B3 · BRL
DOHL4
Dohler SA Comercio e Industria Pfd
- Biên độ trong ngày
- 3,58 R$ – 3,67 R$
- Khối lượng trong ngày
- 11,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,20 R$ – 4,09 R$
Theo dõi DOHL4 trên Fuolio
Xem DOHL4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDOHL4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 429,4 Tr R$
- P/E
- -1.628,60
- P/B
- 0,40
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,99%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,49
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DOHL4 là 0,99%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,74%.
Lịch sử giá DOHL4
Rủi ro và lợi nhuận của DOHL4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -4,49% | -34,52% | -36,34% |
| Biến động (năm hóa) | 11,15% | 12,19% | 21,69% |
| Mức sụt giảm tối đa | -6,87% | -35,16% | -39,03% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 12/36 | 22/60 |
Đầu tư vào DOHL4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 631,67 R$.
- Giá trị hôm nay với DOHL4
- 631,67 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -36,83%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -8,78%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DOHL4
Định giá
- P/E-1.628,60
- P/B0,40
- EV/EBITDA27,96
- EV/EBIT-121,54
- EV/Doanh thu0,79
- P/EBIT-106,36
- P/S0,69
- P/OCF14,94
- P/FCF54,78
- Earnings yield-0,82%
- Hệ số PEG-146,56
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,00 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,07 R$
Nợ vay
- Nợ ròng61,3 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA3,49
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,09
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,26
- Hệ số thanh toán hiện hành4,10
- Hệ số thanh toán nhanh2,21
- Tỷ số tiền mặt0,79
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp21,04%
- Biên EBITDA2,82%
- Biên lợi nhuận hoạt động-0,65%
- Biên lợi nhuận ròng-0,03%
- Vòng quay tài sản0,59
Khả năng sinh lời
- ROE-0,02%
- ROA-0,02%
- ROIC0,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-0,96%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-0,72%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)166,69%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-0,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)19,43%
Giá hợp lý của DOHL4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,66 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho DOHL4: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,31 R$
- Thấp hơn giá 9,64%
0,20 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DOHL4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 27,40 | -20,00 | 832,58 | 93,63 | 5,87 | 4,76 | 14,41 | 9,52 |
| P/B | 0,40 | 0,44 | 0,55 | 0,46 | 0,64 | 0,61 | 0,77 | 0,83 |
| EV/EBITDA | 16,47 | 100,80 | 25,87 | 17,08 | 4,71 | 4,12 | 19,21 | 9,95 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,30% | 0,00% | 0,00% | 7,30% | 11,11% | 2,70% | 3,62% | 3,17% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,14 R$ | -0,20 R$ | 0,01 R$ | 0,05 R$ | 1,02 R$ | 1,11 R$ | 0,53 R$ | 0,82 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,23 R$ | 9,15 R$ | 9,36 R$ | 9,36 R$ | 9,32 R$ | 8,67 R$ | 9,82 R$ | 9,44 R$ |
| ROE | 1,47% | -2,22% | 0,07% | 0,49% | 10,98% | 12,82% | 5,36% | 8,68% |
| ROIC | -0,15% | -2,16% | -0,00% | 0,30% | 10,31% | 9,12% | 1,16% | 4,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,47% | 20,71% | 20,76% | 21,15% | 30,33% | 29,08% | 24,10% | 28,07% |
| Biên EBITDA | 3,15% | 0,61% | 2,91% | 3,76% | 14,45% | 16,11% | 4,35% | 9,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,64% | -2,45% | 0,08% | 0,55% | 11,47% | 16,10% | 6,38% | 10,31% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,17 | 21,17 | 4,27 | 3,46 | 0,05 | -0,64 | -1,93 | -0,35 |
Báo cáo tài chính của DOHL4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 623,1 Tr R$ | 627,6 Tr R$ | 618,1 Tr R$ | 635,5 Tr R$ | 674,3 Tr R$ | 521,9 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -501,8 Tr R$ | -497,6 Tr R$ | -489,8 Tr R$ | -501,1 Tr R$ | -469,8 Tr R$ | -370,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 121,3 Tr R$ | 130 Tr R$ | 128,3 Tr R$ | 134,4 Tr R$ | 204,5 Tr R$ | 151,7 Tr R$ |
| EBITDA | 19,6 Tr R$ | 3,9 Tr R$ | 18 Tr R$ | 23,9 Tr R$ | 97,4 Tr R$ | 84,1 Tr R$ |
| EBIT | -1,3 Tr R$ | -17,1 Tr R$ | -105 N R$ | 5,4 Tr R$ | 83,5 Tr R$ | 69,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 12,7 Tr R$ | 1,4 Tr R$ | 7,3 Tr R$ | 2,5 Tr R$ | 4,8 Tr R$ | 36,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 11,4 Tr R$ | -15,7 Tr R$ | 7,2 Tr R$ | 7,8 Tr R$ | 88,3 Tr R$ | 106 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -1,2 Tr R$ | 356 N R$ | -6,7 Tr R$ | -4,4 Tr R$ | -10,9 Tr R$ | -22 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 10,2 Tr R$ | -15,4 Tr R$ | 467 N R$ | 3,5 Tr R$ | 77,3 Tr R$ | 84 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DOHL4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| DOHL4Dohler | -1.628,60 | 0,40 | 0,99% | -0,02% | 429,4 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,79 | 1,56 | 5,34% | 7,16% | 8,5 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,47 | 0,81 | 1,21% | 9,51% | 5,9 T R$ |
DOHL4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 3,17%2018
- 3,62%2019
- 2,70%2020
- 11,11%2021
- 7,30%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,30%2025
- 0,99%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/05/2026 | 27/05/2026 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 16/06/2025 | 10/07/2025 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 09/05/2022 | 18/05/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2021 | 18/05/2022 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2021 | 18/05/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2021 | 28/05/2021 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 18/05/2021 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2021 | 15/04/2021 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2020 | 15/04/2021 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2020 | 24/11/2020 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2018 | 21/03/2019 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2017 | 20/03/2018 | 0,20 R$ |
Xem tất cả 36 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2015 | 23/05/2016 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2014 | 21/05/2015 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2013 | 27/05/2014 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2012 | 28/12/2012 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2011 | 22/05/2012 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2010 | 30/05/2011 | 1,30 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2010 | 25/05/2010 | 0,66 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2009 | 15/05/2009 | 1,10 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2008 | 30/04/2008 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2008 | 30/04/2008 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/05/2021 | — | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2005 | — | 1,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2004 | — | 11,50 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2004 | — | 1,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2003 | — | 11,50 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2003 | — | 1,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2002 | — | 15,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2001 | — | 15,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2000 | — | 14,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/1999 | — | 14,00 R$ |
| Cổ tức | 05/04/1999 | — | 6,00 R$ |
| Cổ tức | 23/04/1998 | — | 6,00 R$ |
| Cổ tức | 25/04/1997 | — | 10,00 R$ |
| Cổ tức | 03/05/1996 | — | 14,00 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 29/07/2020 | 25,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 28/04/2014 | 6 đổi 5 |
| Chia tách | 29/04/2011 | 10 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 31/08/2007 | 1 đổi 100 |
Về Dohler
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 11,65%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 54,47 Tr phổ thông · 21,18 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 17 N R$
- Niêm yết từ
- 16/09/1981
- CNPJ
- 84.683.408/0001-03
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| CESAR PEREIRA DÖHLERCổ đông kiểm soát | 21,37% | 13,56% | 19,19% |
| ANKE DÖHLER BECKCổ đông kiểm soát | 20,82% | 11,34% | 18,17% |
| Cardopar Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 9,76% | 5,58% | 8,59% |
| Eldopar Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 9,76% | 5,58% | 8,59% |
| JMGR Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 7,77% | 4,56% | 6,87% |
| AMR Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 5,68% | 1,65% | 4,55% |
| MAM Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 5,68% | 1,65% | 4,55% |
| MARCOS WERNER SCHMALZCổ đông kiểm soát | 5,17% | 2,40% | 4,40% |
| CARDINAL PARTNERS RENOIR FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM ACOES | 0,00% | 7,59% | 2,12% |
| CLUBE DE INVESTIMENTOS PROFIT | 0,00% | 7,38% | 2,07% |
| Outros | 13,98% | 36,63% | 20,32% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 2,10% | 0,59% |
Câu hỏi về DOHL4
Giá DOHL4 hôm nay là bao nhiêu?
DOHL4 đang ở mức 3,66 R$ (-0,81% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
DOHL4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DOHL4 đã trả 0,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,30%.
P/E và P/B của DOHL4 là bao nhiêu?
DOHL4 đang giao dịch với P/E là -1.628,60 và P/B là 0,40.
DOHL4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DOHL4 sinh lời -4,49% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 11,15% và mức sụt giảm tối đa -6,87%.