B3 · BRL

DOHL4

Dohler SA Comercio e Industria Pfd

3,66 R$-0,81% (-0,03 R$)
Biên độ trong ngày
3,58 R$ – 3,67 R$
Khối lượng trong ngày
11,3 N R$
Biên độ 52 tuần
3,20 R$ – 4,09 R$

Theo dõi DOHL4 trên Fuolio

Xem DOHL4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

DOHL4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
429,4 Tr R$
P/E
-1.628,60
P/B
0,40
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,99%
Nợ ròng/EBITDA
3,49

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DOHL4 là 0,99%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,74%.

Lịch sử giá DOHL4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của DOHL4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-4,49%-34,52%-36,34%
Biến động (năm hóa)11,15%12,19%21,69%
Mức sụt giảm tối đa-6,87%-35,16%-39,03%
Số tháng tăng4/1212/3622/60

Đầu tư vào DOHL4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 631,67 R$.

Giá trị hôm nay với DOHL4
631,67 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-36,83%
Lợi nhuận mỗi năm
-8,78%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của DOHL4

Định giá

  • P/E
    -1.628,60
  • P/B
    0,40
  • EV/EBITDA
    27,96
  • EV/EBIT
    -121,54
  • EV/Doanh thu
    0,79
  • P/EBIT
    -106,36
  • P/S
    0,69
  • P/OCF
    14,94
  • P/FCF
    54,78
  • Earnings yield
    -0,82%
  • Hệ số PEG
    -146,56
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -0,00 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,07 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    61,3 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,49
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,09
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,26
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    4,10
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,21
  • Tỷ số tiền mặt
    0,79

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    21,04%
  • Biên EBITDA
    2,82%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -0,65%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -0,03%
  • Vòng quay tài sản
    0,59

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -0,02%
  • ROA
    -0,02%
  • ROIC
    0,00%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -0,96%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -0,72%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    166,69%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -0,21%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    19,43%

Giá hợp lý của DOHL4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,66 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho DOHL4: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
3,31 R$
Thấp hơn giá 9,64%

0,20 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của DOHL4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E27,40-20,00832,5893,635,874,7614,419,52
P/B0,400,440,550,460,640,610,770,83
EV/EBITDA16,47100,8025,8717,084,714,1219,219,95
Tỷ suất cổ tức0,30%0,00%0,00%7,30%11,11%2,70%3,62%3,17%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,14 R$-0,20 R$0,01 R$0,05 R$1,02 R$1,11 R$0,53 R$0,82 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,23 R$9,15 R$9,36 R$9,36 R$9,32 R$8,67 R$9,82 R$9,44 R$
ROE1,47%-2,22%0,07%0,49%10,98%12,82%5,36%8,68%
ROIC-0,15%-2,16%-0,00%0,30%10,31%9,12%1,16%4,77%
Biên lợi nhuận gộp19,47%20,71%20,76%21,15%30,33%29,08%24,10%28,07%
Biên EBITDA3,15%0,61%2,91%3,76%14,45%16,11%4,35%9,53%
Biên lợi nhuận ròng1,64%-2,45%0,08%0,55%11,47%16,10%6,38%10,31%
Nợ ròng/EBITDA2,1721,174,273,460,05-0,64-1,93-0,35

Báo cáo tài chính của DOHL4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần623,1 Tr R$627,6 Tr R$618,1 Tr R$635,5 Tr R$674,3 Tr R$521,9 Tr R$
Giá vốn hàng bán-501,8 Tr R$-497,6 Tr R$-489,8 Tr R$-501,1 Tr R$-469,8 Tr R$-370,1 Tr R$
Lợi nhuận gộp121,3 Tr R$130 Tr R$128,3 Tr R$134,4 Tr R$204,5 Tr R$151,7 Tr R$
EBITDA19,6 Tr R$3,9 Tr R$18 Tr R$23,9 Tr R$97,4 Tr R$84,1 Tr R$
EBIT-1,3 Tr R$-17,1 Tr R$-105 N R$5,4 Tr R$83,5 Tr R$69,2 Tr R$
Kết quả tài chính12,7 Tr R$1,4 Tr R$7,3 Tr R$2,5 Tr R$4,8 Tr R$36,8 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế11,4 Tr R$-15,7 Tr R$7,2 Tr R$7,8 Tr R$88,3 Tr R$106 Tr R$
Thuế thu nhập-1,2 Tr R$356 N R$-6,7 Tr R$-4,4 Tr R$-10,9 Tr R$-22 Tr R$
Lợi nhuận ròng10,2 Tr R$-15,4 Tr R$467 N R$3,5 Tr R$77,3 Tr R$84 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

DOHL4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
DOHL4Dohler-1.628,600,400,99%-0,02%429,4 Tr R$
SUZB3SUZANO S.A.6,841,122,54%16,44%55,9 T R$
SLCE3SLC AGRICOLA S.A.21,791,565,34%7,16%8,5 T R$
UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,913,1911,50%13,34%6,4 T R$
UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,283,1010,74%13,34%6,4 T R$
UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A.24,233,2311,35%13,34%6,4 T R$
SMTO3SAO MARTINHO S.A.8,470,811,21%9,51%5,9 T R$

DOHL4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 3,17%2018
  • 3,62%2019
  • 2,70%2020
  • 11,11%2021
  • 7,30%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,30%2025
  • 0,99%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức06/05/202627/05/20260,04 R$
Cổ tức16/06/202510/07/20250,01 R$
Cổ tức09/05/202218/05/20220,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/202118/05/20220,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202118/05/20220,09 R$
Cổ tức31/03/202128/05/20210,02 R$
Cổ tức05/05/202118/05/20210,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202115/04/20210,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/202015/04/20210,31 R$
Cổ tức29/07/202024/11/20200,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201821/03/20190,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201720/03/20180,20 R$
Xem tất cả 36 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201523/05/20160,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201421/05/20150,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201327/05/20140,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201228/12/20120,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201122/05/20120,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201030/05/20111,30 R$
Cổ tức16/04/201025/05/20100,66 R$
Cổ tức30/03/200915/05/20091,10 R$
Cổ tức31/03/200830/04/20080,00 R$
Cổ tức31/03/200830/04/20080,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/05/2021—0,31 R$
Cổ tức28/04/2005—1,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/2004—11,50 R$
Cổ tức28/04/2004—1,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/2003—11,50 R$
Cổ tức08/04/2003—1,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/2002—15,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/2001—15,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/2000—14,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/1999—14,00 R$
Cổ tức05/04/1999—6,00 R$
Cổ tức23/04/1998—6,00 R$
Cổ tức25/04/1997—10,00 R$
Cổ tức03/05/1996—14,00 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu29/07/202025,00% bằng cổ phiếu
Chia tách28/04/20146 đổi 5
Chia tách29/04/201110 đổi 1
Gộp cổ phiếu31/08/20071 đổi 100

Về Dohler

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
11,65%
Cổ phiếu đã phát hành
54,47 Tr phổ thông · 21,18 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
17 N R$
Niêm yết từ
16/09/1981
CNPJ
84.683.408/0001-03
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CESAR PEREIRA DÖHLERCổ đông kiểm soát21,37%13,56%19,19%
ANKE DÖHLER BECKCổ đông kiểm soát20,82%11,34%18,17%
Cardopar Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát9,76%5,58%8,59%
Eldopar Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát9,76%5,58%8,59%
JMGR Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát7,77%4,56%6,87%
AMR Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát5,68%1,65%4,55%
MAM Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát5,68%1,65%4,55%
MARCOS WERNER SCHMALZCổ đông kiểm soát5,17%2,40%4,40%
CARDINAL PARTNERS RENOIR FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM ACOES0,00%7,59%2,12%
CLUBE DE INVESTIMENTOS PROFIT0,00%7,38%2,07%
Outros13,98%36,63%20,32%
Ações Tesouraria0,00%2,10%0,59%

Câu hỏi về DOHL4

Giá DOHL4 hôm nay là bao nhiêu?

DOHL4 đang ở mức 3,66 R$ (-0,81% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

DOHL4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

DOHL4 đã trả 0,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,30%.

P/E và P/B của DOHL4 là bao nhiêu?

DOHL4 đang giao dịch với P/E là -1.628,60 và P/B là 0,40.

DOHL4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

DOHL4 sinh lời -4,49% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 11,15% và mức sụt giảm tối đa -6,87%.