B3 · BRL
DEXP3
Dexxos Participacoes SA
- Biên độ trong ngày
- 7,32 R$ – 7,49 R$
- Khối lượng trong ngày
- 642,6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,81 R$ – 8,25 R$
Theo dõi DEXP3 trên Fuolio
Xem DEXP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDEXP3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 912,5 Tr R$
- P/E
- 6,27
- P/B
- 0,84
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,53%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,35
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DEXP3 là 7,53%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 8,01%.
Lịch sử giá DEXP3
Rủi ro và lợi nhuận của DEXP3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +12,80% | +4,15% | +23,01% |
| Biến động (năm hóa) | 21,23% | 24,02% | 39,83% |
| Mức sụt giảm tối đa | -11,01% | -37,37% | -39,40% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 24/60 |
Đầu tư vào DEXP3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 943,00 R$.
- Giá trị hôm nay với DEXP3
- 943,00 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -5,70%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -1,17%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DEXP3
Định giá
- P/E6,27
- P/B0,84
- EV/EBITDA3,71
- EV/EBIT4,39
- EV/Doanh thu0,47
- P/EBIT4,81
- P/S0,51
- P/OCF3,67
- P/FCF5,19
- Earnings yield22,76%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,18 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,86 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-78,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,35
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,07
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,24
- Hệ số thanh toán hiện hành3,63
- Hệ số thanh toán nhanh2,66
- Tỷ số tiền mặt1,14
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp17,29%
- Biên EBITDA12,60%
- Biên lợi nhuận hoạt động10,64%
- Biên lợi nhuận ròng8,16%
- Vòng quay tài sản1,06
Khả năng sinh lời
- ROE13,35%
- ROA8,65%
- ROIC13,39%
- Payout47,20%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,07%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-0,70%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)18,03%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-0,38%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-18,34%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-11,88%
Giá hợp lý của DEXP3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,42 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 15,36 R$
- Cao hơn giá 107,02%
√(22,50 × 1,18 R$ × 8,86 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 10,69 R$
- Cao hơn giá 44,07%
0,64 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DEXP3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,69 | 6,35 | 6,04 | 4,32 | 5,10 | 5,82 | 10,03 | 8,66 |
| P/B | 1,10 | 0,96 | 1,27 | 0,94 | 1,85 | 2,19 | 1,25 | 0,31 |
| EV/EBITDA | 3,98 | 3,25 | 3,20 | 2,48 | 4,41 | 3,93 | 6,25 | 3,34 |
| Tỷ suất cổ tức | 11,79% | 10,62% | 3,78% | 6,28% | 7,56% | 4,68% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,17 R$ | 1,32 R$ | 1,92 R$ | 1,59 R$ | 2,04 R$ | 3,80 R$ | 3,98 R$ | 1,09 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,15 R$ | 8,70 R$ | 9,14 R$ | 7,32 R$ | 5,63 R$ | 10,09 R$ | 32,03 R$ | 29,94 R$ |
| ROE | 14,34% | 15,16% | 21,05% | 21,79% | 36,22% | 37,71% | 12,43% | 3,63% |
| ROIC | 16,20% | 17,79% | 30,12% | 28,25% | 31,78% | 36,02% | 13,03% | 5,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,83% | 19,36% | 19,60% | 18,33% | 20,82% | 21,71% | 18,32% | 17,20% |
| Biên EBITDA | 11,79% | 14,49% | 16,83% | 14,55% | 15,72% | 20,16% | 8,63% | 9,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,72% | 7,96% | 10,36% | 7,14% | 10,81% | 11,99% | 3,13% | 0,93% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,41 | -0,24 | -0,52 | 0,36 | 0,90 | 0,47 | 2,62 | 2,47 |
Báo cáo tài chính của DEXP3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,1 T R$ | 1,8 T R$ | 1,7 T R$ | 2,1 T R$ | 1,8 T R$ | 994,7 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,8 T R$ | -1,5 T R$ | -1,4 T R$ | -1,7 T R$ | -1,4 T R$ | -778,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 338,3 Tr R$ | 350,5 Tr R$ | 342 Tr R$ | 384,5 Tr R$ | 369,4 Tr R$ | 215,9 Tr R$ |
| EBITDA | 251,9 Tr R$ | 262,4 Tr R$ | 293,8 Tr R$ | 305,2 Tr R$ | 278,9 Tr R$ | 200,5 Tr R$ |
| EBIT | 217,5 Tr R$ | 230,7 Tr R$ | 263,2 Tr R$ | 279,5 Tr R$ | 254,1 Tr R$ | 176 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -3,1 Tr R$ | -7,1 Tr R$ | -1,9 Tr R$ | -56,1 Tr R$ | -18,9 Tr R$ | -5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 214,3 Tr R$ | 223,6 Tr R$ | 261,3 Tr R$ | 223,4 Tr R$ | 235,1 Tr R$ | 171 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -70,7 Tr R$ | -70,4 Tr R$ | -50 Tr R$ | -43,5 Tr R$ | -5,5 Tr R$ | -27,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 143,7 Tr R$ | 144,2 Tr R$ | 180,8 Tr R$ | 149,9 Tr R$ | 191,8 Tr R$ | 119,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DEXP3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| DEXP3Dexxos Participacoes | 6,27 | 0,84 | 7,53% | 13,35% | 912,5 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,79 | 1,56 | 5,34% | 7,16% | 8,5 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,47 | 0,81 | 1,21% | 9,51% | 5,9 T R$ |
DEXP3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,68%2020
- 7,56%2021
- 6,28%2022
- 3,78%2023
- 10,62%2024
- 11,79%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/12/2025 | 29/12/2025 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2025 | 22/05/2025 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2024 | 27/12/2024 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 30/08/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 31/05/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 24/05/2024 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2023 | 28/12/2023 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 18/08/2023 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 25/05/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 16/12/2022 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 28/09/2022 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 25/05/2022 | 0,13 R$ |
Xem tất cả 19 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2021 | 15/12/2021 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2021 | 10/09/2021 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2020 | 20/10/2020 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | — | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 30/06/2005 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/08/1999 | — | 22,34 R$ |
| Cổ tức | 06/07/1998 | — | 2,27 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 19/12/2025 | 12,50% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 11/08/2021 | 3 đổi 1 |
| Chia tách | 11/09/2020 | 5 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 09/06/2016 | 1 đổi 61 |
| Chia tách | 09/08/2011 | 2 đổi 1 |
Về Dexxos Participacoes
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Petroquímicos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 97,31%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 116,48 Tr phổ thông · 6,49 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 487,3 N R$
- Niêm yết từ
- 23/03/2000
- CNPJ
- 02.193.750/0001-52
A Dexxos Participações S.A. é uma holding industrial com atuação em negócios de químicos e materiais por meio de controladas, com exposição a cadeias de transformação petroquímica e produtos para construção, indústria e aplicações técnicas. A estrutura societária concentra participações operacionais e gestão de portfólio em segmentos com demanda ligada a atividade industrial e construção civil. No setor de materiais básicos, a companhia está inserida em ambiente de alta sensibilidade a ciclo econômico, custos de matérias-primas, energia e câmbio. O resultado depende da performance das subsidiárias, da capacidade de repasse de preços e da eficiência produtiva dos ativos operacionais. Em comparação com grandes players globais, mantém escala mais concentrada no mercado brasileiro e foco em nichos industriais específicos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| GURGUÉIA CLASSE DE INVESTIMENTO EM AÇÕES | 9,69% | 15,49% | 10,00% |
| MARCELO PRADEZ DE FARIA STALLONE | 7,09% | 0,00% | 6,72% |
| Imobiliária Mondesir S/A | 6,87% | 0,28% | 6,53% |
| EDUARDO DE FARIA | 6,28% | 0,00% | 5,94% |
| ANDREA PALHARES VASCONCELOS | 4,19% | 0,00% | 3,97% |
| JORGE PAULO PEIXOTO DE CASTRO PALHARES | 4,19% | 0,00% | 3,97% |
| PAULO CESAR PEIXOTO DE CASTRO PALHARES FILHO | 4,19% | 0,00% | 3,97% |
| MARIA HELENA PALHARES SALGADO | 3,21% | 0,00% | 3,04% |
| LUIS FELIPE BRANDAO DOS SANTOS | 1,96% | 10,64% | 2,42% |
| CELINA CORREA PEIXOTO DE CASTRO PALHARES | 1,89% | 0,00% | 1,79% |
| ANTÔNIO JOAQUIM PEIXOTO DE CASTRO | 1,70% | 0,00% | 1,61% |
| ANTÔNIO EDUARDO PEIXOTO DE CASTRO PALHARES | 1,68% | 0,00% | 1,59% |
| EMÍLIO SALGADO FILHO | 0,79% | 0,00% | 0,75% |
| JULIANA MARIA LODI PALHARES | 0,69% | 0,00% | 0,65% |
| MARIA CANDIDA BEHRING PALHARES | 0,68% | 0,00% | 0,65% |
| CAMILA MARIA LODI PALHARES | 0,68% | 0,00% | 0,64% |
| HEITOR DIAS PALHARES NETO | 0,56% | 0,00% | 0,53% |
| TAQUARI PARTICIPAÇÕES S/A | 0,00% | 9,70% | 0,51% |
| MONICA BEHRING PALHARES | 0,23% | 0,00% | 0,22% |
| JOÃO CARLOS PEIXOTO DE CASTRO PALHARES | 0,21% | 0,00% | 0,20% |
| CESAR AUGUSTO PEIXOTO DE CASTRO PALHARES | 0,18% | 0,00% | 0,17% |
| PEDRO HENRIQUE SILVA SALGADO | 0,12% | 0,00% | 0,11% |
| JOÃO PEDRO SILVA SALGADO | 0,09% | 0,00% | 0,08% |
| Outros | 40,75% | 52,21% | 41,36% |
| Ações Tesouraria | 2,10% | 11,68% | 2,61% |
Câu hỏi về DEXP3
Giá DEXP3 hôm nay là bao nhiêu?
DEXP3 đang ở mức 7,42 R$ (-0,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
DEXP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DEXP3 đã trả 0,94 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 11,79%.
P/E và P/B của DEXP3 là bao nhiêu?
DEXP3 đang giao dịch với P/E là 6,27 và P/B là 0,84.
DEXP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DEXP3 sinh lời 12,80% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,23% và mức sụt giảm tối đa -11,01%.
DEXP3 thuộc ngành nào?
Dexxos Participacoes hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Petroquímicos.