B3 · BRL
HAPV3
Hapvida Participacoes e Investimentos SA
- Biên độ trong ngày
- 6,35 R$ – 6,76 R$
- Khối lượng trong ngày
- 58 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,01 R$ – 36,53 R$
Theo dõi HAPV3 trên Fuolio
Xem HAPV3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíHAPV3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,4 T R$
- P/E
- -19,31
- P/B
- 0,07
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,32
Lịch sử giá HAPV3
Rủi ro và lợi nhuận của HAPV3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -78,68% | -87,95% | -96,14% |
| Biến động (năm hóa) | 75,01% | 56,88% | 60,21% |
| Mức sụt giảm tối đa | -79,35% | -90,32% | -96,60% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 15/36 | 26/60 |
Đầu tư vào HAPV3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 38,55 R$.
- Giá trị hôm nay với HAPV3
- 38,55 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -96,14%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -47,88%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của HAPV3
Định giá
- P/E-19,31
- P/B0,07
- EV/EBITDA3,87
- EV/EBIT5,42
- EV/Doanh thu0,26
- P/EBIT2,17
- P/S0,11
- P/OCF2,22
- P/FCF0,89
- Earnings yield18,43%
- Hệ số PEG-0,29
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,35 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu95,62 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,32
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,10
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,27
- Hệ số thanh toán hiện hành1,83
- Hệ số thanh toán nhanh1,77
- Tỷ số tiền mặt1,32
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp12,85%
- Biên EBITDA6,80%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,85%
- Biên lợi nhuận ròng-0,54%
- Vòng quay tài sản0,44
Khả năng sinh lời
- ROE-0,36%
- ROA-0,24%
- ROIC2,91%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)28,41%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)9,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)78,17%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)8,03%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)63,72%
Giá hợp lý của HAPV3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,67 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho HAPV3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,71 R$
- Thấp hơn giá 89,42%
0,04 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của HAPV3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -52,23 | -25,89 | -44,27 | -46,78 | 148,93 | 72,46 | 55,87 | 26,62 |
| P/B | 0,15 | 0,35 | 0,68 | 0,74 | 7,01 | 7,25 | 6,54 | 5,81 |
| EV/EBITDA | 5,33 | 13,92 | 23,00 | 21,37 | 54,00 | 27,91 | 39,07 | 21,99 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,01% | 0,13% | 0,29% | 0,24% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,28 R$ | -0,09 R$ | -0,10 R$ | -0,11 R$ | 0,07 R$ | 0,21 R$ | 1,14 R$ | 1,17 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 96,00 R$ | 6,46 R$ | 6,53 R$ | 6,82 R$ | 1,48 R$ | 2,11 R$ | 9,77 R$ | 5,37 R$ |
| ROE | -0,29% | -1,33% | -1,54% | -1,59% | 4,71% | 10,00% | 11,70% | 21,84% |
| ROIC | 1,66% | 1,41% | 2,18% | -0,15% | 3,85% | 11,82% | 9,78% | 24,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,79% | 11,42% | 10,95% | 23,81% | 31,02% | 39,11% | 39,65% | 39,80% |
| Biên EBITDA | 7,37% | 5,17% | 5,96% | 8,55% | 14,55% | 23,61% | 21,89% | 19,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,45% | -2,25% | -2,73% | -3,27% | 5,04% | 9,16% | 15,08% | 17,21% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,15 | 2,66 | 2,73 | 3,50 | 2,45 | -0,20 | 0,57 | -0,97 |
Báo cáo tài chính của HAPV3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 31,6 T R$ | 28,9 T R$ | 27,8 T R$ | 23,7 T R$ | 9,9 T R$ | 8,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -27,9 T R$ | -25,6 T R$ | -24,7 T R$ | -18,1 T R$ | -6,8 T R$ | -5,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,7 T R$ | 3,3 T R$ | 3 T R$ | 5,7 T R$ | 3,1 T R$ | 3,3 T R$ |
| EBITDA | 2,3 T R$ | 1,5 T R$ | 1,7 T R$ | 2 T R$ | 1,4 T R$ | 2 T R$ |
| EBIT | 1,5 T R$ | 741 Tr R$ | 1,2 T R$ | -155,9 Tr R$ | 543,3 Tr R$ | 1,3 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1,7 T R$ | -1,2 T R$ | -1,9 T R$ | -1,3 T R$ | -50,4 Tr R$ | -134,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -233,8 Tr R$ | -467,3 Tr R$ | -701,2 Tr R$ | -1,4 T R$ | 492,9 Tr R$ | 1,1 T R$ |
| Thuế thu nhập | 91,7 Tr R$ | -188,1 Tr R$ | -56,8 Tr R$ | 672 Tr R$ | 7,5 Tr R$ | -347,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -141,7 Tr R$ | -649,3 Tr R$ | -757,9 Tr R$ | -775,8 Tr R$ | 497,8 Tr R$ | 783,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
HAPV3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| HAPV3Hapvida Participacoes E Investimentos | -19,31 | 0,07 | 0,00% | -0,36% | 3,4 T R$ |
| RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A. | 17,79 | 4,14 | 10,99% | 23,26% | 85,8 T R$ |
| SAUD3SAUD3 | 37,04 | 2,09 | 3,05% | 5,63% | 39 T R$ |
| FLRY3FLEURY S.A. | 17,71 | 2,30 | 5,70% | 13,00% | 12,5 T R$ |
| DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A. | -5,59 | 0,73 | 0,00% | -13,09% | 5 T R$ |
| MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A | 11,90 | 1,13 | 2,97% | 9,50% | 1,7 T R$ |
HAPV3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,24%2019
- 0,29%2020
- 0,13%2021
- 0,01%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2021 | 21/01/2022 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2021 | 22/10/2021 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/07/2021 | 30/07/2021 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 17/05/2021 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2021 | 30/04/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/09/2020 | 30/04/2021 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2020 | 30/12/2020 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2020 | 25/08/2020 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2020 | 24/07/2020 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2019 | 24/07/2020 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2019 | 24/07/2020 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2020 | 30/04/2020 | 0,16 R$ |
Xem tất cả 17 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/07/2019 | 30/04/2020 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2019 | 30/04/2019 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2018 | 30/04/2019 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2019 | 09/04/2019 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 10/02/2022 | — | 1,61 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 05/06/2025 | 1 đổi 15 |
| Chia tách | 24/11/2020 | 5 đổi 1 |
Về Hapvida Participacoes E Investimentos
- Ngành
- Saúde
- Phân khúc
- Serviços Médicos Hospitalares
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 54,84%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 502,63 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 61,8 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,07%
- Niêm yết từ
- 25/04/2018
- CNPJ
- 05.197.443/0001-38
A Hapvida Participações e Investimentos S.A., listada na B3 sob o ticker HAPV3, tem origem em 1979 e atua no setor de saúde suplementar no Brasil. A companhia opera modelo verticalizado de assistência médica e odontológica, com rede própria e credenciada. Seus negócios incluem comercialização e gestão de planos de saúde e odontológicos, hospitais, clínicas, pronto atendimento e serviços diagnósticos. Após integração com a NotreDame Intermédica, o grupo ampliou escala nacional e base de beneficiários em diferentes perfis de cobertura. No ambiente competitivo, a empresa concorre com operadoras de planos e grupos integrados de saúde, com foco em custo assistencial, sinistralidade e eficiência de rede. O setor é influenciado por dinâmica regulatória, inflação médica e capacidade de gestão de utilização dos serviços. A atuação é nacional, com presença relevante em diversas regiões e rede assistencial extensa. Em escala operacional, o grupo informa mais de 60 mil empregados e milhões de beneficiários, com estrutura integrada entre operação de planos e prestação de serviços médico-hospitalares.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| PPAR Pinheiro Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 34,06% | 0,00% | 34,06% |
| ANA CHRISTINA FONTOURA KOREN DE LIMACổ đông kiểm soát | 1,78% | 0,00% | 1,78% |
| PEDRO E EUGENIA EMPRESA DE PARTICIPACOES LTDACổ đông kiểm soát | 1,74% | 0,00% | 1,74% |
| JORGE FONTOURA PINHEIRO KOREN DE LIMACổ đông kiểm soát | 1,32% | 0,00% | 1,32% |
| DAVID MELO PINHEIRO KOREN DE LIMA | 0,15% | 0,00% | 0,15% |
| CANDIDO PINHEIRO KOREN DE LIMA NETO | 0,15% | 0,00% | 0,15% |
| RAQUEL MELO PINHEIRO KOREN DE LIMA | 0,15% | 0,00% | 0,15% |
| SARAH MELO PINHEIRO KOREN DE LIMA | 0,15% | 0,00% | 0,15% |
| CANDIDO PINHEIRO KOREN DE LIMACổ đông kiểm soát | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| CANDIDO PINHEIRO KOREN DE LIMA JUNIORCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| Outros | 54,88% | 0,00% | 54,88% |
| Ações Tesouraria | 5,48% | 0,00% | 5,48% |
Câu hỏi về HAPV3
Giá HAPV3 hôm nay là bao nhiêu?
HAPV3 đang ở mức 6,67 R$ (6,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
HAPV3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
HAPV3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của HAPV3 là bao nhiêu?
HAPV3 đang giao dịch với P/E là -19,31 và P/B là 0,07.
HAPV3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
HAPV3 sinh lời -78,68% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 75,01% và mức sụt giảm tối đa -79,35%.
HAPV3 thuộc ngành nào?
Hapvida Participacoes E Investimentos hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serviços Médicos Hospitalares.