B3 · BRL
FLRY3
Fleury SA
- Biên độ trong ngày
- 22,17 R$ – 23,06 R$
- Khối lượng trong ngày
- 123,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 13,90 R$ – 23,06 R$
Theo dõi FLRY3 trên Fuolio
Xem FLRY3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFLRY3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 12,5 T R$
- P/E
- 18,36
- P/B
- 2,39
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,50%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,33
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FLRY3 là 5,50%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,09%.
Lịch sử giá FLRY3
Rủi ro và lợi nhuận của FLRY3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +47,55% | +78,11% | +39,93% |
| Biến động (năm hóa) | 29,19% | 26,12% | 26,64% |
| Mức sụt giảm tối đa | -9,85% | -35,52% | -38,81% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 19/36 | 31/60 |
Đầu tư vào FLRY3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.765,56 R$.
- Giá trị hôm nay với FLRY3
- 1.765,56 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +76,56%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,04%
- Với Ibovespa
- 1.790,58 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FLRY3
Định giá
- P/E18,36
- P/B2,39
- EV/EBITDA8,86
- EV/EBIT14,91
- EV/Doanh thu2,27
- P/EBIT9,30
- P/S1,42
- P/OCF5,46
- P/FCF6,99
- Earnings yield6,71%
- Hệ số PEG1,06
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,29 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,90 R$
Nợ vay
- Nợ ròng7,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,33
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,36
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,71
- Hệ số thanh toán hiện hành1,86
- Hệ số thanh toán nhanh1,80
- Tỷ số tiền mặt0,78
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp27,05%
- Biên EBITDA25,65%
- Biên lợi nhuận hoạt động15,25%
- Biên lợi nhuận ròng7,89%
- Vòng quay tài sản0,65
Khả năng sinh lời
- ROE13,00%
- ROA5,11%
- ROIC8,22%
- Payout100,98%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)19,36%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)9,10%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)7,89%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-0,54%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)12,11%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)16,18%
Giá hợp lý của FLRY3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,63 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 16,93 R$
- Thấp hơn giá 28,34%
√(22,50 × 1,29 R$ × 9,90 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 15,22 R$
- Thấp hơn giá 35,59%
0,91 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của FLRY3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 13,39 | 10,72 | 23,29 | 26,15 | 16,18 | 33,04 | 30,66 | 18,67 |
| P/B | 1,61 | 1,23 | 1,93 | 2,98 | 3,05 | 4,85 | 5,44 | 3,54 |
| EV/EBITDA | 7,23 | 6,95 | 10,04 | 10,89 | 9,24 | 12,73 | 13,41 | 11,25 |
| Tỷ suất cổ tức | 6,74% | 5,79% | 2,41% | 9,45% | 6,08% | 3,23% | 4,60% | 6,52% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,12 R$ | 1,13 R$ | 0,77 R$ | 0,59 R$ | 1,10 R$ | 0,81 R$ | 0,99 R$ | 1,05 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,31 R$ | 9,82 R$ | 9,34 R$ | 5,18 R$ | 5,83 R$ | 5,52 R$ | 5,55 R$ | 5,54 R$ |
| ROE | 12,03% | 11,46% | 8,29% | 11,40% | 18,87% | 14,68% | 17,76% | 18,95% |
| ROIC | 7,92% | 7,35% | 6,46% | 7,35% | 7,95% | 9,22% | 10,29% | 11,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,61% | 27,89% | 26,89% | 27,11% | 29,10% | 27,25% | 30,58% | 30,34% |
| Biên EBITDA | 25,59% | 25,74% | 24,59% | 26,67% | 27,28% | 28,17% | 30,31% | 25,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,39% | 8,02% | 6,55% | 6,90% | 9,04% | 8,65% | 10,75% | 12,44% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,36 | 3,61 | 3,84 | 4,13 | 3,88 | 2,59 | 2,53 | 2,31 |
Báo cáo tài chính của FLRY3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,3 T R$ | 7,7 T R$ | 6,5 T R$ | 4,5 T R$ | 3,9 T R$ | 3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,1 T R$ | -5,5 T R$ | -4,7 T R$ | -3,3 T R$ | -2,7 T R$ | -2,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 1,7 T R$ | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 809,7 Tr R$ |
| EBITDA | 2,1 T R$ | 2 T R$ | 1,6 T R$ | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 837,1 Tr R$ |
| EBIT | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 915,9 Tr R$ | 735 Tr R$ | 667,3 Tr R$ | 478,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -467,9 Tr R$ | -411,3 Tr R$ | -384,6 Tr R$ | -329,6 Tr R$ | -171,2 Tr R$ | -137,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 753,2 Tr R$ | 786,4 Tr R$ | 531,3 Tr R$ | 405,4 Tr R$ | 496,1 Tr R$ | 340,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -156,5 Tr R$ | -182,8 Tr R$ | -110,5 Tr R$ | -96,7 Tr R$ | -144,6 Tr R$ | -83,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 612,8 Tr R$ | 616,2 Tr R$ | 423,8 Tr R$ | 307,9 Tr R$ | 349,9 Tr R$ | 257 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FLRY3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| FLRY3Fleury | 18,36 | 2,39 | 5,50% | 13,00% | 12,5 T R$ |
| RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A. | 17,79 | 4,14 | 10,99% | 23,26% | 85,8 T R$ |
| SAUD3SAUD3 | 37,04 | 2,09 | 3,05% | 5,63% | 39 T R$ |
| DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A. | -5,64 | 0,74 | 0,00% | -13,09% | 5 T R$ |
| HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA | -19,31 | 0,07 | 0,00% | -0,36% | 3,4 T R$ |
| MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A | 11,90 | 1,13 | 2,97% | 9,50% | 1,7 T R$ |
FLRY3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/12/2025 | 02/09/2027 | 0,13 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,95%2017
- 6,52%2018
- 4,60%2019
- 3,23%2020
- 6,08%2021
- 9,45%2022
- 2,41%2023
- 5,79%2024
- 6,74%2025
- 4,10%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/08/2026 | 28/09/2026 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 02/12/2025 | 02/09/2026 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 02/12/2025 | 05/05/2026 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/12/2025 | 19/12/2025 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2025 | 03/10/2025 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2025 | 09/05/2025 | 0,47 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2024 | 27/12/2024 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2024 | 02/10/2024 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2024 | 01/04/2024 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2023 | 28/12/2023 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/09/2023 | 31/10/2023 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2022 | 29/12/2022 | 0,29 R$ |
Xem tất cả 71 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2022 | 06/10/2022 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 22/05/2022 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/03/2022 | 10/04/2022 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2022 | 04/04/2022 | 0,71 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2021 | 30/12/2021 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/09/2021 | 29/09/2021 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/08/2021 | 16/08/2021 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 02/03/2021 | 01/04/2021 | 0,49 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2021 | 05/03/2021 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2020 | 30/12/2020 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/12/2020 | 29/12/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 26/02/2020 | 15/12/2020 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2020 | 17/01/2020 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2019 | 29/12/2019 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/07/2019 | 04/10/2019 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2019 | 31/05/2019 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 29/05/2019 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2019 | 14/04/2019 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2019 | 18/01/2019 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2018 | 26/12/2018 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2018 | 30/10/2018 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/07/2018 | 15/08/2018 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2018 | 30/07/2018 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 29/05/2018 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2018 | 02/04/2018 | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2018 | 15/01/2018 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/08/2017 | 15/08/2017 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 26/06/2017 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2017 | 28/03/2017 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2016 | 23/12/2016 | 1,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2016 | 23/12/2016 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 02/08/2016 | 15/08/2016 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2016 | 29/04/2016 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 12/06/2015 | 24/06/2015 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 08/05/2014 | 0,64 R$ |
| Cổ tức | 09/12/2013 | 20/12/2013 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2013 | 21/11/2013 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2013 | 21/08/2013 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2012 | 17/08/2012 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2011 | 29/12/2011 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/08/2011 | 31/08/2011 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2010 | 29/12/2010 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/08/2010 | 30/08/2010 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | — | 2,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2022 | — | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/12/2021 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/06/2021 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/03/2021 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/09/2020 | — | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/03/2020 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/09/2019 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2019 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/05/2018 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2017 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | — | 0,75 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/08/2015 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2014 | — | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2014 | — | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2012 | — | 0,10 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 12/06/2023 | 5,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 26/06/2017 | 2 đổi 1 |
Về Fleury
- Ngành
- Saúde
- Phân khúc
- Serviços Médicos Hospitalares
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 81,44%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 547,19 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 67,6 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,39%
- Niêm yết từ
- 17/12/2009
- CNPJ
- 60.840.055/0001-31
A Fleury S.A., listada na B3 sob o ticker FLRY3, é uma companhia brasileira de medicina diagnóstica e serviços de saúde fundada em 1926. A empresa atua com exames laboratoriais, diagnósticos por imagem, medicina preventiva e soluções integradas para pessoas e empresas. A operação é estruturada em múltiplas marcas e diferentes faixas de posicionamento, com presença em várias regiões do país. O portfólio inclui unidades de atendimento, operação hospitalar, coleta domiciliar e serviços digitais de apoio à jornada de cuidado. A estratégia de crescimento combina expansão orgânica, aquisições e integração de plataformas de diagnóstico e cuidado ambulatorial. O grupo também vem ampliando atuação em atenção primária, especialidades e serviços de coordenação de saúde. No mercado brasileiro, a Fleury está entre os principais grupos privados de diagnóstico, com escala relevante em exames de alta complexidade e forte reconhecimento de marca no segmento de saúde suplementar.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Bradesco Diagnóstico em Saúde S.A. | 24,85% | 0,00% | 24,85% |
| REGINA PARDINI | 6,62% | 0,00% | 6,62% |
| VICTOR CAVALCANTI PARDINI | 6,61% | 0,00% | 6,61% |
| ÁUREA MARIA PARDINI | 6,51% | 0,00% | 6,51% |
| Banco J.P. Morgan S.A. | 5,01% | 0,00% | 5,01% |
| RUI MONTEIRO DE BARROS MACIEL | 1,29% | 0,00% | 1,29% |
| MARIA LÚCIA CARDOSO G. FERRAZ | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| CELSO FRANCISCO HERNANDES GRANATO | 0,79% | 0,00% | 0,79% |
| MARCIO PINHEIRO MENDES | 0,72% | 0,00% | 0,72% |
| ROGÉRIO RABELO | 0,68% | 0,00% | 0,68% |
| MARCOS BOSI FERRAZ | 0,67% | 0,00% | 0,67% |
| FERNANDO LOPES ALBERTO | 0,64% | 0,00% | 0,64% |
| ALEXANDRE DA COSTA PEREIRA | 0,62% | 0,00% | 0,62% |
| FERNANDA DA COSTA PEREIRA | 0,61% | 0,00% | 0,61% |
| EWALDO MARIO KUHLMANN RUSSO | 0,55% | 0,00% | 0,55% |
| JOSÉ GILBERTO HENRIQUES VIEIRA | 0,50% | 0,00% | 0,50% |
| MARIA DE LOURDES LOPES FERRARI CHAUFFAILLE | 0,37% | 0,00% | 0,37% |
| ADAGMAR ANDRIOLO | 0,32% | 0,00% | 0,32% |
| FADHAU LLC | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| PAULO GUILHERME LESER | 0,17% | 0,00% | 0,17% |
| APARECIDO BERNARDO PEREIRA | 0,16% | 0,00% | 0,16% |
| MARINA LANGE VIEIRA GUIMARÃES DA SILVA | 0,09% | 0,00% | 0,09% |
| RENDRIK FRANÇA FRANCO | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| JULIANA RENOFIO MARTINS SCHLAAD | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| ALVARO BRAGHETTA CAMARGO | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| AUGUSTO LANGE VIEIRA | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| MARCELO BRAGHETTA CAMARGO | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| LUIZ ROBERTO FERNANDES MARTINS | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| VIVIEN BOUZAN GOMEZ NAVARRO ROSSO | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| CAROLINA LANGE VIEIRA BARCELLOS | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| MARIA CECILIA CAMARGO KNIRSCH | 0,05% | 0,00% | 0,05% |
| GUILHERME PASETTO LESER | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| SÉRGIO LUIS RAMOS MARTINS | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| PEDRO ALMEIDA TEIXEIRA MENDES | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| ROBERTO TEIXEIRA MENDES | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| JOSÉ MARCELO AMATUZZI DE OLIVEIRA | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| NELSON CARVALHAES NETO | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| FERNANDO TEIXEIRA MENDES FILHO | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| ANA SOFIA MEZA CAMARGO | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| ISABEL MEZA CAMARGO | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| PEDRO MEZA CAMARGO | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| ARTHUR TEIXEIRA MENDES NETO | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| CAROLINA RENOFIO MARTINS DUCHENE | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 39,36% | 0,00% | 39,36% |
| Ações Tesouraria | 0,65% | 0,00% | 0,65% |
Câu hỏi về FLRY3
Giá FLRY3 hôm nay là bao nhiêu?
FLRY3 đang ở mức 23,63 R$ (7,26% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
FLRY3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
FLRY3 đã trả 1,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,74%.
Khi nào FLRY3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,13 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/09/2027.
P/E và P/B của FLRY3 là bao nhiêu?
FLRY3 đang giao dịch với P/E là 18,36 và P/B là 2,39.
FLRY3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FLRY3 sinh lời 47,55% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,19% và mức sụt giảm tối đa -9,85%.
FLRY3 thuộc ngành nào?
Fleury hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serviços Médicos Hospitalares.