B3 · BRL

FLRY3

Fleury SA

23,63 R$+7,26% (1,60 R$)
Biên độ trong ngày
22,17 R$ – 23,06 R$
Khối lượng trong ngày
123,1 Tr R$
Biên độ 52 tuần
13,90 R$ – 23,06 R$

Theo dõi FLRY3 trên Fuolio

Xem FLRY3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

FLRY3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
12,5 T R$
P/E
18,36
P/B
2,39
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,50%
Nợ ròng/EBITDA
3,33

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FLRY3 là 5,50%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,09%.

Lịch sử giá FLRY3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của FLRY3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+47,55%+78,11%+39,93%
Biến động (năm hóa)29,19%26,12%26,64%
Mức sụt giảm tối đa-9,85%-35,52%-38,81%
Số tháng tăng8/1219/3631/60

Đầu tư vào FLRY3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.765,56 R$.

Giá trị hôm nay với FLRY3
1.765,56 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+76,56%
Lợi nhuận mỗi năm
+12,04%
Với Ibovespa
1.790,58 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của FLRY3

Định giá

  • P/E
    18,36
  • P/B
    2,39
  • EV/EBITDA
    8,86
  • EV/EBIT
    14,91
  • EV/Doanh thu
    2,27
  • P/EBIT
    9,30
  • P/S
    1,42
  • P/OCF
    5,46
  • P/FCF
    6,99
  • Earnings yield
    6,71%
  • Hệ số PEG
    1,06
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,29 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,90 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    7,5 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,33
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,36
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,71
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,86
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,80
  • Tỷ số tiền mặt
    0,78

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    27,05%
  • Biên EBITDA
    25,65%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    15,25%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,89%
  • Vòng quay tài sản
    0,65

Khả năng sinh lời

  • ROE
    13,00%
  • ROA
    5,11%
  • ROIC
    8,22%
  • Payout
    100,98%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    19,36%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    9,10%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    7,89%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -0,54%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    12,11%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    16,18%

Giá hợp lý của FLRY3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,63 R$.

Giá hợp lý theo Graham
16,93 R$
Thấp hơn giá 28,34%

√(22,50 × 1,29 R$ × 9,90 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
15,22 R$
Thấp hơn giá 35,59%

0,91 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của FLRY3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E13,3910,7223,2926,1516,1833,0430,6618,67
P/B1,611,231,932,983,054,855,443,54
EV/EBITDA7,236,9510,0410,899,2412,7313,4111,25
Tỷ suất cổ tức6,74%5,79%2,41%9,45%6,08%3,23%4,60%6,52%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,12 R$1,13 R$0,77 R$0,59 R$1,10 R$0,81 R$0,99 R$1,05 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,31 R$9,82 R$9,34 R$5,18 R$5,83 R$5,52 R$5,55 R$5,54 R$
ROE12,03%11,46%8,29%11,40%18,87%14,68%17,76%18,95%
ROIC7,92%7,35%6,46%7,35%7,95%9,22%10,29%11,04%
Biên lợi nhuận gộp26,61%27,89%26,89%27,11%29,10%27,25%30,58%30,34%
Biên EBITDA25,59%25,74%24,59%26,67%27,28%28,17%30,31%25,99%
Biên lợi nhuận ròng7,39%8,02%6,55%6,90%9,04%8,65%10,75%12,44%
Nợ ròng/EBITDA3,363,613,844,133,882,592,532,31

Báo cáo tài chính của FLRY3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần8,3 T R$7,7 T R$6,5 T R$4,5 T R$3,9 T R$3 T R$
Giá vốn hàng bán-6,1 T R$-5,5 T R$-4,7 T R$-3,3 T R$-2,7 T R$-2,2 T R$
Lợi nhuận gộp2,2 T R$2,1 T R$1,7 T R$1,2 T R$1,1 T R$809,7 Tr R$
EBITDA2,1 T R$2 T R$1,6 T R$1,2 T R$1,1 T R$837,1 Tr R$
EBIT1,2 T R$1,2 T R$915,9 Tr R$735 Tr R$667,3 Tr R$478,7 Tr R$
Kết quả tài chính-467,9 Tr R$-411,3 Tr R$-384,6 Tr R$-329,6 Tr R$-171,2 Tr R$-137,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế753,2 Tr R$786,4 Tr R$531,3 Tr R$405,4 Tr R$496,1 Tr R$340,7 Tr R$
Thuế thu nhập-156,5 Tr R$-182,8 Tr R$-110,5 Tr R$-96,7 Tr R$-144,6 Tr R$-83,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng612,8 Tr R$616,2 Tr R$423,8 Tr R$307,9 Tr R$349,9 Tr R$257 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

FLRY3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
FLRY3Fleury18,362,395,50%13,00%12,5 T R$
RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A.17,794,1410,99%23,26%85,8 T R$
SAUD3SAUD337,042,093,05%5,63%39 T R$
DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A.-5,640,740,00%-13,09%5 T R$
HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA-19,310,070,00%-0,36%3,4 T R$
MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A11,901,132,97%9,50%1,7 T R$

FLRY3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức02/12/202502/09/20270,13 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,95%2017
  • 6,52%2018
  • 4,60%2019
  • 3,23%2020
  • 6,08%2021
  • 9,45%2022
  • 2,41%2023
  • 5,79%2024
  • 6,74%2025
  • 4,10%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/202628/09/20260,40 R$
Cổ tức02/12/202502/09/20260,13 R$
Cổ tức02/12/202505/05/20260,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/12/202519/12/20250,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/202503/10/20250,31 R$
Cổ tức06/03/202509/05/20250,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/202427/12/20240,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/202402/10/20240,34 R$
Cổ tức19/03/202401/04/20240,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202328/12/20230,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/09/202331/10/20230,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202229/12/20220,29 R$
Xem tất cả 71 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202206/10/20220,13 R$
Cổ tức05/05/202222/05/20220,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/202210/04/20220,11 R$
Cổ tức22/03/202204/04/20220,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202130/12/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/202129/09/20210,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/202116/08/20210,13 R$
Cổ tức02/03/202101/04/20210,49 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/202105/03/20210,23 R$
Cổ tức07/05/202030/12/20200,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/202029/12/20200,06 R$
Cổ tức26/02/202015/12/20200,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/202017/01/20200,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201929/12/20190,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/07/201904/10/20190,20 R$
Cổ tức06/03/201931/05/20190,69 R$
Cổ tức29/04/201929/05/20190,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/201914/04/20190,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/201918/01/20190,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/201826/12/20180,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/201830/10/20180,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/07/201815/08/20180,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201830/07/20180,07 R$
Cổ tức27/04/201829/05/20180,03 R$
Cổ tức06/03/201802/04/20180,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/201815/01/20180,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/08/201715/08/20170,19 R$
Cổ tức27/04/201726/06/20170,46 R$
Cổ tức14/03/201728/03/20170,45 R$
Cổ tức12/12/201623/12/20161,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/201623/12/20160,70 R$
Cổ tức02/08/201615/08/20160,20 R$
Cổ tức08/04/201629/04/20160,14 R$
Cổ tức12/06/201524/06/20150,04 R$
Cổ tức28/04/201408/05/20140,64 R$
Cổ tức09/12/201320/12/20130,13 R$
Cổ tức06/11/201321/11/20130,12 R$
Cổ tức07/08/201321/08/20130,28 R$
Cổ tức03/08/201217/08/20120,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201129/12/20110,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/08/201131/08/20110,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201029/12/20100,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/201030/08/20100,12 R$
Cổ tức27/04/2023—2,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/08/2022—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/12/2021—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/06/2021—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/2021—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/09/2020—0,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/2020—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/09/2019—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/2019—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/05/2018—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/2017—0,23 R$
Cổ tức27/04/2017—0,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/08/2015—0,06 R$
Cổ tức06/11/2014—0,45 R$
Cổ tức06/11/2014—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/2012—0,10 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu12/06/20235,00% bằng cổ phiếu
Chia tách26/06/20172 đổi 1

Về Fleury

Ngành
Saúde
Phân khúc
Serviços Médicos Hospitalares
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
81,44%
Cổ phiếu đã phát hành
547,19 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
67,6 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,39%
Niêm yết từ
17/12/2009
CNPJ
60.840.055/0001-31

A Fleury S.A., listada na B3 sob o ticker FLRY3, é uma companhia brasileira de medicina diagnóstica e serviços de saúde fundada em 1926. A empresa atua com exames laboratoriais, diagnósticos por imagem, medicina preventiva e soluções integradas para pessoas e empresas. A operação é estruturada em múltiplas marcas e diferentes faixas de posicionamento, com presença em várias regiões do país. O portfólio inclui unidades de atendimento, operação hospitalar, coleta domiciliar e serviços digitais de apoio à jornada de cuidado. A estratégia de crescimento combina expansão orgânica, aquisições e integração de plataformas de diagnóstico e cuidado ambulatorial. O grupo também vem ampliando atuação em atenção primária, especialidades e serviços de coordenação de saúde. No mercado brasileiro, a Fleury está entre os principais grupos privados de diagnóstico, com escala relevante em exames de alta complexidade e forte reconhecimento de marca no segmento de saúde suplementar.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Bradesco Diagnóstico em Saúde S.A.24,85%0,00%24,85%
REGINA PARDINI6,62%0,00%6,62%
VICTOR CAVALCANTI PARDINI6,61%0,00%6,61%
ÁUREA MARIA PARDINI6,51%0,00%6,51%
Banco J.P. Morgan S.A.5,01%0,00%5,01%
RUI MONTEIRO DE BARROS MACIEL1,29%0,00%1,29%
MARIA LÚCIA CARDOSO G. FERRAZ1,07%0,00%1,07%
CELSO FRANCISCO HERNANDES GRANATO0,79%0,00%0,79%
MARCIO PINHEIRO MENDES0,72%0,00%0,72%
ROGÉRIO RABELO0,68%0,00%0,68%
MARCOS BOSI FERRAZ0,67%0,00%0,67%
FERNANDO LOPES ALBERTO0,64%0,00%0,64%
ALEXANDRE DA COSTA PEREIRA0,62%0,00%0,62%
FERNANDA DA COSTA PEREIRA0,61%0,00%0,61%
EWALDO MARIO KUHLMANN RUSSO0,55%0,00%0,55%
JOSÉ GILBERTO HENRIQUES VIEIRA0,50%0,00%0,50%
MARIA DE LOURDES LOPES FERRARI CHAUFFAILLE0,37%0,00%0,37%
ADAGMAR ANDRIOLO0,32%0,00%0,32%
FADHAU LLC0,21%0,00%0,21%
PAULO GUILHERME LESER0,17%0,00%0,17%
APARECIDO BERNARDO PEREIRA0,16%0,00%0,16%
MARINA LANGE VIEIRA GUIMARÃES DA SILVA0,09%0,00%0,09%
RENDRIK FRANÇA FRANCO0,08%0,00%0,08%
JULIANA RENOFIO MARTINS SCHLAAD0,08%0,00%0,08%
ALVARO BRAGHETTA CAMARGO0,08%0,00%0,08%
AUGUSTO LANGE VIEIRA0,07%0,00%0,07%
MARCELO BRAGHETTA CAMARGO0,07%0,00%0,07%
LUIZ ROBERTO FERNANDES MARTINS0,07%0,00%0,07%
VIVIEN BOUZAN GOMEZ NAVARRO ROSSO0,07%0,00%0,07%
CAROLINA LANGE VIEIRA BARCELLOS0,06%0,00%0,06%
MARIA CECILIA CAMARGO KNIRSCH0,05%0,00%0,05%
GUILHERME PASETTO LESER0,04%0,00%0,04%
SÉRGIO LUIS RAMOS MARTINS0,04%0,00%0,04%
PEDRO ALMEIDA TEIXEIRA MENDES0,03%0,00%0,03%
ROBERTO TEIXEIRA MENDES0,03%0,00%0,03%
JOSÉ MARCELO AMATUZZI DE OLIVEIRA0,03%0,00%0,03%
NELSON CARVALHAES NETO0,03%0,00%0,03%
FERNANDO TEIXEIRA MENDES FILHO0,03%0,00%0,03%
ANA SOFIA MEZA CAMARGO0,03%0,00%0,03%
ISABEL MEZA CAMARGO0,03%0,00%0,03%
PEDRO MEZA CAMARGO0,03%0,00%0,03%
ARTHUR TEIXEIRA MENDES NETO0,02%0,00%0,02%
CAROLINA RENOFIO MARTINS DUCHENE0,00%0,00%0,00%
Outros39,36%0,00%39,36%
Ações Tesouraria0,65%0,00%0,65%

Câu hỏi về FLRY3

Giá FLRY3 hôm nay là bao nhiêu?

FLRY3 đang ở mức 23,63 R$ (7,26% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

FLRY3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

FLRY3 đã trả 1,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,74%.

Khi nào FLRY3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,13 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/09/2027.

P/E và P/B của FLRY3 là bao nhiêu?

FLRY3 đang giao dịch với P/E là 18,36 và P/B là 2,39.

FLRY3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

FLRY3 sinh lời 47,55% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,19% và mức sụt giảm tối đa -9,85%.

FLRY3 thuộc ngành nào?

Fleury hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serviços Médicos Hospitalares.