/05/20210,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/202108/03/20210,13 R$
Cổ tức16/11/2020—0,30 R$
Cổ tức16/11/2020—0,91 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/10/2020—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/10/2020—0,20 R$
Cổ tức28/07/2020—0,11 R$
Cổ tức28/07/2020—0,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/06/2020—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/06/2020—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/2020—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/2020—0,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/2019—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/2019—0,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/2019—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/2019—0,15 R$
Cổ tức27/03/2019—0,07 R$
Cổ tức27/03/2019—0,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2018—0,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2018—0,41 R$
Cổ tức28/03/2018—0,05 R$
Cổ tức28/03/2018—0,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2017—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2017—0,36 R$
Cổ tức28/03/2017—0,08 R$
Cổ tức28/03/2017—0,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2016—0,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2016—0,29 R$
Cổ tức29/03/2016—0,08 R$
Cổ tức29/03/2016—0,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/2015—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/2015—0,21 R$
Cổ tức30/03/2015—0,19 R$
Cổ tức30/03/2015—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/2014—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/2014—0,20 R$
Cổ tức28/03/2014—0,03 R$
Cổ tức28/03/2014—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2013—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2013—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2013—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2013—0,16 R$
Cổ tức03/04/2013—0,10 R$
Cổ tức03/04/2013—0,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/2012—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/2012—0,09 R$
Cổ tức29/03/2012—0,15 R$
Cổ tức29/03/2012—0,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2011—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2011—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2011—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/2011—0,20 R$
Cổ tức05/05/2011—0,01 R$
Cổ tức05/05/2011—0,04 R$
Cổ tức30/03/2011—0,35 R$
Cổ tức30/03/2011—1,05 R$
Cổ tức30/03/2010—0,71 R$
Cổ tức30/03/2010—2,14 R$
Cổ tức30/03/2009—1,11 R$
Cổ tức30/03/2009—0,37 R$

Về Rede Dor São Luiz

Ngành
Saúde
Phân khúc
Serviços Médicos Hospitalares
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
45,98%
Cổ phiếu đã phát hành
2,24 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
231,7 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
1,50%
Niêm yết từ
10/12/2020
CNPJ
06.047.087/0001-39

A Rede D'Or São Luiz S.A., listada na B3 sob o ticker RDOR3, foi fundada em 1977 e atua no setor de saúde privada no Brasil. A companhia opera rede hospitalar e serviços associados, com crescimento sustentado por expansão orgânica e aquisições. O grupo atua em hospitais gerais e especializados, oncologia, diagnóstico e serviços complementares de saúde, além de integração com operadora de planos após movimentos societários recentes. O modelo de negócio combina prestação de serviços médico-hospitalares e gestão de ativos assistenciais em grande escala. No ambiente competitivo, a empresa disputa mercado com outras redes hospitalares e grupos integrados de saúde suplementar, com foco em complexidade assistencial e ocupação de leitos. A dinâmica competitiva envolve qualidade clínica, eficiência operacional, expansão regional e capacidade de investimento. A atuação geográfica abrange diferentes estados brasileiros e o Distrito Federal, com rede própria de hospitais e unidades de apoio. Em escala, a companhia reportou 67.285 empregados e presença relevante em leitos e atendimento hospitalar no segmento privado nacional.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
JORGE NEVAL MOLL FILHOCổ đông kiểm soát16,76%0,00%16,76%
DELTA FM&B FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát16,35%0,00%16,35%
PACIFIC MEZZ PTE LIMITED13,03%0,00%13,03%
PAULO JUNQUEIRA MOLLCổ đông kiểm soát2,82%0,00%2,82%
JORGE NEVAL MOLL NETOCổ đông kiểm soát2,79%0,00%2,79%
PEDRO JUNQUEIRA MOLLCổ đông kiểm soát2,79%0,00%2,79%
ALICE JUNQUEIRA MOLLCổ đông kiểm soát2,79%0,00%2,79%
RENATA JUNQUEIRA MOLL BERNARDESCổ đông kiểm soát2,79%0,00%2,79%
ANDRÉ FRANCISCO JUNQUEIRA MOLLCổ đông kiểm soát2,79%0,00%2,79%
SULEMISA LUX S.A.R.L0,47%0,00%0,47%
SULTASO LUX S.A.R.L0,43%0,00%0,43%
Sulasapar Participações S.A.0,36%0,00%0,36%
VIDEIRAS FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát0,21%0,00%0,21%
BORDEAUX V 3 FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO MULTIMERCADO RESPONSABILIDADE LIMITADACổ đông kiểm soát0,05%0,00%0,05%
PIEMONTE 2 FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát0,03%0,00%0,03%
Outros32,83%0,00%32,83%
Ações Tesouraria2,71%0,00%2,71%

Câu hỏi về RDOR3

Giá RDOR3 hôm nay là bao nhiêu?

RDOR3 đang ở mức 38,29 R$ (2,11% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

RDOR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RDOR3 đã trả 3,34 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,23%.

Khi nào RDOR3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,18 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 06/10/2026.

P/E và P/B của RDOR3 là bao nhiêu?

RDOR3 đang giao dịch với P/E là 17,79 và P/B là 4,14.

RDOR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RDOR3 sinh lời -2,49% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,17% và mức sụt giảm tối đa -20,29%.

RDOR3 thuộc ngành nào?

Rede Dor São Luiz hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serviços Médicos Hospitalares.